> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Mauritius đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Mauritius đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

IndiGo
Từ 409 €
Saudia
Từ 446 €
Kenya Airways
Từ 585 €
Air Austral
Từ 615 €
Emirates
Từ 619 €
Air Mauritius
Từ 623 €
Turkish Airlines
Từ 647 €
South African Airways
Từ 754 €
Malaysia Airlines
Từ 793 €
Ethiopian Airlines
Từ 872 €

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Mauritius đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. UU107

    17:15

    MRU

    45ph

    Bay thẳng

    18:00

    RUN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. UU887

    19:50

    RUN

    7g 55ph

    Bay thẳng

    06:45

    BKK

    - - T - T - -
  3. VZ930

    09:25

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:15

    HAN

    S M T - - F S
  4. 6E1862

    09:30

    MRU

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:05

    BLR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. 6E676

    18:30

    BLR

    2g 40ph

    Bay thẳng

    21:10

    CCU

    S M T W T F S
  6. 6E1631

    14:10

    CCU

    3g 5ph

    Bay thẳng

    18:45

    HAN

    S M T W T F S
  7. 6E1862

    09:30

    MRU

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:05

    BLR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. 6E855

    19:45

    BLR

    1g 15ph

    Bay thẳng

    21:00

    HYD

    S M T W T F S
  9. VN984

    23:55

    HYD

    4g 25ph

    Bay thẳng

    05:50

    HAN

    - - T - - F S
  10. UU105

    14:45

    MRU

    45ph

    Bay thẳng

    15:30

    RUN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. UU885

    20:05

    RUN

    7g 55ph

    Bay thẳng

    07:00

    BKK

    - M - W - - -
  12. VJ902

    14:00

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:50

    HAN

    S M T W T F S
  13. EK702

    16:15

    MRU

    6g 35ph

    Bay thẳng

    22:50

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. EK384

    02:50

    DXB

    6g 40ph

    Bay thẳng

    12:30

    BKK

    S M T W T F S
  15. VJ902

    14:00

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:50

    HAN

    S M T W T F S
  16. SV482

    17:05

    MRU

    6g 55ph

    Bay thẳng

    23:00

    JED

    S - T W T - -
    Tìm kiếm
  17. SV844

    02:00

    JED

    7g 40ph

    Bay thẳng

    13:40

    BKK

    S - T W T - -
  18. VN614

    16:15

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    18:15

    HAN

    S M T W T F S
  19. 6E1862

    09:30

    MRU

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:05

    BLR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. 6E817

    20:40

    BLR

    2g 50ph

    Bay thẳng

    23:30

    DEL

    S M T W T F S
  21. 6E1633

    12:15

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M T W T F S
  22. 6E1862

    09:30

    MRU

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:05

    BLR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. 6E870

    19:30

    BLR

    2g 45ph

    Bay thẳng

    22:15

    DEL

    S M T W T F S
  24. 6E1633

    12:15

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M T W T F S
  25. MK912

    21:50

    MRU

    6g 35ph

    Bay thẳng

    04:25

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. EK372

    09:40

    DXB

    6g 45ph

    Bay thẳng

    19:25

    BKK

    S M T W T F S
  27. VN616

    23:10

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    01:10

    HAN

    S M T W T F S
  28. KQ271

    18:30

    MRU

    4g 20ph

    Bay thẳng

    21:50

    NBO

    - M - W T - S
    Tìm kiếm
  29. KQ886

    23:59

    NBO

    9g 31ph

    Bay thẳng

    13:30

    BKK

    S - T - T - S
  30. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T - T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 6.993,1 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 647 €
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.138 €

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 647 €, còn giá vé khứ hồi từ 1.138 €. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Turkish Airlines khởi hành vào T7, 17 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 1.089 €. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Sir Seewoosagur Ramgoolam và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.