Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tìm kiếm các chuyến bay từ Tokyo đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.
- Một chiều
- Khứ hồi
-
- Bay thẳng rẻ nhất
NRT 09:305g 35phBay thẳngHAN 13:05Tokyo - Hà Nội | T4, 7 thg 10 | VietJet Air
HAN 07:555g 35phBay thẳngNRT 15:30Hà Nội - Tokyo | T7, 10 thg 10 | VietJet AirChi tiết giáNgày điNRT-HANEconomy class
Đã bao gồmNgày vềHAN-NRTEconomy class
Đã bao gồm531.600 KRW 586.600 KRW9% off9% off586.600 KRW 531.600 KRW -
NRT 16:305g 35phBay thẳngHAN 20:05Tokyo - Hà Nội | T3, 20 thg 10 | VietJet Air
HAN 08:205g 10phBay thẳngNRT 15:30Hà Nội - Tokyo | T3, 27 thg 10 | VietJet AirChi tiết giáNgày điNRT-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
533.800 KRW 586.600 KRW9% off9% off586.600 KRW 533.800 KRW -
NRT 13:2013g1 điểm dừngHAN 00:20Tokyo - Hà Nội | T5, 22 thg 10 | Juneyao Airlines
HAN 23:4010g 25ph1 điểm dừngNRT 12:05Hà Nội - Tokyo | T3, 27 thg 10 | Parata AirChi tiết giáNgày điNRT-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnPVG-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănNgày vềHAN-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
450.100 KRW 586.600 KRW23% off23% off586.600 KRW 450.100 KRW -
NRT 13:2510g 55ph1 điểm dừngHAN 22:20Tokyo - Hà Nội | T7, 7 thg 11 | Parata Air
HAN 13:1520g 45ph1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T2, 9 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện453.700 KRW23% off586.600 KRW 453.700 KRW -
NRT 13:2510g 55ph1 điểm dừngHAN 22:20Tokyo - Hà Nội | T6, 30 thg 10 | Parata Air
HAN 02:0021g 5ph1 điểm dừngHND 01:05Hà Nội - Tokyo | T2, 2 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện453.700 KRW23% off586.600 KRW 453.700 KRW -
NRT 13:2510g 55ph1 điểm dừngHAN 22:20Tokyo - Hà Nội | T5, 29 thg 10 | Parata Air
HAN 02:008g1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T3, 3 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện453.700 KRW23% off586.600 KRW 453.700 KRW -
NRT 13:2510g 55ph1 điểm dừngHAN 22:20Tokyo - Hà Nội | T3, 27 thg 10 | Parata Air
HAN 02:008g1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T3, 3 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện453.900 KRW23% off586.600 KRW 453.900 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | CN, 4 thg 10 | Air Macau
HAN 01:4012g 50ph1 điểm dừngNRT 16:30Hà Nội - Tokyo | T5, 8 thg 10 | VietJet AirChi tiết giáNgày điNRT-MFMEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềHAN-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
454.500 KRW23% off586.600 KRW 454.500 KRW -
NRT 13:1513g 45ph1 điểm dừngHAN 01:00Tokyo - Hà Nội | T5, 5 thg 11 | Juneyao Airlines
HAN 13:1520g 45ph1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T2, 9 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnPVG-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănNgày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện460.100 KRW22% off586.600 KRW 460.100 KRW -
NRT 13:2510g 55ph1 điểm dừngHAN 22:20Tokyo - Hà Nội | T4, 28 thg 10 | Parata Air
HAN 02:008g1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T3, 3 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện466.100 KRW21% off586.600 KRW 466.100 KRW -
NRT 13:2013g1 điểm dừngHAN 00:20Tokyo - Hà Nội | T5, 15 thg 10 | Juneyao Airlines
HAN 01:409g 15ph1 điểm dừngNRT 12:55Hà Nội - Tokyo | T5, 22 thg 10 | VietJet AirChi tiết giáNgày điNRT-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnPVG-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănNgày vềHAN-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điện467.700 KRW20% off586.600 KRW 467.700 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | T7, 3 thg 10 | Air Macau
HAN 00:2011g 30ph1 điểm dừngNRT 13:50Hà Nội - Tokyo | T4, 7 thg 10 | Parata AirChi tiết giáNgày điNRT-MFMEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềHAN-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
467.900 KRW20% off586.600 KRW 467.900 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | T6, 2 thg 10 | Air Macau
HAN 00:2011g 30ph1 điểm dừngNRT 13:50Hà Nội - Tokyo | T4, 7 thg 10 | Parata AirChi tiết giáNgày điNRT-MFMEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềHAN-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-NRTEconomy class
Đã bao gồm
469.400 KRW20% off586.600 KRW 469.400 KRW -
NRT 11:1015g 30ph1 điểm dừngHAN 00:40Tokyo - Hà Nội | T4, 28 thg 10 | Air Busan
HAN 13:1520g 45ph1 điểm dừngNRT 12:00Hà Nội - Tokyo | T3, 3 thg 11 | Juneyao AirlinesChi tiết giáNgày điNRT-ICNEconomy class
Đã bao gồm
ICN-HANEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPVG-NRTEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHAN-PVGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ăn472.400 KRW19% off586.600 KRW 472.400 KRW -
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngHAN 14:00Tokyo - Hà Nội | T5, 17 thg 9 | Normal Airline
HAN 15:006gBay thẳngTYO 16:00Hà Nội - Tokyo | T7, 19 thg 9 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Bay thẳng rẻ nhất
NRT 09:305g 35phBay thẳngHAN 13:05Tokyo - Hà Nội | T4, 7 thg 10 | VietJet Air
266.100 KRW 310.800 KRW14% off14% off310.800 KRW 266.100 KRW -
NRT 09:305g 35phBay thẳngHAN 13:05Tokyo - Hà Nội | T2, 5 thg 10 | VietJet Air
282.800 KRW 310.800 KRW9% off9% off310.800 KRW 282.800 KRW -
NRT 21:4513g 10ph1 điểm dừngHAN 08:55Tokyo - Hà Nội | T4, 30 thg 9 | Trinity Airways
211.500 KRW 310.800 KRW32% off32% off310.800 KRW 211.500 KRW -
NRT 21:4517g 50ph1 điểm dừngHAN 13:35Tokyo - Hà Nội | T7, 26 thg 9 | Trinity Airways
214.300 KRW31% off310.800 KRW 214.300 KRW -
NRT 14:2020g 35ph1 điểm dừngHAN 08:55Tokyo - Hà Nội | T4, 30 thg 9 | Eastar Jet
215.300 KRW31% off310.800 KRW 215.300 KRW -
NRT 21:4528g1 điểm dừngHAN 23:45Tokyo - Hà Nội | CN, 27 thg 9 | Trinity Airways
221.000 KRW28% off310.800 KRW 221.000 KRW -
NRT 17:3022g 5ph1 điểm dừngHAN 13:35Tokyo - Hà Nội | T7, 26 thg 9 | Eastar Jet
224.400 KRW28% off310.800 KRW 224.400 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | T7, 3 thg 10 | Air Macau
Chi tiết giáNRT-MFMEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện231.200 KRW26% off310.800 KRW 231.200 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | T6, 2 thg 10 | Air Macau
Chi tiết giáNRT-MFMEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện231.200 KRW26% off310.800 KRW 231.200 KRW -
NRT 15:2024g 15ph1 điểm dừngHAN 13:35Tokyo - Hà Nội | T7, 26 thg 9 | Parata Air
232.600 KRW25% off310.800 KRW 232.600 KRW -
NRT 19:5029g 55ph1 điểm dừngHAN 23:45Tokyo - Hà Nội | T7, 26 thg 9 | Jeju Air
233.200 KRW25% off310.800 KRW 233.200 KRW -
NRT 19:5029g 55ph1 điểm dừngHAN 23:45Tokyo - Hà Nội | CN, 27 thg 9 | Jeju Air
237.000 KRW24% off310.800 KRW 237.000 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | CN, 27 thg 9 | Air Macau
Chi tiết giáNRT-MFMEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện237.000 KRW24% off310.800 KRW 237.000 KRW -
NRT 16:007g 45ph1 điểm dừngHAN 21:45Tokyo - Hà Nội | T2, 28 thg 9 | Air Macau
Chi tiết giáNRT-MFMEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điệnMFM-HANEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện238.800 KRW23% off310.800 KRW 238.800 KRW -
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngHAN 14:00Tokyo - Hà Nội | T5, 17 thg 9 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
Giá vé từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Narita bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 1 với mức giá trung bình là 82.800 KRW; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 4 với mức giá trung bình lên tới 166.200 KRW.
Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 1 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài với mức giá trung bình là 252.500 KRW. Trong khi đó, tháng tháng 9 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 385.300 KRW.
Từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 4, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 7 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Narita Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.










Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

NX861
Sân bay quốc tế Narita
16:00
NRT
20:05
MFM
S - T - T F STìm kiếm
NX950
Sân bay quốc tế Ma Cao
21:05
MFM
21:45
HAN
S M T W T F S
WE502
Sân bay quốc tế Narita
14:20
NRT
17:05
ICN
S M T W T F STìm kiếm
WE271
Sân bay quốc tế Incheon
19:15
ICN
22:20
HAN
S M T W T F S
7C1176
Sân bay quốc tế Narita
13:15
NRT
16:05
ICN
S M T W T F STìm kiếm
7C2201
Sân bay quốc tế Incheon
21:20
ICN
00:40
HAN
S M T W T F S
HO1380
Sân bay quốc tế Narita
13:20
NRT
15:25
PVG
S M T W T F STìm kiếm
HO1329
Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải
21:45
PVG
00:20
HAN
S M - W T F S
7C1102
Sân bay quốc tế Narita
11:35
NRT
14:30
ICN
S M T W T F STìm kiếm
7C2201
Sân bay quốc tế Incheon
21:20
ICN
00:40
HAN
S M T W T F S
7C1110
Sân bay quốc tế Narita
19:50
NRT
22:50
ICN
S M T W T F STìm kiếm
7C2201
Sân bay quốc tế Incheon
21:20
ICN
00:40
HAN
S M T W T F S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
| Khoảng cách bay | 3.725,2 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 211.500 KRW |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 450.100 KRW |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài mất bao lâu?
Chuyến bay Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài mất trung bình khoảng 5 giờ 5 phút. Thời gian bay thực tế có thể thay đổi tùy theo đường bay, thời tiết và lưu lượng hàng không.Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN)?
Mỗi ngày có khoảng 8 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN).Lịch bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài như thế nào?
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài khởi hành lúc 09:30 và chuyến cuối cùng lúc 18:30, với khoảng 19 chuyến mỗi ngày. Thời gian bay có thể thay đổi, vui lòng kiểm tra giờ khởi hành và hạ cánh mới nhất trước khi khởi hành.Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) đắt nhất?
Đường bay từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 644.900 KRW trong tháng 9. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất.Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay sớm nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) vào 09:30 và sẽ hạ cánh ở Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) vào 14:00.Chuyến bay muộn nhất từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay muộn nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) vào 18:40 và sẽ hạ cánh ở Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) vào 23:05.Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
Hãng hàng không nào khai khác nhiều chuyến bay thẳng nhất từ Sân bay quốc tế Narita (NRT) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN)?
VietJet Air là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 8952 chuyến bay mỗi tháng.Hãng hàng không nào cung cấp chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài?
Có. All Nippon Airways, Vietnam Airlines, A.P.G. Distribution System, Hahn Airlines và VietJet Air khai thác chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, với thời gian bay trung bình khoảng 3 giờ 2 phút và khoảng 22 chuyến mỗi tuần. Số chuyến bay thực tế có thể thay đổi theo mùa.Giá trung bình của chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là bao nhiêu?
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 587.200 KRW. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.Có bao nhiêu chuyến bay hàng tuần từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài?
Các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài khai thác khoảng 19 chuyến mỗi tuần, chủ yếu bởi VietJet Air, Japan Airlines và All Nippon Airways. Tần suất thực tế có thể thay đổi vào các dịp lễ và điều chỉnh lịch bay theo mùa.Làm thế nào để đặt vé máy bay từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com?
Nhập Sân bay quốc tế Narita và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Sân bay Thành Phố Vinh
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Sân bay Chitose mới
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi Hà Nội
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi Sapporo
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi Thành phố Vinh
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Narita đi Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Incheon đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kansai đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Đài Bắc đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Seoul đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Osaka đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay TP. Hồ Chí Minh đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Tokyo đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.



