Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Tìm kiếm các chuyến bay từ Vùng đô thị Manila đi Tokyo, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.
-
Một chiều
-
Khứ hồi
-
-
Bay thẳng rẻ nhất
MNL 19:104g 5phBay thẳngHND 00:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T4, 25 thg 11 | Philippine Airlines
NRT 19:005g 30phBay thẳngMNL 23:30Tokyo - Vùng đô thị Manila | T3, 1 thg 12 | Jetstar JapanChi tiết giáNgày điMNL-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-MNLEconomy class
Đã bao gồm
51.840 JPY 76.760 JPY32% off32% off76.760 JPY 51.840 JPY -
MNL 19:104g 5phBay thẳngHND 00:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T4, 2 thg 12 | Philippine Airlines
NRT 21:355g 25phBay thẳngMNL 02:00Tokyo - Vùng đô thị Manila | T2, 7 thg 12 | Philippine AirlinesChi tiết giáNgày điMNL-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănNgày vềNRT-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Wifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện52.560 JPY 76.760 JPY32% off32% off76.760 JPY 52.560 JPY -
MNL 19:104g 5phBay thẳngHND 00:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | CN, 22 thg 11 | Philippine Airlines
NRT 19:005g 30phBay thẳngMNL 23:30Tokyo - Vùng đô thị Manila | T7, 28 thg 11 | Jetstar JapanChi tiết giáNgày điMNL-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-MNLEconomy class
Đã bao gồm
52.990 JPY 76.760 JPY31% off31% off76.760 JPY 52.990 JPY -
MNL 19:104g 5phBay thẳngHND 00:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T7, 21 thg 11 | Philippine Airlines
NRT 21:355g 25phBay thẳngMNL 02:00Tokyo - Vùng đô thị Manila | T6, 27 thg 11 | Philippine AirlinesChi tiết giáNgày điMNL-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănNgày vềNRT-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Wifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.620 JPY30% off76.760 JPY 53.620 JPY -
MNL 21:1027g 10ph1 điểm dừngHND 01:20Vùng đô thị Manila - Tokyo | T2, 26 thg 10 | HK Express
NRT 19:405gBay thẳngMNL 23:40Tokyo - Vùng đô thị Manila | T6, 30 thg 10 | Jetstar JapanChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
HKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềNRT-MNLEconomy class
Đã bao gồm
50.810 JPY34% off76.760 JPY 50.810 JPY -
MNL 20:2024g 15ph1 điểm dừngHND 21:35Vùng đô thị Manila - Tokyo | T7, 17 thg 10 | Cathay Pacific
NRT 22:0012g 35ph1 điểm dừngMNL 09:35Tokyo - Vùng đô thị Manila | T2, 19 thg 10 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.520 JPY30% off76.760 JPY 53.520 JPY -
MNL 12:308g 5ph1 điểm dừngHND 21:35Vùng đô thị Manila - Tokyo | T3, 3 thg 11 | Cathay Pacific
NRT 22:0012g 35ph1 điểm dừngMNL 09:35Tokyo - Vùng đô thị Manila | T5, 5 thg 11 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.640 JPY30% off76.760 JPY 53.640 JPY -
MNL 08:0012g 15ph1 điểm dừngHND 21:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T5, 26 thg 11 | Cathay Pacific
NRT 08:508g 45ph1 điểm dừngMNL 16:35Tokyo - Vùng đô thị Manila | T7, 28 thg 11 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.660 JPY30% off76.760 JPY 53.660 JPY -
MNL 17:5026g 25ph1 điểm dừngHND 21:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T6, 27 thg 11 | Cathay Pacific
NRT 14:2510g 55ph1 điểm dừngMNL 00:20Tokyo - Vùng đô thị Manila | T2, 30 thg 11 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.730 JPY30% off76.760 JPY 53.730 JPY -
MNL 05:4514g 30ph1 điểm dừngHND 21:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T4, 25 thg 11 | Cathay Pacific
NRT 21:3520g1 điểm dừngMNL 16:35Tokyo - Vùng đô thị Manila | CN, 29 thg 11 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.730 JPY30% off76.760 JPY 53.730 JPY -
MNL 05:4514g 30ph1 điểm dừngHND 21:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T3, 24 thg 11 | Cathay Pacific
NRT 14:259g 15ph1 điểm dừngMNL 22:40Tokyo - Vùng đô thị Manila | T2, 30 thg 11 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.730 JPY30% off76.760 JPY 53.730 JPY -
MNL 10:509g 25ph1 điểm dừngHND 21:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T3, 1 thg 12 | Cathay Pacific
NRT 14:259g 15ph1 điểm dừngMNL 22:40Tokyo - Vùng đô thị Manila | T3, 8 thg 12 | Cathay PacificChi tiết giáNgày điMNL-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-HNDEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềNRT-HKGEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnHKG-MNLEconomy class
Đã bao gồm
Phục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện53.730 JPY30% off76.760 JPY 53.730 JPY -
MNL 13:0017g 25ph1 điểm dừngTYO 14:00Vùng đô thị Manila - Tokyo | T2, 5 thg 10 | Normal Airline
TYO 15:006gBay thẳngMNL 16:00Tokyo - Vùng đô thị Manila | T4, 7 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Bay thẳng rẻ nhất
MNL 19:154g 30phBay thẳngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T3, 27 thg 10 | Philippine Airlines
Chi tiết giáMNL-HNDEconomy classPhục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện25.980 JPY 39.290 JPY34% off34% off39.290 JPY 25.980 JPY -
MNL 19:154g 30phBay thẳngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T2, 26 thg 10 | Philippine Airlines
Chi tiết giáMNL-HNDEconomy classPhục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện25.980 JPY 39.290 JPY34% off34% off39.290 JPY 25.980 JPY -
MNL 19:154g 30phBay thẳngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | CN, 25 thg 10 | Philippine Airlines
Chi tiết giáMNL-HNDEconomy classPhục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện25.980 JPY 39.290 JPY34% off34% off39.290 JPY 25.980 JPY -
MNL 19:104g 5phBay thẳngHND 00:15Vùng đô thị Manila - Tokyo | T5, 26 thg 11 | Philippine Airlines
Chi tiết giáMNL-HNDEconomy classPhục vụ bữa ăn26.210 JPY33% off39.290 JPY 26.210 JPY -
MNL 19:154g 30phBay thẳngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T2, 19 thg 10 | Philippine Airlines
Chi tiết giáMNL-HNDEconomy classPhục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điện26.570 JPY32% off39.290 JPY 26.570 JPY -
MNL 07:2013g 40ph1 điểm dừngHND 22:00Vùng đô thị Manila - Tokyo | CN, 25 thg 10 | Cebu Pacific
Chi tiết giáMNL-NGOEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điệnNGO-HNDEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.630 JPY35% off39.290 JPY 25.630 JPY -
MNL 02:2021g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T5, 12 thg 11 | HK Express
26.920 JPY31% off39.290 JPY 26.920 JPY -
MNL 02:2019g 25ph1 điểm dừngHND 22:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T7, 14 thg 11 | HK Express
27.200 JPY31% off39.290 JPY 27.200 JPY -
MNL 20:4027g 5ph1 điểm dừngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | T4, 11 thg 11 | HK Express
27.310 JPY30% off39.290 JPY 27.310 JPY -
MNL 02:2021g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | CN, 22 thg 11 | HK Express
27.310 JPY30% off39.290 JPY 27.310 JPY -
MNL 21:1024g 45ph1 điểm dừngHND 22:55Vùng đô thị Manila - Tokyo | T7, 17 thg 10 | HK Express
27.480 JPY30% off39.290 JPY 27.480 JPY -
MNL 02:2021g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Vùng đô thị Manila - Tokyo | CN, 15 thg 11 | HK Express
27.500 JPY30% off39.290 JPY 27.500 JPY -
MNL 13:0017g 25ph1 điểm dừngTYO 14:00Vùng đô thị Manila - Tokyo | T2, 5 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Giá vé từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino bay đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), bạn nên đặt vé vào tháng tháng 8 với mức giá trung bình là 34.750 JPY; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 3 với mức giá trung bình lên tới 67.080 JPY.
Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 6 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) với mức giá trung bình là 63.700 JPY. Trong khi đó, tháng tháng 12 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 96.270 JPY.
Từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 5, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino Đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Xem các hãng hàng không nào bay từ Vùng đô thị Manila đi Tokyo. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo): Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Tham khảo lịch bay từ Vùng đô thị Manila đi Tokyo và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.
-
PR424
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
19:00
MNL
00:15
HND
S M T W T F STìm kiếm -
UO517
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
02:20
MNL
04:50
HKG
- M - W T F STìm kiếm -
UO622
Sân bay quốc tế Hồng Kông
17:55
HKG
22:45
HND
S M T W T F S -
UO517
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
02:20
MNL
04:50
HKG
- M - W T F STìm kiếm -
UO628
Sân bay quốc tế Hồng Kông
19:55
HKG
00:45
HND
S M T W T F S -
UO535
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
20:40
MNL
23:10
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
UO622
Sân bay quốc tế Hồng Kông
17:55
HKG
22:45
HND
S M T W T F S -
UO517
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
02:20
MNL
04:50
HKG
- M - W T F STìm kiếm -
UO624
Sân bay quốc tế Hồng Kông
23:55
HKG
04:45
HND
S M T W T F S -
UO535
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
20:40
MNL
23:10
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
UO628
Sân bay quốc tế Hồng Kông
19:55
HKG
00:45
HND
S M T W T F S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
| Khoảng cách bay | 2.999,05 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 25.630 JPY |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 50.810 JPY |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
-
Chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) mất bao lâu?
Chuyến bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) mất trung bình khoảng 3 giờ 50 phút. Thời gian bay thực tế có thể thay đổi tùy theo đường bay, thời tiết và lưu lượng hàng không. -
Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND)?
Mỗi ngày có khoảng 6 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND). -
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) như thế nào?
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) khởi hành lúc 08:15 và chuyến cuối cùng lúc 23:25, với khoảng 4 chuyến mỗi ngày. Thời gian bay có thể thay đổi, vui lòng kiểm tra giờ khởi hành và hạ cánh mới nhất trước khi khởi hành. -
Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đắt nhất?
Đường bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 75.870 JPY trong tháng 10. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất. -
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay sớm nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) vào 08:05 và sẽ hạ cánh ở Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) vào 13:40. -
Chuyến bay muộn nhất từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay muộn nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) vào 19:00 và sẽ hạ cánh ở Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) vào 00:25. -
Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tokyo bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Narita đến trung tâm là khoảng 57 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
-
Hãng hàng không nào khai khác nhiều chuyến bay thẳng nhất từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino (MNL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND)?
Philippine Airlines là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 7181 chuyến bay mỗi tháng. -
Những chuyến bay rẻ nhất từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là gì?
Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) hiện có giá từ 25.630 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 50.810 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Cebu Pacific khởi hành vào CN, 25 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ. -
Hãng hàng không nào cung cấp chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)?
Có. Philippine Airlines, Japan Airlines và All Nippon Airways khai thác chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), với thời gian bay trung bình khoảng 3 giờ 54 phút và khoảng 26 chuyến mỗi tuần. Số chuyến bay thực tế có thể thay đổi theo mùa. -
Giá trung bình của chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là bao nhiêu?
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là 57.600 JPY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống. -
Có bao nhiêu chuyến bay hàng tuần từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)?
Các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) khai thác khoảng 26 chuyến mỗi tuần, chủ yếu bởi Philippine Airlines, Japan Airlines và All Nippon Airways. Tần suất thực tế có thể thay đổi vào các dịp lễ và điều chỉnh lịch bay theo mùa. -
Làm thế nào để đặt vé máy bay từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trên Trip.com?
Nhập Sân bay quốc tế Ninoy Aquino và Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay Suvarnabhumi
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Kuala Lumpur
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Đà Nẵng
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Hà Nội
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ninoy Aquino đi Băng Cốc
- Vé máy bay Sân bay Fukuoka đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sân bay Chitose mới đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sân bay Kagoshima đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Fukuoka đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Hà Nội đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sapporo đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Tỉnh Kagoshima đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay TP. Hồ Chí Minh đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.