> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Malta đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Malta Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Malta đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Wizz Air Malta
Từ 18.580 TRY
Ryanair
Từ 19.039 TRY
KM Malta Airlines
Từ 19.814 TRY
easyJet
Từ 20.395 TRY
AEGEAN
Từ 22.735 TRY
Vueling Airlines
Từ 24.744 TRY
Turkish Airlines
Từ 25.584 TRY
Lufthansa
Từ 27.557 TRY
Etihad Airways
Từ 29.093 TRY
Air India
Từ 29.452 TRY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Malta đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. TK1370

    10:40

    MLA

    2g 25ph

    Bay thẳng

    14:05

    IST

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. TG901

    16:30

    IST

    9g 10ph

    Bay thẳng

    05:40

    BKK

    S M T W T F S
  3. TG560

    07:45

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W T F S
  4. KM784

    06:00

    MLA

    3g 35ph

    Bay thẳng

    10:35

    IST

    S - - W T - -
    Tìm kiếm
  5. TG901

    16:30

    IST

    9g 10ph

    Bay thẳng

    05:40

    BKK

    S M T W T F S
  6. TG560

    07:45

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    09:35

    HAN

    S M T W T F S
  7. FR5989

    22:20

    MLA

    2g 5ph

    Bay thẳng

    00:25

    MXP

    S M - W T - -
    Tìm kiếm
  8. VN072

    12:45

    MXP

    11g

    Bay thẳng

    04:45

    HAN

    - M - - T F -
  9. FR3883

    11:55

    MLA

    3g 20ph

    Bay thẳng

    14:15

    LTN

    S M - W T F S
    Tìm kiếm
  10. CZ304

    22:10

    LHR

    11g 45ph

    Bay thẳng

    16:55

    CAN

    S M T W T F S
  11. CZ371

    21:55

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:00

    HAN

    S M T W T F S
  12. FR5971

    12:55

    MLA

    2g 5ph

    Bay thẳng

    15:00

    MXP

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  13. TG941

    14:05

    MXP

    10g 50ph

    Bay thẳng

    05:55

    BKK

    S M T W T F S
  14. TG564

    17:50

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    19:40

    HAN

    S M T W T F S
  15. AZ885

    19:15

    MLA

    1g 30ph

    Bay thẳng

    20:45

    FCO

    S M T W - F S
    Tìm kiếm
  16. EY086

    11:35

    FCO

    6g 5ph

    Bay thẳng

    19:40

    AUH

    S M T W T F S
  17. EY432

    21:05

    AUH

    6g 35ph

    Bay thẳng

    06:40

    HAN

    S M T W T F S
  18. KM614

    18:35

    MLA

    1g 35ph

    Bay thẳng

    20:10

    FCO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. EY084

    23:00

    FCO

    6g 5ph

    Bay thẳng

    07:05

    AUH

    S M - W - F -
  20. EY432

    21:05

    AUH

    6g 35ph

    Bay thẳng

    06:40

    HAN

    S M T W T F S
  21. KM784

    06:00

    MLA

    3g 35ph

    Bay thẳng

    10:35

    IST

    S - - W T - -
    Tìm kiếm
  22. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  23. AK518

    18:10

    KUL

    3g 20ph

    Bay thẳng

    20:30

    HAN

    - M T W T F -
  24. FR1526

    13:25

    MLA

    2g 15ph

    Bay thẳng

    15:40

    BCN

    S - T W T - S
    Tìm kiếm
  25. CA840

    12:10

    BCN

    12g 35ph

    Bay thẳng

    06:45

    PVG

    S M T W T F S
  26. CA755

    14:20

    PVG

    3g 30ph

    Bay thẳng

    16:50

    HAN

    S M T W T F S
  27. W46218

    14:20

    MLA

    1g 40ph

    Bay thẳng

    16:00

    FCO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  28. CA940

    20:30

    FCO

    10g 15ph

    Bay thẳng

    12:45

    PEK

    S M T W T F S
  29. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 8.769,07 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 40.201 TRY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 51.274 TRY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 46.645 TRY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Malta và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.