> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Tìm kiếm các chuyến bay từ Malta đi TP. Hồ Chí Minh, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Malta Đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Xem các hãng hàng không nào bay từ Malta đi TP. Hồ Chí Minh. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Ryanair
Từ 466 SGD
KM Malta Airlines
Từ 546 SGD
Wizz Air Malta
Từ 718 SGD
Wizz Air
Từ 733 SGD
Turkish Airlines
Từ 773 SGD
Air India
Từ 821 SGD
Thai Airways
Từ 907 SGD
Vueling Airlines
Từ 921 SGD
Qatar Airways
Từ 947 SGD
Cathay Pacific
Từ 1.074 SGD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Tham khảo lịch bay từ Malta đi TP. Hồ Chí Minh và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. FR5971

    20:35

    MLA

    2g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    MXP

    S - T W T F S
    Tìm kiếm
  2. T5446

    18:00

    MXP

    5g 45ph

    Bay thẳng

    03:45

    ASB

    - - T - - - -
  3. T5653

    08:00

    ASB

    7g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    SGN

    - - - W - - -
  4. AZ887

    10:45

    MLA

    1g 25ph

    Bay thẳng

    12:10

    FCO

    S - - - T - S
    Tìm kiếm
  5. QR132

    16:10

    FCO

    5g 25ph

    Bay thẳng

    22:35

    DOH

    S M T W T F S
  6. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  7. FR5989

    10:30

    MLA

    2g 5ph

    Bay thẳng

    12:35

    MXP

    S M - W T - -
    Tìm kiếm
  8. QR128

    16:15

    MXP

    5g 45ph

    Bay thẳng

    23:00

    DOH

    S M T W T F S
  9. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  10. FR5971

    20:35

    MLA

    2g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    MXP

    S - T W T F S
    Tìm kiếm
  11. QR128

    16:15

    MXP

    5g 45ph

    Bay thẳng

    23:00

    DOH

    S M T W T F S
  12. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  13. KM306

    07:15

    MLA

    2g 30ph

    Bay thẳng

    09:45

    MUC

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. QR058

    15:25

    MUC

    5g 35ph

    Bay thẳng

    23:00

    DOH

    S M T W T F S
  15. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  16. KM394

    06:45

    MLA

    3g 30ph

    Bay thẳng

    10:15

    AMS

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. QR274

    16:15

    AMS

    6g 20ph

    Bay thẳng

    23:35

    DOH

    S M T W T F S
  18. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  19. KM612

    07:00

    MLA

    1g 35ph

    Bay thẳng

    08:35

    FCO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. QR116

    09:40

    FCO

    5g 25ph

    Bay thẳng

    16:05

    DOH

    S M T W T F S
  21. QR970

    02:00

    DOH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    SGN

    S M T W T F S
  22. VY8741

    08:50

    MLA

    2g 20ph

    Bay thẳng

    11:10

    BCN

    - M T W - F -
    Tìm kiếm
  23. VY6332

    14:10

    BCN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    15:55

    MXP

    S M T W T F S
  24. T5446

    18:00

    MXP

    5g 45ph

    Bay thẳng

    03:45

    ASB

    - - T - - - -
  25. T5653

    08:00

    ASB

    7g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    SGN

    - - - W - - -
  26. W61590

    19:35

    MLA

    3g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    WAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. LO463

    08:00

    WAW

    1g 35ph

    Bay thẳng

    09:35

    CPH

    S M T W T F S
  28. VN038

    11:45

    CPH

    11g 40ph

    Bay thẳng

    04:25

    SGN

    - M - W - F -
  29. VY8741

    08:50

    MLA

    2g 20ph

    Bay thẳng

    11:10

    BCN

    - M T W - F -
    Tìm kiếm
  30. CA572

    20:12

    BCN

    10g 3ph

    Bay thẳng

    12:15

    PEK

    S M T W T F S
  31. CA903

    20:30

    PEK

    5g 10ph

    Bay thẳng

    00:40

    SGN

    - M - W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Khoảng cách bay9.509,46 km
Giá vé một chiều rẻ nhất945 SGD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất1.331 SGD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Malta đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố TP. Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất hiện có giá từ 945 SGD, còn giá vé khứ hồi từ 1.331 SGD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của KM Malta Airlines khởi hành vào T2, 28 thg 9; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Malta đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất là 1.218 SGD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Malta và Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.