> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Dar Es Salaam đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 8 với mức giá trung bình là 27.998 TRY; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 5 với mức giá trung bình lên tới 54.130 TRY.

54.130 TRY
41.064 TRY
27.998 TRY
14.932 TRY
  • 27.998 TRY
    thg 8
  • 38.647 TRY
    thg 9
  • 35.929 TRY
    thg 10
  • 36.480 TRY
    thg 11
  • 38.188 TRY
    thg 12
  • 45.400 TRY
    thg 1
  • 37.663 TRY
    thg 2
  • 43.443 TRY
    thg 3
  • 47.333 TRY
    thg 4
  • 54.130 TRY
    thg 5
  • 44.046 TRY
    thg 6
  • 44.424 TRY
    thg 7

Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 2, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

57.983 TRY
45.642 TRY
33.301 TRY
20.960 TRY
  • 33.301 TRY
    T2
  • 42.145 TRY
    T3
  • 57.983 TRY
    T4
  • 40.066 TRY
    T5
  • 42.357 TRY
    T6
  • 38.840 TRY
    T7
  • 45.202 TRY
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Dar Es Salaam đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Oman Air
Từ 23.940 TRY
Công Ty TNHH Air Tanzania
Từ 25.734 TRY
Kenya Airways
Từ 26.904 TRY
Uganda Airlines
Từ 27.744 TRY
Flydubai
Từ 27.772 TRY
Emirates
Từ 28.540 TRY
Egypt Air
Từ 33.858 TRY
Qatar Airways
Từ 34.008 TRY
Turkish Airlines
Từ 35.379 TRY
Ethiopian Airlines
Từ 35.896 TRY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Dar Es Salaam đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KQ489

    03:50

    DAR

    1g 20ph

    Bay thẳng

    05:10

    NBO

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  2. KQ202

    16:45

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    01:40

    BOM

    S M T W T F S
  3. QP625

    05:35

    BOM

    4g 55ph

    Bay thẳng

    12:00

    HAN

    - - - - T - -
  4. TC400

    20:10

    DAR

    6g

    Bay thẳng

    04:40

    BOM

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. VN972

    23:10

    BOM

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:25

    HAN

    - M - W - F S
  6. TC400

    20:10

    DAR

    6g

    Bay thẳng

    04:40

    BOM

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  7. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
  8. UR323

    21:35

    DAR

    1g 50ph

    Bay thẳng

    23:25

    EBB

    S - - W T F S
    Tìm kiếm
  9. UR430

    20:25

    EBB

    7g 10ph

    Bay thẳng

    06:05

    BOM

    - - T - - F -
  10. QP625

    05:35

    BOM

    4g 55ph

    Bay thẳng

    12:00

    HAN

    - - - - T - -
  11. WY705

    16:15

    DAR

    5g 35ph

    Bay thẳng

    22:50

    MCT

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  12. WY201

    05:15

    MCT

    2g 40ph

    Bay thẳng

    09:25

    BOM

    S - T W T F S
  13. VN972

    23:10

    BOM

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:25

    HAN

    - M - W - F S
  14. EK726

    15:25

    DAR

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:50

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. EK506

    09:30

    DXB

    3g 15ph

    Bay thẳng

    14:15

    BOM

    S M T W T F S
  16. VN972

    23:10

    BOM

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:25

    HAN

    - M - W - F S
  17. TC400

    20:10

    DAR

    6g

    Bay thẳng

    04:40

    BOM

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  18. 6E349

    15:00

    BOM

    2g 15ph

    Bay thẳng

    17:15

    DEL

    S M T W T F S
  19. 6E1633

    05:10

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    10:40

    HAN

    S M T W T F S
  20. KQ485

    14:35

    DAR

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:55

    NBO

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  21. KQ202

    16:45

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    01:40

    BOM

    S M T W T F S
  22. VN972

    23:10

    BOM

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:25

    HAN

    - M - W - F S
  23. EK726

    15:25

    DAR

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:50

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. EK508

    16:00

    DXB

    3g 15ph

    Bay thẳng

    20:45

    BOM

    S M T W T F S
  25. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
  26. KQ485

    14:35

    DAR

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:55

    NBO

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  27. KQ202

    16:45

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    01:40

    BOM

    S M T W T F S
  28. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 7.912,54 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 25.734 TRY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 50.851 TRY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 48.243 TRY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Julius Nyerere và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.