> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Tìm kiếm các chuyến bay từ Dar Es Salaam đi TP. Hồ Chí Minh, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere bay đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 3 với mức giá trung bình là MXN16.013; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 10 với mức giá trung bình lên tới MXN24.655.

MXN24.655
MXN20.334
MXN16.013
MXN11.692
  • MXN16.013
    thg 3
  • MXN19.214
    thg 4
  • MXN17.345
    thg 5
  • MXN19.077
    thg 6
  • MXN19.904
    thg 7
  • MXN16.994
    thg 8
  • MXN19.423
    thg 9
  • MXN24.655
    thg 10
  • MXN20.172
    thg 11
  • MXN20.350
    thg 12
  • MXN17.597
    thg 1
  • MXN16.503
    thg 2

Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 5, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 6 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

MXN22.220
MXN19.595
MXN16.969
MXN14.344
    Rẻ Nhất
  • MXN19.308
    T2
  • MXN18.577
    T3
  • MXN19.161
    T4
  • MXN16.969
    T5
  • MXN22.220
    T6
  • MXN20.954
    T7
  • MXN21.329
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere Đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Xem các hãng hàng không nào bay từ Dar Es Salaam đi TP. Hồ Chí Minh. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

IndiGo
Từ MXN9.232
Công Ty TNHH Air Tanzania
Từ MXN11.765
Turkish Airlines
Từ MXN12.667
Qatar Airways
Từ MXN12.807
Oman Air
Từ MXN13.315
Kenya Airways
Từ MXN13.904
Precision Air
Từ MXN13.929
Egypt Air
Từ MXN15.345
Emirates
Từ MXN15.419
Ethiopian Airlines
Từ MXN18.062

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Tham khảo lịch bay từ Dar Es Salaam đi TP. Hồ Chí Minh và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. QR1499

    11:45

    DAR

    5g 40ph

    Bay thẳng

    17:25

    DOH

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  2. QR830

    19:50

    DOH

    6g 25ph

    Bay thẳng

    06:15

    BKK

    S M T W T F S
  3. VN600

    11:20

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:05

    SGN

    S M T W T F S
  4. QR1499

    11:45

    DAR

    5g 40ph

    Bay thẳng

    17:25

    DOH

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  5. QR838

    20:20

    DOH

    6g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    BKK

    S M T W T F S
  6. VJ802

    11:45

    BKK

    1g 25ph

    Bay thẳng

    13:10

    SGN

    S M T W T F S
  7. QR1482

    15:10

    DAR

    5g 40ph

    Bay thẳng

    20:50

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. QR834

    02:00

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
  9. FD658

    19:50

    DMK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:30

    SGN

    S M T W T F S
  10. KQ487

    21:00

    DAR

    1g 20ph

    Bay thẳng

    22:20

    NBO

    S M T - - - S
    Tìm kiếm
  11. KQ886

    23:59

    NBO

    14g 6ph

    Bay thẳng

    19:05

    CAN

    S - T - T - S
  12. CZ6089

    23:40

    CAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    01:35

    SGN

    S M T W T F S
  13. WY705

    16:15

    DAR

    5g 35ph

    Bay thẳng

    22:50

    MCT

    - - T - T - -
    Tìm kiếm
  14. WY815

    08:40

    MCT

    6g 5ph

    Bay thẳng

    17:45

    BKK

    S M T W T F S
  15. VN608

    21:05

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    22:50

    SGN

    S M T W T F S
  16. WY707

    04:10

    DAR

    6g 45ph

    Bay thẳng

    11:55

    MCT

    - - - - T - S
    Tìm kiếm
  17. WY817

    22:05

    MCT

    5g 40ph

    Bay thẳng

    06:45

    BKK

    S M T W T F S
  18. VN600

    11:20

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:05

    SGN

    S M T W T F S
  19. QR1499

    11:45

    DAR

    5g 40ph

    Bay thẳng

    17:25

    DOH

    S - T - T F -
    Tìm kiếm
  20. QR838

    20:20

    DOH

    6g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    BKK

    S M T W T F S
  21. VJ806

    19:55

    BKK

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:25

    SGN

    S M T - - - -
  22. TC400

    20:10

    DAR

    6g

    Bay thẳng

    04:40

    BOM

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. VJ884

    00:40

    BOM

    5g 30ph

    Bay thẳng

    07:40

    SGN

    S - T - T - S
  24. WY707

    04:10

    DAR

    6g 45ph

    Bay thẳng

    11:55

    MCT

    - - - - T - S
    Tìm kiếm
  25. WY821

    21:25

    MCT

    6g 50ph

    Bay thẳng

    08:15

    KUL

    - M - W - F S
  26. MH758

    14:30

    KUL

    2g 10ph

    Bay thẳng

    15:40

    SGN

    S - - - T F S
  27. WY707

    04:10

    DAR

    6g 45ph

    Bay thẳng

    11:55

    MCT

    - - - - T - S
    Tìm kiếm
  28. WY817

    22:05

    MCT

    5g 40ph

    Bay thẳng

    06:45

    BKK

    S M T W T F S
  29. VN604

    14:25

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    16:10

    SGN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Khoảng cách bay 7.728,89 km
Giá vé một chiều rẻ nhất MXN12.667
Giá vé khứ hồi rẻ nhất MXN23.784

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố TP. Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất hiện có giá từ MXN12.667, còn giá vé khứ hồi từ MXN23.784. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Turkish Airlines khởi hành vào T7, 5 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Julius Nyerere đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất là MXN20.880. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Julius Nyerere và Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.