> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Cebu đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 1 với mức giá trung bình là 5.017 TWD; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 7 với mức giá trung bình lên tới 7.149 TWD.

7.149 TWD
6.083 TWD
5.017 TWD
3.951 TWD
    Rẻ Nhất
  • 6.142 TWD
    thg 5
  • 6.434 TWD
    thg 6
  • 7.149 TWD
    thg 7
  • 5.477 TWD
    thg 8
  • 6.103 TWD
    thg 9
  • 5.843 TWD
    thg 10
  • 6.249 TWD
    thg 11
  • 5.297 TWD
    thg 12
  • 5.017 TWD
    thg 1
  • 5.126 TWD
    thg 2
  • 5.884 TWD
    thg 3
  • 6.393 TWD
    thg 4

Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay khứ hồi từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 9 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài với mức giá trung bình là 6.727 TWD. Trong khi đó, tháng tháng 3 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 8.841 TWD.

8.841 TWD
7.784 TWD
6.727 TWD
5.670 TWD
    Rẻ Nhất
  • 7.283 TWD
    thg 5
  • 7.495 TWD
    thg 6
  • 7.472 TWD
    thg 7
  • 8.209 TWD
    thg 8
  • 6.727 TWD
    thg 9
  • 8.306 TWD
    thg 10
  • 8.432 TWD
    thg 11
  • 8.380 TWD
    thg 12
  • 8.647 TWD
    thg 1
  • 8.015 TWD
    thg 2
  • 8.841 TWD
    thg 3
  • 8.694 TWD
    thg 4

Từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 3, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 5 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

7.342 TWD
6.363 TWD
5.384 TWD
4.405 TWD
  • 5.726 TWD
    T2
  • 5.384 TWD
    T3
  • 5.509 TWD
    T4
  • 7.342 TWD
    T5
  • 5.624 TWD
    T6
  • 6.183 TWD
    T7
  • 6.888 TWD
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Cebu đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Philippine Airlines
Từ 2.391 TWD
Philippines AirAsia
Từ 3.087 TWD
Cebu Pacific
Từ 3.120 TWD
Scoot
Từ 3.937 TWD
Vietnam Airlines
Từ 5.306 TWD
Malaysia Airlines
Từ 6.587 TWD
Cathay Pacific
Từ 7.163 TWD
Jeju Air
Từ 8.170 TWD
Singapore Airlines
Từ 8.523 TWD
China Eastern Airlines
Từ 16.293 TWD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Cebu đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. 5J2508

    03:20

    CEB

    1g 35ph

    Bay thẳng

    04:55

    MNL

    - M - - - - -
    Tìm kiếm
  2. 5J744

    05:05

    MNL

    3g 35ph

    Bay thẳng

    07:40

    HAN

    S M T W T F S
  3. 5J2504

    00:45

    CEB

    1g 35ph

    Bay thẳng

    02:20

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. 5J744

    05:05

    MNL

    3g 35ph

    Bay thẳng

    07:40

    HAN

    S M T W T F S
  5. 5J582

    17:05

    CEB

    1g 30ph

    Bay thẳng

    18:35

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  6. 5J746

    22:25

    MNL

    3g 40ph

    Bay thẳng

    01:05

    HAN

    S M T W T F S
  7. 5J558

    15:50

    CEB

    1g 30ph

    Bay thẳng

    17:20

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. 5J746

    22:25

    MNL

    3g 40ph

    Bay thẳng

    01:05

    HAN

    S M T W T F S
  9. Z2770

    22:40

    CEB

    1g 19ph

    Bay thẳng

    23:59

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. 5J744

    05:05

    MNL

    3g 35ph

    Bay thẳng

    07:40

    HAN

    S M T W T F S
  11. 5J588

    21:45

    CEB

    1g 35ph

    Bay thẳng

    23:20

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. 5J744

    05:05

    MNL

    3g 35ph

    Bay thẳng

    07:40

    HAN

    S M T W T F S
  13. TR581

    02:00

    CEB

    3g 45ph

    Bay thẳng

    05:45

    SIN

    S M T - T F S
    Tìm kiếm
  14. TR544

    09:25

    SIN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    11:50

    HAN

    - - T W - F S
  15. TR581

    02:00

    CEB

    3g 45ph

    Bay thẳng

    05:45

    SIN

    S M T - T F S
    Tìm kiếm
  16. TR514

    11:55

    SIN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    14:20

    HAN

    S M - - - - -
  17. Z2760

    05:10

    CEB

    1g 20ph

    Bay thẳng

    06:30

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  18. Z2840

    17:30

    MNL

    3g 10ph

    Bay thẳng

    19:40

    HAN

    S - T - T - S
  19. 5J564

    06:55

    CEB

    1g 40ph

    Bay thẳng

    08:35

    MNL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. 5J746

    22:25

    MNL

    3g 40ph

    Bay thẳng

    01:05

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay2.291,15 km
Giá vé một chiều rẻ nhất2.391 TWD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất7.632 TWD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu (CEB) đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) mất bao lâu?

    Tốn khoảng 3 giờ 50 phút để bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu (ceb) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (han).
  • Mỗi ngày có khoảng 1 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu (CEB) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN).
  • Giá vé khoảng 5.715 TWD trong tháng 7, khiến cho tháng này là tháng có giá vé rẻ nhất. Sân bay quốc tế Mactan-Cebu (CEB) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) là một đường bay phổ biến nên đừng quên đặt trước vé.
  • Đường bay từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu (CEB) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài (HAN) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 7.037 TWD trong tháng 5. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất.
    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vietnam Airlines là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 277 chuyến bay mỗi tháng.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.