> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Toronto đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 8 với mức giá trung bình là 1.891 PLN; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 12 với mức giá trung bình lên tới 5.063 PLN.

5.063 PLN
3.477 PLN
1.891 PLN
305 PLN
  • 1.891 PLN
    thg 8
  • 2.325 PLN
    thg 9
  • 3.626 PLN
    thg 10
  • 2.566 PLN
    thg 11
  • 5.063 PLN
    thg 12
  • 3.812 PLN
    thg 1
  • 3.152 PLN
    thg 2
  • 3.035 PLN
    thg 3
  • 3.246 PLN
    thg 4
  • 3.208 PLN
    thg 5
  • 3.566 PLN
    thg 6
  • 2.966 PLN
    thg 7

Từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 4, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Chủ nhật vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

3.653 PLN
3.373 PLN
3.092 PLN
2.812 PLN
    Rẻ Nhất
  • 3.162 PLN
    T2
  • 3.420 PLN
    T3
  • 3.092 PLN
    T4
  • 3.329 PLN
    T5
  • 3.321 PLN
    T6
  • 3.225 PLN
    T7
  • 3.653 PLN
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Toronto đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Westjet
Từ 1.820 PLN
Apg Airlines
Từ 1.885 PLN
Flair Airlines
Từ 1.894 PLN
Philippine Airlines
Từ 1.935 PLN
Air Canada
Từ 1.996 PLN
Air Transat
Từ 2.057 PLN
Porter Airlines
Từ 2.149 PLN
China Eastern Airlines
Từ 2.159 PLN
United Airlines
Từ 2.164 PLN
EVA Air
Từ 2.292 PLN

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Toronto đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. PR119

    00:30

    YYZ

    16g 50ph

    Bay thẳng

    06:20

    MNL

    S - T W - F S
    Tìm kiếm
  2. PR593

    10:50

    MNL

    3g 25ph

    Bay thẳng

    13:15

    HAN

    - - T W T F -
  3. WS381

    08:00

    YYZ

    2g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    YWG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. WS227

    06:00

    YWG

    2g 25ph

    Bay thẳng

    08:25

    YYC

    S M T W T F S
  5. WS086

    16:00

    YYC

    11g 45ph

    Bay thẳng

    18:45

    ICN

    S - T W T F S
  6. 9G411

    00:15

    ICN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    03:35

    HAN

    S M T W T F S
  7. PR119

    00:30

    YYZ

    16g 50ph

    Bay thẳng

    06:20

    MNL

    S - T W - F S
    Tìm kiếm
  8. PR595

    22:20

    MNL

    3g 25ph

    Bay thẳng

    00:45

    HAN

    S M T W T F S
  9. WS629

    08:00

    YYZ

    4g 20ph

    Bay thẳng

    10:20

    YYC

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. WS086

    16:00

    YYC

    11g 45ph

    Bay thẳng

    18:45

    ICN

    S - T W T F S
  11. VJ963

    06:25

    ICN

    4g 30ph

    Bay thẳng

    08:55

    HAN

    S M - W - F -
  12. WS731

    22:30

    YYZ

    5g 14ph

    Bay thẳng

    00:44

    YVR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  13. WS136

    06:45

    YVR

    1g 30ph

    Bay thẳng

    09:15

    YYC

    S M T W T F S
  14. WS086

    16:00

    YYC

    11g 45ph

    Bay thẳng

    18:45

    ICN

    S - T W T F S
  15. 7C2201

    21:20

    ICN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    00:40

    HAN

    S M T W T F S
  16. WS381

    08:00

    YYZ

    2g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    YWG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. WS227

    06:00

    YWG

    2g 25ph

    Bay thẳng

    08:25

    YYC

    S M T W T F S
  18. WS086

    16:00

    YYC

    11g 45ph

    Bay thẳng

    18:45

    ICN

    S - T W T F S
  19. VJ961

    11:05

    ICN

    4g 30ph

    Bay thẳng

    13:35

    HAN

    S M T W T F S
  20. WS713

    09:30

    YYZ

    5g 15ph

    Bay thẳng

    11:45

    YVR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. CZ330

    00:20

    YVR

    14g 15ph

    Bay thẳng

    05:35

    CAN

    - - T - - F -
  22. CZ371

    21:55

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:00

    HAN

    S M T W T F S
  23. WS437

    06:10

    YYZ

    4g 20ph

    Bay thẳng

    08:30

    YEG

    - - - W T - S
    Tìm kiếm
  24. WS145

    07:00

    YEG

    1g 5ph

    Bay thẳng

    08:05

    YYC

    S M T W T F S
  25. WS086

    16:00

    YYC

    11g 45ph

    Bay thẳng

    18:45

    ICN

    S - T W T F S
  26. VJ961

    11:05

    ICN

    4g 30ph

    Bay thẳng

    13:35

    HAN

    S M T W T F S
  27. PR119

    00:30

    YYZ

    16g 50ph

    Bay thẳng

    06:20

    MNL

    S - T W - F S
    Tìm kiếm
  28. PR585

    13:50

    MNL

    2g 30ph

    Bay thẳng

    15:20

    DAD

    S M T W T F S
  29. VU638

    08:20

    DAD

    1g 30ph

    Bay thẳng

    09:50

    HAN

    S M T W T F S
  30. AC111

    12:00

    YYZ

    5g 7ph

    Bay thẳng

    14:07

    YVR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  31. CZ330

    00:20

    YVR

    14g 15ph

    Bay thẳng

    05:35

    CAN

    - - T - - F -
  32. CZ371

    21:55

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:00

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Toronto Pearson đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 12.792,16 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 1.370 PLN
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 3.572 PLN

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Toronto Pearson đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Nhập Sân bay quốc tế Toronto Pearson và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.