> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Wellington đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Wellington đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Wellington đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Wellington Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Wellington đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Xiamen Airlines
Từ 31.714 RUB
Air New Zealand
Từ 36.146 RUB
Qantas Airways
Từ 36.184 RUB
Emirates
Từ 38.506 RUB
Jetstar Airways
Từ 39.448 RUB
Fiji Airways
Từ 40.402 RUB
EVA Air
Từ 43.290 RUB
Cathay Pacific
Từ 45.073 RUB
Sichuan Airlines
Từ 46.680 RUB
China Southern Airlines
Từ 49.354 RUB

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Wellington đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Wellington đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Wellington đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. QF282

    16:40

    WLG

    4g 15ph

    Bay thẳng

    17:55

    BNE

    S M T W - - -
    Tìm kiếm
  2. VJ084

    23:30

    BNE

    8g 30ph

    Bay thẳng

    05:00

    SGN

    S - T W T F -
  3. VJ156

    06:50

    SGN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    09:00

    HAN

    - - - W - - -
  4. EK5085

    16:30

    WLG

    4g 5ph

    Bay thẳng

    17:35

    BNE

    S M T W - - -
    Tìm kiếm
  5. VJ084

    23:30

    BNE

    8g 30ph

    Bay thẳng

    05:00

    SGN

    S - T W T F -
  6. VJ156

    06:50

    SGN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    09:00

    HAN

    - - - W - - -
  7. NZ271

    15:55

    WLG

    4g 5ph

    Bay thẳng

    17:00

    BNE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. VJ084

    23:30

    BNE

    8g 30ph

    Bay thẳng

    05:00

    SGN

    S - T W T F -
  9. VJ156

    06:50

    SGN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    09:00

    HAN

    - - - W - - -
  10. FJ460

    17:10

    WLG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    20:00

    NAN

    S - - W - F -
    Tìm kiếm
  11. FJ393

    23:10

    NAN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    05:40

    HKG

    S M - W - F -
  12. 9G531

    12:55

    HKG

    2g 5ph

    Bay thẳng

    14:00

    HAN

    S M T W T F S
  13. QF162

    06:05

    WLG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    07:45

    SYD

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. MF802

    12:35

    SYD

    9g 15ph

    Bay thẳng

    18:50

    XMN

    S M T W T F S
  15. MF859

    12:45

    XMN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    14:40

    HAN

    S M T W T F S
  16. NZ458

    21:15

    WLG

    1g 5ph

    Bay thẳng

    22:20

    AKL

    - - - - - - S
    Tìm kiếm
  17. NZ103

    09:00

    AKL

    3g 40ph

    Bay thẳng

    10:40

    SYD

    S M T W T F S
  18. TR013

    21:35

    SYD

    8g 30ph

    Bay thẳng

    03:05

    SIN

    - - T - - - -
  19. TR544

    06:25

    SIN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    - - T W - F S
  20. NZ456

    20:15

    WLG

    1g 5ph

    Bay thẳng

    21:20

    AKL

    S - T W T F S
    Tìm kiếm
  21. NZ103

    09:00

    AKL

    3g 40ph

    Bay thẳng

    10:40

    SYD

    S M T W T F S
  22. CZ8092

    14:10

    SYD

    9g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    CAN

    S - - W - F -
  23. CZ3049

    08:55

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    10:05

    HAN

    S M T W T F S
  24. NZ468

    16:55

    WLG

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:00

    AKL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. NZ129

    19:20

    AKL

    4g 15ph

    Bay thẳng

    20:35

    MEL

    S M T W T F S
  26. TR059

    13:00

    MEL

    8g 5ph

    Bay thẳng

    19:05

    SIN

    S M T W T F -
  27. TR544

    06:25

    SIN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    - - T W - F S
  28. QF172

    15:35

    WLG

    4g

    Bay thẳng

    17:35

    MEL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. TR059

    13:00

    MEL

    8g 5ph

    Bay thẳng

    19:05

    SIN

    S M T W T F -
  30. TR544

    06:25

    SIN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    - - T W - F S
  31. QF164

    15:55

    WLG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    17:35

    SYD

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  32. CZ8092

    14:10

    SYD

    9g 50ph

    Bay thẳng

    22:00

    CAN

    S - - W - F -
  33. CZ8315

    13:40

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    14:45

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Wellington đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 9.943,49 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 67.847 RUB
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 100.641 RUB

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Wellington đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Wellington đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 67.847 RUB, còn giá vé khứ hồi từ 100.641 RUB. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Emirates khởi hành vào T4, 28 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Wellington đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 71.463 RUB. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Wellington và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.