> > > > >
chuyến bay Sân bay Tabuk đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Tabuk đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay Tabuk đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Tabuk Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tabuk đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air Arabia
Từ 413.800 KRW
Saudia
Từ 484.700 KRW
Flydubai
Từ 941.200 KRW
flyadeal
Từ 1.236.200 KRW
Flynas
Từ 1.444.200 KRW
Turkish Airlines
Từ 1.567.500 KRW
Etihad Airways
Từ 1.608.000 KRW
Malaysia Airlines
Từ 3.706.200 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Tabuk đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay Tabuk đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Tabuk đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. FZ882

    18:50

    TUU

    2g 55ph

    Bay thẳng

    22:45

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. EK394

    03:40

    DXB

    6g 15ph

    Bay thẳng

    12:55

    HAN

    S M T W T F S
  3. F3386

    14:25

    TUU

    1g 35ph

    Bay thẳng

    16:00

    JED

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. QR1249

    16:40

    JED

    2g 20ph

    Bay thẳng

    19:00

    DOH

    S M T W T F S
  5. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  6. SV1546

    21:50

    TUU

    1g 40ph

    Bay thẳng

    23:30

    JED

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  7. SV844

    02:00

    JED

    7g 40ph

    Bay thẳng

    13:40

    BKK

    S - T W T - -
  8. SV6774

    15:55

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    17:55

    HAN

    S - T - T - -
  9. F3204

    10:10

    TUU

    1g 55ph

    Bay thẳng

    12:05

    RUH

    - - - - - F S
    Tìm kiếm
  10. QR1239

    05:25

    RUH

    1g 30ph

    Bay thẳng

    06:55

    DOH

    S M T W T F S
  11. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  12. G9192

    15:55

    TUU

    2g 50ph

    Bay thẳng

    19:45

    SHJ

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  13. G9821

    22:15

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    07:50

    BKK

    S M T W T F S
  14. VZ930

    09:25

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:15

    HAN

    S M T - - F S
  15. SV1528

    22:05

    TUU

    2g 5ph

    Bay thẳng

    00:10

    RUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  16. SV846

    02:10

    RUH

    7g 35ph

    Bay thẳng

    13:45

    BKK

    - M - W - F S
  17. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T - T F S
  18. SV1546

    21:50

    TUU

    1g 40ph

    Bay thẳng

    23:30

    JED

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. SV844

    02:00

    JED

    7g 40ph

    Bay thẳng

    13:40

    BKK

    S - T W T - -
  20. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T - T F S
  21. XY122

    08:10

    TUU

    1g 55ph

    Bay thẳng

    10:05

    RUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. QR1165

    15:00

    RUH

    1g 30ph

    Bay thẳng

    16:30

    DOH

    S M T W T F S
  23. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  24. SV1524

    13:50

    TUU

    2g 5ph

    Bay thẳng

    15:55

    RUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. QR1169

    22:30

    RUH

    1g 25ph

    Bay thẳng

    23:55

    DOH

    S M - W T - S
  26. QR976

    02:45

    DOH

    7g 10ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  27. F3386

    14:25

    TUU

    1g 35ph

    Bay thẳng

    16:00

    JED

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  28. QR1193

    22:00

    JED

    2g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    DOH

    S M T W T F S
  29. QR976

    02:45

    DOH

    7g 10ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Tabuk đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 6.946,22 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 956.900 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.306.600 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Tabuk đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Tabuk đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 956.900 KRW, còn giá vé khứ hồi từ 1.306.600 KRW. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Flydubai khởi hành vào T5, 3 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Tabuk đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 1.003.800 KRW. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Tabuk và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.