> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Tbilisi đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 651 CAD và vé khứ hồi có giá từ 1.042 CAD.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Tbilisi đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Tbilisi Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tbilisi đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Pegasus Airlines
Từ 492 CAD
Air Arabia
Từ 502 CAD
AJet
Từ 503 CAD
easyJet
Từ 507 CAD
Scat Airlines
Từ 535 CAD
Air China
Từ 591 CAD
Air Astana
Từ 631 CAD
China Southern Airlines
Từ 636 CAD
Gulf Air
Từ 637 CAD
Azerbaijan Airlines
Từ 642 CAD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Tbilisi đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. G9295

    17:15

    TBS

    3g 40ph

    Bay thẳng

    20:55

    SHJ

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  2. G9823

    00:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:20

    BKK

    S M T W T F S
  3. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    - - - - - F -
  4. CA782

    22:50

    TBS

    5g

    Bay thẳng

    07:50

    URC

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  5. CA782

    10:15

    URC

    3g 55ph

    Bay thẳng

    14:10

    PEK

    - - T - T - S
  6. CA1549

    16:30

    PEK

    2g 30ph

    Bay thẳng

    19:00

    SHA

    S M T W T F S
  7. VJ6011

    02:30

    PVG

    3g 45ph

    Bay thẳng

    05:15

    HAN

    - - - W - - -
  8. G9297

    13:45

    TBS

    3g 40ph

    Bay thẳng

    17:25

    SHJ

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  9. G9714

    08:00

    SHJ

    6g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    HKT

    S M T W T F S
  10. FD3010

    20:55

    HKT

    1g 30ph

    Bay thẳng

    22:25

    DMK

    S M T W T F S
  11. FD642

    06:50

    DMK

    1g 55ph

    Bay thẳng

    08:45

    HAN

    S M T W T F S
  12. PC319

    03:10

    TBS

    2g 25ph

    Bay thẳng

    04:35

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  13. PC925

    11:45

    SAW

    3g 30ph

    Bay thẳng

    14:15

    CRL

    - - - W - - S
  14. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  15. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  16. VF228

    06:05

    TBS

    2g 40ph

    Bay thẳng

    07:45

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. VF067

    14:05

    SAW

    3g 40ph

    Bay thẳng

    15:45

    BRU

    S M - W T F S
  18. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  19. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  20. VF228

    06:05

    TBS

    2g 40ph

    Bay thẳng

    07:45

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. VF017

    10:10

    SAW

    2g 30ph

    Bay thẳng

    11:40

    VIE

    S M T W T F S
  22. MU5064

    12:25

    VIE

    10g 25ph

    Bay thẳng

    05:50

    XIY

    S - - W - F -
  23. MU867

    17:20

    XIY

    3g 20ph

    Bay thẳng

    19:40

    HAN

    - M - - T - -
  24. VF228

    06:05

    TBS

    2g 40ph

    Bay thẳng

    07:45

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. VF065

    11:10

    SAW

    3g 40ph

    Bay thẳng

    12:50

    BRU

    S M T W T F S
  26. HO1660

    11:10

    BRU

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:05

    PVG

    S - T - T - S
  27. HO1329

    21:50

    PVG

    3g 30ph

    Bay thẳng

    00:20

    HAN

    S M T W T F S
  28. VF228

    06:05

    TBS

    2g 40ph

    Bay thẳng

    07:45

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. VF065

    11:10

    SAW

    3g 40ph

    Bay thẳng

    12:50

    BRU

    S M T W T F S
  30. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  31. CA883

    00:10

    PEK

    4g 5ph

    Bay thẳng

    03:15

    HAN

    - - - - - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 6.073,7 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 651 CAD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.042 CAD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 689 CAD, còn giá vé khứ hồi từ 1.042 CAD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Eastern Airlines khởi hành vào T6, 30 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 1.261 CAD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Tbilisi và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.