> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker

Tìm kiếm các chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Saskatoon, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

airport_to_airport.flight_disclaimer

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Saskatoon. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Korean Air
Từ 756.100 KRW
Philippine Airlines
Từ 787.600 KRW
Air China
Từ 876.600 KRW
Cathay Pacific
Từ 923.000 KRW
EVA Air
Từ 926.600 KRW
STARLUX Airlines
Từ 933.900 KRW
China Airlines
Từ 939.600 KRW
Asiana Airlines
Từ 942.300 KRW
All Nippon Airways
Từ 952.800 KRW
Thai AirAsia
Từ 953.900 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Saskatoon và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VN402

    09:05

    SGN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    16:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. WS087

    20:45

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    16:15

    YYC

    S M - W T F S
  3. WS348

    21:55

    YYC

    1g 15ph

    Bay thẳng

    23:10

    YXE

    S M T W T F S
  4. KE480

    07:30

    SGN

    5g 25ph

    Bay thẳng

    14:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. KE071

    18:45

    ICN

    9g 50ph

    Bay thẳng

    12:35

    YVR

    S M T W T F S
  6. WS122

    18:00

    YVR

    1g 30ph

    Bay thẳng

    20:30

    YYC

    S M T W T F S
  7. WS348

    21:55

    YYC

    1g 15ph

    Bay thẳng

    23:10

    YXE

    S M T W T F S
  8. FD659

    21:35

    SGN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    23:05

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  9. AC066

    07:05

    BKK

    13g 30ph

    Bay thẳng

    06:35

    YVR

    S M T W T - S
  10. AC1108

    13:00

    YVR

    2g 2ph

    Bay thẳng

    16:02

    YXE

    - M - W - - -
  11. VJ862

    02:35

    SGN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    09:40

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. WS087

    20:45

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    16:15

    YYC

    S M - W T F S
  13. WS348

    21:55

    YYC

    1g 15ph

    Bay thẳng

    23:10

    YXE

    S M T W T F S
  14. JX714

    18:05

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. JX012

    00:05

    TPE

    11g 25ph

    Bay thẳng

    20:30

    SFO

    S M T W T F S
  16. WS1501

    06:00

    SFO

    2g 40ph

    Bay thẳng

    09:40

    YYC

    S M T W T F S
  17. WS146

    11:05

    YYC

    1g

    Bay thẳng

    12:05

    YEG

    S M T W T F S
  18. WS3658

    14:05

    YEG

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:25

    YXE

    S M T W T F S
  19. PR598

    15:35

    SGN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    19:25

    MNL

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  20. PR116

    20:10

    MNL

    11g 45ph

    Bay thẳng

    16:55

    YVR

    S M T W T F S
  21. WS600

    20:40

    YVR

    2g 3ph

    Bay thẳng

    23:43

    YXE

    S - T W T F S
  22. OZ736

    00:10

    SGN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    07:20

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. OZ272

    21:00

    ICN

    9g 55ph

    Bay thẳng

    14:55

    SEA

    S M - W T - S
  24. WS1555

    19:35

    SEA

    1g 40ph

    Bay thẳng

    22:15

    YYC

    S - - W T F S
  25. WS350

    23:45

    YYC

    1g 15ph

    Bay thẳng

    01:00

    YXE

    S M T W T F S
  26. PR592

    09:30

    SGN

    2g 50ph

    Bay thẳng

    13:20

    MNL

    S M T W - F -
    Tìm kiếm
  27. PR116

    20:10

    MNL

    11g 45ph

    Bay thẳng

    16:55

    YVR

    S M T W T F S
  28. WS600

    20:40

    YVR

    2g 3ph

    Bay thẳng

    23:43

    YXE

    S - T W T F S
  29. VJ801

    08:35

    SGN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    10:05

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  30. AC066

    07:05

    BKK

    13g 30ph

    Bay thẳng

    06:35

    YVR

    S M T W T - S
  31. AC1106

    08:10

    YVR

    2g 2ph

    Bay thẳng

    11:12

    YXE

    S M T W T F S
  32. KE472

    13:55

    SGN

    5g 30ph

    Bay thẳng

    21:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  33. KE075

    22:40

    ICN

    9g 50ph

    Bay thẳng

    16:30

    YVR

    S M T W T F S
  34. WS602

    14:40

    YVR

    2g

    Bay thẳng

    17:40

    YXE

    S M T - T - -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker

Khoảng cách bay 12.333,7 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 714.900 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.755.000 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Saskatoon bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế John G.Diefenbaker đến trung tâm là khoảng 4 km, khoảng 20 phút đi taxi.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.