> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Chişinău đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Chisinau đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 19.512 TRY và vé khứ hồi có giá từ 55.742 TRY.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Chisinau đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Chişinău Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Chisinau đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Wizz Air Malta
Từ 16.388 TRY
HiSky
Từ 20.399 TRY
Pegasus Airlines
Từ 20.549 TRY
Fly One S.R.L
Từ 20.842 TRY
Azerbaijan Airlines
Từ 21.059 TRY
Turkish Airlines
Từ 22.960 TRY
HiSky Europe
Từ 24.281 TRY
Tarom
Từ 24.905 TRY
Austrian Airlines
Từ 26.602 TRY
Lufthansa
Từ 30.034 TRY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Chişinău đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Chişinău đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Chisinau đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. J2704

    11:55

    RMO

    3g 20ph

    Bay thẳng

    17:15

    GYD

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. J2059

    21:30

    GYD

    5g 5ph

    Bay thẳng

    04:05

    BOM

    S M T W T F S
  3. 6E1637

    04:15

    BOM

    4g 15ph

    Bay thẳng

    10:00

    HAN

    S M T W T F S
  4. PC437

    14:25

    RMO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:55

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  6. AK512

    12:00

    KUL

    3g 20ph

    Bay thẳng

    14:20

    HAN

    S M T W T F S
  7. J2704

    11:55

    RMO

    3g 20ph

    Bay thẳng

    17:15

    GYD

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. J2053

    21:20

    GYD

    3g 15ph

    Bay thẳng

    01:35

    ALA

    S M T W T F S
  9. VJ032

    08:45

    ALA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:50

    HAN

    - - T - - - S
  10. PC437

    14:25

    RMO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:55

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. PC100

    21:05

    SAW

    5g 10ph

    Bay thẳng

    04:15

    ALA

    S - T W T F S
  12. VJ032

    08:45

    ALA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:50

    HAN

    - - T - - - S
  13. 5F5325

    07:00

    RMO

    1g 40ph

    Bay thẳng

    08:40

    IST

    - - - - - F -
    Tìm kiếm
  14. CA860

    15:00

    IST

    9g 20ph

    Bay thẳng

    05:20

    PEK

    S - T - T - S
  15. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  16. PC441

    03:15

    RMO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    05:45

    SAW

    - - - - T - S
    Tìm kiếm
  17. CZ8066

    14:20

    IST

    9g 45ph

    Bay thẳng

    05:05

    CAN

    S - T - T - S
  18. CZ3049

    08:55

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    10:05

    HAN

    S M T W T F S
  19. 5F5325

    07:00

    RMO

    1g 40ph

    Bay thẳng

    08:40

    IST

    - - - - - F -
    Tìm kiếm
  20. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  21. AK512

    12:00

    KUL

    3g 20ph

    Bay thẳng

    14:20

    HAN

    S M T W T F S
  22. PC437

    14:25

    RMO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:55

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  24. AK518

    18:10

    KUL

    3g 20ph

    Bay thẳng

    20:30

    HAN

    S M T W T F S
  25. W93933

    01:50

    RMO

    2g 55ph

    Bay thẳng

    02:45

    LTN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CA848

    11:15

    LGW

    11g 30ph

    Bay thẳng

    05:45

    PVG

    S M T W T F S
  27. CA703

    08:25

    PVG

    3g 35ph

    Bay thẳng

    11:00

    HAN

    S M T W T F S
  28. PC441

    03:15

    RMO

    1g 30ph

    Bay thẳng

    05:45

    SAW

    - - - - T - S
    Tìm kiếm
  29. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  30. AK512

    12:00

    KUL

    3g 20ph

    Bay thẳng

    14:20

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Chişinău đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 7.331,36 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 19.512 TRY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 55.742 TRY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Chişinău đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Chişinău đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 19.512 TRY, còn giá vé khứ hồi từ 55.742 TRY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Wizz Air Malta khởi hành vào T3, 10 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Chişinău đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 47.611 TRY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Chişinău và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.