> > > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Narita đến Cảng Hàng không Tuy Hòa

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Tokyo đi Tuy Hòa trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 67.208 PKR và vé khứ hồi có giá từ 133.834 PKR.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Tokyo đi Tuy Hòa được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Narita Đi Cảng Hàng không Tuy Hòa

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Tuy Hòa. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Juneyao Airlines
Từ 57.548 PKR
VietJet Air
Từ 60.879 PKR
Scoot
Từ 73.038 PKR
Thai AirAsia X Co.
Từ 73.121 PKR
Jetstar Japan
Từ 80.658 PKR
China Eastern Airlines
Từ 81.200 PKR
HK Express
Từ 82.241 PKR
Xiamen Airlines
Từ 82.324 PKR
China Southern Airlines
Từ 82.532 PKR
Vietnam Airlines
Từ 84.073 PKR

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng Hàng không Tuy Hòa: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng Hàng không Tuy Hòa

Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Tuy Hòa và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. UO693

    20:55

    NRT

    5g 25ph

    Bay thẳng

    01:20

    HKG

    S - - - - - S
    Tìm kiếm
  2. UO540

    07:35

    HKG

    2g 15ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    S - T - T F S
  3. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  4. XJ607

    21:15

    NRT

    6g 45ph

    Bay thẳng

    02:00

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. FD656

    07:30

    DMK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    09:15

    SGN

    S M T W T F S
  6. VN1664

    12:05

    SGN

    1g 10ph

    Bay thẳng

    13:15

    TBB

    S M T W T F S
  7. UO651

    20:05

    NRT

    5g 25ph

    Bay thẳng

    00:30

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. UO540

    07:35

    HKG

    2g 15ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    S - T - T F S
  9. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  10. UO647

    19:00

    NRT

    5g 25ph

    Bay thẳng

    23:25

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. UO540

    07:35

    HKG

    2g 15ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    S - T - T F S
  12. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  13. UO871

    16:55

    NRT

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:20

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. UO540

    07:35

    HKG

    2g 15ph

    Bay thẳng

    08:50

    HAN

    S - T - T F S
  15. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  16. HO1380

    13:20

    NRT

    3g 5ph

    Bay thẳng

    15:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. HO1327

    21:05

    PVG

    4g 15ph

    Bay thẳng

    00:20

    SGN

    S M T W T F S
  18. VN1664

    12:05

    SGN

    1g 10ph

    Bay thẳng

    13:15

    TBB

    S M T W T F S
  19. WE502

    13:25

    NRT

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:15

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. WE271

    19:15

    ICN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    22:20

    HAN

    S M T W T F S
  21. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  22. HO1380

    13:20

    NRT

    3g 5ph

    Bay thẳng

    15:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. HO1329

    21:45

    PVG

    3g 35ph

    Bay thẳng

    00:20

    HAN

    S M T W T F S
  24. VN1651

    11:50

    HAN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:35

    TBB

    S - - W T - S
  25. XJ603

    11:10

    NRT

    7g 40ph

    Bay thẳng

    16:50

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. FD658

    19:25

    DMK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:05

    SGN

    S M T W T F S
  27. VN1664

    12:05

    SGN

    1g 10ph

    Bay thẳng

    13:15

    TBB

    S M T W T F S
  28. XJ601

    09:15

    NRT

    6g 45ph

    Bay thẳng

    14:00

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. FD658

    19:25

    DMK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:05

    SGN

    S M T W T F S
  30. VN1664

    12:05

    SGN

    1g 10ph

    Bay thẳng

    13:15

    TBB

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Narita đến Cảng Hàng không Tuy Hòa

Khoảng cách bay 4.006,52 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 67.208 PKR
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 133.834 PKR

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Narita đi Cảng Hàng không Tuy Hòa

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tuy Hòa bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng Hàng không Tuy Hòa đến trung tâm là khoảng 4 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng Hàng không Tuy Hòa hiện có giá từ 67.208 PKR, còn giá vé khứ hồi từ 133.834 PKR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của VietJet Air khởi hành vào T4, 4 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Narita đến Cảng Hàng không Tuy Hòa là 126.245 PKR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Narita và Cảng Hàng không Tuy Hòa, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.