> > > > >
chuyến bay Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Tìm kiếm các chuyến bay từ Marseille đi Tokyo, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trên Trip.com

Từ Sân bay Marseille Provence bay đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), bạn nên đặt vé vào tháng tháng 4 với mức giá trung bình là 11.899.000₫; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 9 với mức giá trung bình lên tới 38.529.000₫.

38.529.000₫
25.214.000₫
11.899.000₫
0
    Rẻ Nhất
  • 38.529.000₫
    thg 9
  • 28.471.000₫
    thg 10
  • 34.425.000₫
    thg 11
  • 20.181.000₫
    thg 12
  • 15.016.000₫
    thg 1
  • 18.640.000₫
    thg 2
  • 25.445.000₫
    thg 3
  • 11.899.000₫
    thg 4
  • 13.691.000₫
    thg 5
  • 17.245.000₫
    thg 6
  • 22.659.000₫
    thg 7
  • 22.998.000₫
    thg 8

Từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 3, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 2 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

29.177.000₫
22.787.500₫
16.398.000₫
10.008.500₫
  • 29.177.000₫
    T2
  • 16.398.000₫
    T3
  • 23.368.000₫
    T4
  • 26.305.000₫
    T5
  • 19.407.000₫
    T6
  • 28.207.000₫
    T7
  • 16.623.000₫
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Marseille Provence Đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Xem các hãng hàng không nào bay từ Marseille đi Tokyo. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Brussels Airlines
Từ 10.682.000₫
Volotea
Từ 11.996.000₫
Vueling Airlines
Từ 12.054.000₫
China Eastern Airlines
Từ 13.077.000₫
Pegasus Airlines
Từ 13.248.000₫
Scandinavian Airlines
Từ 13.430.000₫
KLM Royal Dutch Airlines
Từ 14.884.000₫
Ryanair
Từ 14.958.000₫
easyJet
Từ 15.518.000₫
Turkish Airlines
Từ 15.650.000₫

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo): Lịch bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Tham khảo lịch bay từ Marseille đi Tokyo và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KL1464

    06:30

    MRS

    2g

    Bay thẳng

    08:30

    AMS

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. KL1703

    08:55

    AMS

    45ph

    Bay thẳng

    09:40

    BRU

    S M T W T F S
  3. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  4. CA167

    12:50

    PEK

    3g 40ph

    Bay thẳng

    17:30

    HND

    S M T W T F S
  5. FR4276

    13:40

    MRS

    2g

    Bay thẳng

    15:40

    BUD

    S - - - T - -
    Tìm kiếm
  6. CA720

    13:00

    BUD

    9g 10ph

    Bay thẳng

    04:10

    PEK

    S M - W T F S
  7. CA183

    17:10

    PEK

    3g 20ph

    Bay thẳng

    21:30

    HND

    S M T W T F S
  8. SN3604

    06:40

    MRS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    08:25

    BRU

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  9. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  10. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M - W - F S
  11. SN3604

    06:40

    MRS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    08:25

    BRU

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  12. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  13. CA183

    17:10

    PEK

    3g 20ph

    Bay thẳng

    21:30

    HND

    S M T W T F S
  14. V72482

    16:20

    MRS

    2g 40ph

    Bay thẳng

    20:00

    ATH

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  15. HO1658

    14:35

    ATH

    9g 35ph

    Bay thẳng

    05:10

    PVG

    S M T W T F S
  16. HO1385

    21:35

    PVG

    2g 30ph

    Bay thẳng

    01:05

    HND

    - M - W - - S
  17. FR6544

    06:35

    MRS

    2g

    Bay thẳng

    07:35

    STN

    - - - - - F S
    Tìm kiếm
  18. CA852

    12:35

    LGW

    10g 10ph

    Bay thẳng

    05:45

    PEK

    S M T W T F S
  19. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M - W - F S
  20. PC1126

    17:00

    MRS

    3g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. CA860

    15:00

    IST

    9g 20ph

    Bay thẳng

    05:20

    PEK

    S - T W T F S
  22. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M - W - F S
  23. SN3598

    13:35

    MRS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    15:20

    BRU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  25. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M - W - F S
  26. PC1126

    17:00

    MRS

    3g 5ph

    Bay thẳng

    21:05

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  27. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  28. D7522

    14:10

    KUL

    7g 25ph

    Bay thẳng

    22:35

    HND

    S M T W T F S
  29. SN3598

    13:35

    MRS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    15:20

    BRU

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  30. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  31. CA183

    17:10

    PEK

    3g 20ph

    Bay thẳng

    21:30

    HND

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Khoảng cách bay10.112,76 km
Giá vé một chiều rẻ nhất12.929.000₫
Giá vé khứ hồi rẻ nhất21.345.000₫

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tokyo bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Narita đến trung tâm là khoảng 57 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) hiện có giá từ 12.929.000₫, còn giá vé khứ hồi từ 21.345.000₫. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Eastern Airlines khởi hành vào T3, 10 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là 36.671.000₫. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Marseille Provence và Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.