> > > > >
chuyến bay Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Marseille đi Tokyo trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 366 £ và vé khứ hồi có giá từ 672 £.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Marseille đi Tokyo được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trên Trip.com

Từ Sân bay Marseille Provence bay đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), bạn nên đặt vé vào tháng tháng 4 với mức giá trung bình là 344 £; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 9 với mức giá trung bình lên tới 1.644 £.

1.644 £
994 £
344 £
0
    Rẻ Nhất
  • 994 £
    thg 11
  • 583 £
    thg 12
  • 434 £
    thg 1
  • 538 £
    thg 2
  • 735 £
    thg 3
  • 344 £
    thg 4
  • 396 £
    thg 5
  • 498 £
    thg 6
  • 654 £
    thg 7
  • 664 £
    thg 8
  • 1.644 £
    thg 9
  • 684 £
    thg 10

Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay khứ hồi từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 2 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) với mức giá trung bình là 639 £. Trong khi đó, tháng tháng 8 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 1.345 £.

1.345 £
992 £
639 £
286 £
    Rẻ Nhất
  • 1.062 £
    thg 11
  • 825 £
    thg 12
  • 752 £
    thg 1
  • 639 £
    thg 2
  • 896 £
    thg 3
  • 981 £
    thg 4
  • 955 £
    thg 5
  • 953 £
    thg 6
  • 1.137 £
    thg 7
  • 1.345 £
    thg 8
  • 977 £
    thg 9
  • 1.053 £
    thg 10

Từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 6, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 7 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

981 £
685 £
389 £
93 £
    Rẻ Nhất
  • 843 £
    T2
  • 495 £
    T3
  • 675 £
    T4
  • 760 £
    T5
  • 389 £
    T6
  • 981 £
    T7
  • 479 £
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Marseille Provence Đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Xem các hãng hàng không nào bay từ Marseille đi Tokyo. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Brussels Airlines
Từ 330 £
China Eastern Airlines
Từ 362 £
Vueling Airlines
Từ 364 £
Scandinavian Airlines
Từ 380 £
Turkish Airlines
Từ 395 £
Air France
Từ 412 £
Transavia France
Từ 419 £
Ryanair
Từ 429 £
SWISS
Từ 454 £
Lufthansa
Từ 477 £

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo): Lịch bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Tham khảo lịch bay từ Marseille đi Tokyo và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU620

    20:15

    MRS

    11g 45ph

    Bay thẳng

    15:00

    PVG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  2. MU575

    17:15

    PVG

    3g 5ph

    Bay thẳng

    21:20

    HND

    S M T W T F S
  3. AF7347

    07:30

    MRS

    1g 30ph

    Bay thẳng

    09:00

    CDG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. CA876

    12:30

    CDG

    10g 5ph

    Bay thẳng

    04:35

    PEK

    S - T - T F S
  5. CA181

    08:05

    PEK

    3g 20ph

    Bay thẳng

    12:25

    HND

    S M T W T F S
  6. SN3604

    06:45

    MRS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    08:30

    BRU

    S - - - T F -
    Tìm kiếm
  7. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    - M T W T F S
  8. CA167

    11:45

    PEK

    3g 35ph

    Bay thẳng

    16:20

    HND

    S M T W T F S
  9. VY8133

    14:25

    MRS

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:30

    BCN

    S - - W T - S
    Tìm kiếm
  10. VY1064

    13:00

    BCN

    3g 45ph

    Bay thẳng

    16:45

    ARN

    - - - W - - S
  11. MU290

    22:40

    ARN

    9g 55ph

    Bay thẳng

    14:35

    PVG

    S - - W - F -
  12. MU575

    17:15

    PVG

    3g 5ph

    Bay thẳng

    21:20

    HND

    S M T W T F S
  13. TO7081

    06:15

    MRS

    1g 25ph

    Bay thẳng

    07:40

    ORY

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  14. CA934

    19:30

    CDG

    9g 55ph

    Bay thẳng

    12:25

    PEK

    S M T W T F S
  15. CA421

    15:30

    PEK

    3g 20ph

    Bay thẳng

    19:50

    HND

    S M T W T F S
  16. MU620

    20:15

    MRS

    11g 45ph

    Bay thẳng

    15:00

    PVG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  17. MU537

    09:35

    SHA

    2g 55ph

    Bay thẳng

    13:30

    HND

    S M T W T F S
  18. MU620

    20:15

    MRS

    11g 45ph

    Bay thẳng

    15:00

    PVG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  19. MU8633

    12:00

    PVG

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:50

    HND

    S M T W T F S
  20. FR1852

    23:40

    MRS

    1g 10ph

    Bay thẳng

    00:50

    BGY

    S - - - T - S
    Tìm kiếm
  21. MU244

    12:40

    MXP

    11g 15ph

    Bay thẳng

    06:55

    PVG

    S M T - T F S
  22. MU539

    14:30

    PVG

    3g

    Bay thẳng

    18:30

    HND

    S M T W T F S
  23. TK1368

    18:05

    MRS

    3g 15ph

    Bay thẳng

    23:20

    IST

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. CA860

    14:55

    IST

    9g 35ph

    Bay thẳng

    05:30

    PEK

    S - T - T - S
  25. CA167

    11:45

    PEK

    3g 35ph

    Bay thẳng

    16:20

    HND

    S M T W T F S
  26. VY8133

    14:25

    MRS

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:30

    BCN

    S - - W T - S
    Tìm kiếm
  27. MU250

    10:20

    BCN

    12g 10ph

    Bay thẳng

    05:30

    PVG

    S M T W T F S
  28. MU537

    09:35

    SHA

    2g 55ph

    Bay thẳng

    13:30

    HND

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Khoảng cách bay 10.112,76 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 366 £
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 672 £

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Marseille Provence đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tokyo bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Narita đến trung tâm là khoảng 57 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) hiện có giá từ 366 £, còn giá vé khứ hồi từ 672 £. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Eastern Airlines khởi hành vào T6, 4 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Marseille Provence đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là 1.017 £. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Marseille Provence và Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.