> > > > >
chuyến bay Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Lome đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Lomé-Tokoin Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Lome đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Turkish Airlines
Từ 31.379 TWD
Flydubai
Từ 32.572 TWD
Qatar Airways
Từ 33.051 TWD
Ethiopian Airlines
Từ 33.467 TWD
Royal Air Maroc
Từ 34.855 TWD
Brussels Airlines
Từ 35.707 TWD
Air France
Từ 43.216 TWD
Etihad Airways
Từ 43.434 TWD
Emirates
Từ 46.517 TWD
Vietnam Airlines
Từ 112.442 TWD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Lome đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. ET517

    12:55

    LFW

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:20

    ADD

    - M T W T - S
    Tìm kiếm
  2. ET608

    23:05

    ADD

    11g 55ph

    Bay thẳng

    15:00

    HAN

    S M T W T - S
  3. AT512

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    CMN

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  4. AT910

    09:15

    CMN

    4g 25ph

    Bay thẳng

    16:40

    IST

    S M T W T F S
  5. QR246

    20:05

    IST

    4g 5ph

    Bay thẳng

    00:10

    DOH

    S M T W T F S
  6. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  7. TK8420

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    CMN

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  8. TK618

    15:50

    CMN

    4g 40ph

    Bay thẳng

    23:30

    IST

    S M T W T F S
  9. TK164

    02:10

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    15:40

    HAN

    S M T W T F S
  10. TK8420

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    CMN

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  11. TK8304

    09:15

    CMN

    4g 25ph

    Bay thẳng

    16:40

    IST

    S M T W T F S
  12. TK164

    02:10

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    15:40

    HAN

    S M T W T F S
  13. KP030

    14:20

    LFW

    40ph

    Bay thẳng

    16:00

    COO

    - M - W T - -
    Tìm kiếm
  14. KP030

    16:40

    COO

    1g 25ph

    Bay thẳng

    18:05

    ABV

    - M - W T - -
  15. QR1434

    13:30

    ABV

    6g 40ph

    Bay thẳng

    22:10

    DOH

    S - T W T F -
  16. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  17. KP032

    14:20

    LFW

    1g 40ph

    Bay thẳng

    17:00

    ABV

    - - T - - - S
    Tìm kiếm
  18. QR1434

    13:30

    ABV

    6g 40ph

    Bay thẳng

    22:10

    DOH

    S - T W T F -
  19. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  20. KP084

    14:00

    LFW

    1g

    Bay thẳng

    16:00

    LOS

    - M - W - - -
    Tìm kiếm
  21. QR1408

    08:55

    LOS

    7g 20ph

    Bay thẳng

    18:15

    DOH

    S M T W T F S
  22. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  23. KP062

    14:00

    LFW

    40ph

    Bay thẳng

    15:40

    COO

    S - T - - - S
    Tìm kiếm
  24. KP062

    16:20

    COO

    40ph

    Bay thẳng

    17:00

    LOS

    S - T - - - S
  25. QR1408

    08:55

    LOS

    7g 20ph

    Bay thẳng

    18:15

    DOH

    S M T W T F S
  26. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  27. ET515

    13:00

    LFW

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:25

    ADD

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  28. FZ642

    05:00

    ADD

    4g 25ph

    Bay thẳng

    10:25

    DXB

    S M T W T F S
  29. WY610

    17:15

    DXB

    1g 15ph

    Bay thẳng

    18:30

    MCT

    S M T W T F S
  30. WY817

    22:05

    MCT

    5g 40ph

    Bay thẳng

    06:45

    BKK

    S - T W T F S
  31. VN610

    11:55

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  32. AT512

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    CMN

    S M - W - F -
    Tìm kiếm
  33. AT930

    12:00

    CMN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    16:55

    GVA

    S M T W T F S
  34. QR102

    09:25

    GVA

    6g

    Bay thẳng

    16:25

    DOH

    S - T - T - -
  35. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay11.264,1 km
Giá vé một chiều rẻ nhất33.306 TWD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất75.807 TWD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 33.306 TWD, còn giá vé khứ hồi từ 75.807 TWD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Ethiopian Airlines khởi hành vào T5, 15 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 33.625 TWD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Lomé-Tokoin và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.