> > > > >
chuyến bay Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Lome đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Lomé-Tokoin Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Lome đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Royal Air Maroc
Từ 37.526 TRY
Flydubai
Từ 43.157 TRY
Brussels Airlines
Từ 44.197 TRY
Emirates
Từ 47.777 TRY
Turkish Airlines
Từ 47.813 TRY
Ethiopian Airlines
Từ 48.135 TRY
Qatar Airways
Từ 54.663 TRY
Air France
Từ 62.662 TRY
Etihad Airways
Từ 65.732 TRY
Vietnam Airlines
Từ 169.240 TRY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Lome đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. ET517

    12:55

    LFW

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:20

    ADD

    - M T W T - S
    Tìm kiếm
  2. ET608

    23:05

    ADD

    11g 55ph

    Bay thẳng

    15:00

    HAN

    S M T W T - S
  3. TK8420

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    08:35

    CMN

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  4. TK618

    15:55

    CMN

    4g 40ph

    Bay thẳng

    23:35

    IST

    S M T W T F S
  5. TK164

    02:10

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    15:40

    HAN

    S M T W T F S
  6. TK8420

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    08:35

    CMN

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  7. TK8304

    09:15

    CMN

    4g 25ph

    Bay thẳng

    16:40

    IST

    S M T W T F S
  8. TK164

    02:10

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    15:40

    HAN

    S M T W T F S
  9. HF511

    10:20

    LFW

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:50

    ABJ

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. EK788

    15:25

    ABJ

    11g 15ph

    Bay thẳng

    06:40

    DXB

    S M T W T F S
  11. EK506

    09:30

    DXB

    3g 15ph

    Bay thẳng

    14:15

    BOM

    S M T W T F S
  12. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
  13. ET515

    13:00

    LFW

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:25

    ADD

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  14. FZ606

    16:15

    ADD

    4g 20ph

    Bay thẳng

    21:35

    DXB

    S M - W - F S
  15. 6E1464

    22:20

    DXB

    4g 10ph

    Bay thẳng

    04:00

    DEL

    S M T W T F S
  16. 6E1633

    05:10

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    10:40

    HAN

    S M T W T F S
  17. ET515

    13:00

    LFW

    5g 25ph

    Bay thẳng

    21:25

    ADD

    S - T - T F S
    Tìm kiếm
  18. FZ642

    05:00

    ADD

    4g 25ph

    Bay thẳng

    10:25

    DXB

    S M T W T F S
  19. WY610

    17:15

    DXB

    1g 15ph

    Bay thẳng

    18:30

    MCT

    S M T W T F S
  20. WY817

    22:05

    MCT

    5g 40ph

    Bay thẳng

    06:45

    BKK

    S M T W T F S
  21. VN610

    11:55

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  22. SN278

    19:35

    LFW

    45ph

    Bay thẳng

    20:20

    ACC

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  23. SN278

    21:40

    ACC

    6g 50ph

    Bay thẳng

    06:30

    BRU

    S M T W T - S
  24. SN2609

    09:30

    BRU

    1g 10ph

    Bay thẳng

    10:40

    FRA

    S M T W T F S
  25. MU220

    14:30

    FRA

    10g 45ph

    Bay thẳng

    07:15

    PVG

    S M T W T F S
  26. MU5075

    22:40

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    01:20

    HAN

    S M T W T F S
  27. AT512

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    08:35

    CMN

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  28. AT246

    02:30

    CMN

    7g 50ph

    Bay thẳng

    13:20

    DXB

    - M - - T F S
  29. 6E1464

    22:20

    DXB

    4g 10ph

    Bay thẳng

    04:00

    DEL

    S M T W T F S
  30. 6E1633

    05:10

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    10:40

    HAN

    S M T W T F S
  31. AT512

    03:10

    LFW

    4g 25ph

    Bay thẳng

    08:35

    CMN

    - M - W T F S
    Tìm kiếm
  32. AT832

    13:25

    CMN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    17:35

    BRU

    S M T W T F S
  33. CA964

    13:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
  34. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  35. SN278

    19:35

    LFW

    45ph

    Bay thẳng

    20:20

    ACC

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  36. SN278

    21:40

    ACC

    6g 50ph

    Bay thẳng

    06:30

    BRU

    S M T W T - S
  37. SN3633

    08:00

    BRU

    1g

    Bay thẳng

    09:00

    CDG

    S M T W T F S
  38. EY034

    21:50

    CDG

    6g 40ph

    Bay thẳng

    06:30

    AUH

    S M T W T F S
  39. EY432

    20:50

    AUH

    6g 5ph

    Bay thẳng

    05:55

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 11.264,1 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 48.308 TRY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Lomé-Tokoin đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Lomé-Tokoin đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 50.943 TRY. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Lomé-Tokoin và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.