Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Tìm kiếm các chuyến bay từ Kuala Lumpur đi Tokyo, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.
-
Một chiều
-
Khứ hồi
-
-
Bay thẳng rẻ nhất
KUL 14:107g 25phBay thẳngHND 22:35Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 29 thg 8 | AirAsia X Berhad (Malaysia)
NRT 10:257g 30phBay thẳngKUL 16:55Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 3 thg 9 | Batik Air Malaysia555.900 KRW 712.700 KRW22% off22% off712.700 KRW 555.900 KRW -
KUL 14:107g 25phBay thẳngHND 22:35Kuala Lumpur - Tokyo | T6, 28 thg 8 | AirAsia X Berhad (Malaysia)
NRT 10:257g 30phBay thẳngKUL 16:55Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 3 thg 9 | Batik Air Malaysia555.900 KRW 712.700 KRW22% off22% off712.700 KRW 555.900 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T5, 10 thg 9 | Philippine Airlines
HND 02:0524g 10ph1 điểm dừngKUL 01:15Tokyo - Kuala Lumpur | T4, 16 thg 9 | Philippine Airlines535.800 KRW 712.700 KRW25% off25% off712.700 KRW 535.800 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 12 thg 9 | Philippine Airlines
HND 14:5521g 15ph1 điểm dừngKUL 11:10Tokyo - Kuala Lumpur | T2, 14 thg 9 | Philippine Airlines535.800 KRW25% off712.700 KRW 535.800 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T5, 13 thg 8 | Philippine Airlines
NRT 14:2511g 50ph1 điểm dừngKUL 01:15Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 20 thg 8 | Philippine Airlines538.400 KRW24% off712.700 KRW 538.400 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T2, 14 thg 9 | Philippine Airlines
HND 02:0524g 10ph1 điểm dừngKUL 01:15Tokyo - Kuala Lumpur | T4, 16 thg 9 | Philippine Airlines538.400 KRW24% off712.700 KRW 538.400 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 15 thg 8 | Philippine Airlines
HND 14:5521g 15ph1 điểm dừngKUL 11:10Tokyo - Kuala Lumpur | T2, 17 thg 8 | Philippine Airlines541.600 KRW24% off712.700 KRW 541.600 KRW -
KUL 12:2011g 25ph1 điểm dừngHND 00:45Kuala Lumpur - Tokyo | T3, 8 thg 9 | Philippine Airlines
HND 14:5511g 20ph1 điểm dừngKUL 01:15Tokyo - Kuala Lumpur | T6, 11 thg 9 | Philippine Airlines541.600 KRW24% off712.700 KRW 541.600 KRW -
KUL 07:0517g1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T2, 31 thg 8 | Scoot
NRT 10:257g 30phBay thẳngKUL 16:55Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 3 thg 9 | Batik Air Malaysia543.500 KRW24% off712.700 KRW 543.500 KRW -
KUL 22:4525g 20ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 29 thg 8 | Scoot
NRT 10:257g 30phBay thẳngKUL 16:55Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 3 thg 9 | Batik Air Malaysia543.500 KRW24% off712.700 KRW 543.500 KRW -
KUL 11:3512g 30ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T3, 22 thg 9 | Scoot
NRT 08:2010g 5ph1 điểm dừngKUL 17:25Tokyo - Kuala Lumpur | T2, 28 thg 9 | Scoot544.400 KRW24% off712.700 KRW 544.400 KRW -
KUL 11:3512g 30ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T5, 24 thg 9 | Scoot
NRT 08:2010g 55ph1 điểm dừngKUL 18:15Tokyo - Kuala Lumpur | T5, 1 thg 10 | Scoot548.600 KRW23% off712.700 KRW 548.600 KRW -
KUL 13:0017g 25ph1 điểm dừngTYO 14:00Kuala Lumpur - Tokyo | CN, 2 thg 8 | Normal Airline
TYO 15:006gBay thẳngKUL 16:00Tokyo - Kuala Lumpur | T3, 4 thg 8 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Bay thẳng rẻ nhất
KUL 14:107g 25phBay thẳngHND 22:35Kuala Lumpur - Tokyo | T3, 15 thg 9 | AirAsia X Berhad (Malaysia)296.800 KRW 380.600 KRW22% off22% off380.600 KRW 296.800 KRW -
KUL 14:107g 25phBay thẳngHND 22:35Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 19 thg 9 | AirAsia X Berhad (Malaysia)296.800 KRW 380.600 KRW22% off22% off380.600 KRW 296.800 KRW -
KUL 13:3510g 25ph1 điểm dừngHND 01:00Kuala Lumpur - Tokyo | T7, 8 thg 8 | VietJet Air259.300 KRW 380.600 KRW32% off32% off380.600 KRW 259.300 KRW -
KUL 13:3510g 25ph1 điểm dừngHND 01:00Kuala Lumpur - Tokyo | CN, 9 thg 8 | VietJet Air265.300 KRW30% off380.600 KRW 265.300 KRW -
KUL 13:3510g 25ph1 điểm dừngHND 01:00Kuala Lumpur - Tokyo | T3, 11 thg 8 | VietJet Air265.300 KRW30% off380.600 KRW 265.300 KRW -
KUL 18:2529g 40ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T4, 12 thg 8 | Scoot276.800 KRW27% off380.600 KRW 276.800 KRW -
KUL 07:0517g1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T2, 10 thg 8 | Scoot277.200 KRW27% off380.600 KRW 277.200 KRW -
KUL 18:2529g 40ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | CN, 9 thg 8 | Scoot277.200 KRW27% off380.600 KRW 277.200 KRW -
KUL 18:2529g 40ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | CN, 20 thg 9 | Scoot277.200 KRW27% off380.600 KRW 277.200 KRW -
KUL 19:1528g 50ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T5, 13 thg 8 | Scoot277.600 KRW27% off380.600 KRW 277.600 KRW -
KUL 11:3512g 30ph1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T6, 4 thg 9 | Scoot279.300 KRW27% off380.600 KRW 279.300 KRW -
KUL 07:0517g1 điểm dừngHND 01:05Kuala Lumpur - Tokyo | T2, 24 thg 8 | Scoot279.300 KRW27% off380.600 KRW 279.300 KRW -
KUL 13:0017g 25ph1 điểm dừngTYO 14:00Kuala Lumpur - Tokyo | CN, 2 thg 8 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
airport_to_airport.flight_disclaimer
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur bay đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), bạn nên đặt vé vào tháng tháng 9 với mức giá trung bình là 219.000 KRW; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 4 với mức giá trung bình lên tới 310.300 KRW.
Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 5 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) với mức giá trung bình là 436.800 KRW. Trong khi đó, tháng tháng 9 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 710.500 KRW.
Từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 2, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 6 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur Đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Xem các hãng hàng không nào bay từ Kuala Lumpur đi Tokyo. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo): Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Tham khảo lịch bay từ Kuala Lumpur đi Tokyo và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.
-
D7522
Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
14:50
KUL
22:40
HND
S M T W T F STìm kiếm -
VJ826
Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
13:35
KUL
14:20
SGN
S M T W T F STìm kiếm -
VJ820
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
16:30
SGN
01:00
HND
S M T W T F S -
PR526
Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
12:20
KUL
16:20
MNL
S M T W T F STìm kiếm -
PR422
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
08:15
MNL
13:35
HND
S M T W T F S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
| Khoảng cách bay | 5.357,99 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 259.300 KRW |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 535.800 KRW |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
-
Bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) mất bao lâu?
Tốn khoảng 7 giờ 12 phút để bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (kul) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (hnd). -
Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND)?
Mỗi ngày có khoảng 2 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND). -
Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) rẻ nhất?
Giá vé khoảng 427.400 KRW trong tháng 10, khiến cho tháng này là tháng có giá vé rẻ nhất. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) là một đường bay phổ biến nên đừng quên đặt trước vé. -
Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đắt nhất?
Đường bay từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 466.800 KRW trong tháng 8. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất. -
Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tokyo bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Narita đến trung tâm là khoảng 57 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
-
Hãng hàng không nào khai khác nhiều chuyến bay thẳng nhất từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur (KUL) đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND)?
AirAsia X Berhad (Malaysia) là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 4017 chuyến bay mỗi tháng.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Singapore Changi
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Sân bay quốc tế Bandaranaike
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Hà Nội
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Singapore
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Colombo
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Đà Nẵng
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sân bay Chitose mới đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sân bay Kagoshima đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sân bay Fukuoka đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay TP. Hồ Chí Minh đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Tỉnh Kagoshima đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Sapporo đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Fukuoka đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
- Vé máy bay Hà Nội đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.