> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Kigali đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 21.397.000₫ và vé khứ hồi có giá từ 37.249.000₫.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Kigali đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Kigali Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Kigali đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

SalamAir
Từ 9.079.000₫
Qatar Airways
Từ 13.097.000₫
Kenya Airways
Từ 15.540.000₫
Rwandair
Từ 15.722.000₫
Egypt Air
Từ 16.960.000₫
Flydubai
Từ 18.803.000₫
Turkish Airlines
Từ 21.358.000₫
Emirates
Từ 21.555.000₫
Ethiopian Airlines
Từ 21.830.000₫
Etihad Airways
Từ 22.608.000₫

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Kigali đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. WB302

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - - - F -
    Tìm kiếm
  2. WB1626

    02:00

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
  3. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    - - - - - F -
  4. QR6428

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - - - F -
    Tìm kiếm
  5. QR836

    02:30

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    13:25

    BKK

    S M T W T F S
  6. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    - - - - - F -
  7. QR1390

    15:35

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  8. QR834

    02:00

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
  9. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    - - - - - F -
  10. QR1390

    15:35

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  11. QR860

    02:30

    DOH

    7g 25ph

    Bay thẳng

    14:55

    TFU

    S M - W T F S
  12. 3U3905

    21:10

    TFU

    2g 10ph

    Bay thẳng

    22:20

    HAN

    S M T W T F S
  13. WB302

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - - - F -
    Tìm kiếm
  14. WB1504

    02:10

    DOH

    8g 20ph

    Bay thẳng

    15:30

    CAN

    S M T W T F S
  15. CZ371

    21:55

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:00

    HAN

    S M T W T F S
  16. WB302

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - - - F -
    Tìm kiếm
  17. WB1616

    01:45

    DOH

    7g 40ph

    Bay thẳng

    14:25

    CAN

    S M T W T F S
  18. CZ371

    21:55

    CAN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    23:00

    HAN

    S M T W T F S
  19. QR1390

    15:35

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:40

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  20. QR860

    02:30

    DOH

    7g 25ph

    Bay thẳng

    14:55

    TFU

    S M - W T F S
  21. MU2612

    18:50

    TFU

    2g

    Bay thẳng

    20:50

    WUH

    S M T W T F S
  22. MU2573

    23:50

    WUH

    2g 45ph

    Bay thẳng

    01:35

    HAN

    - M - W - F -
  23. KQ471

    08:50

    KGL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:20

    NBO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. KQ886

    23:59

    NBO

    9g 31ph

    Bay thẳng

    13:30

    BKK

    S - T - T - S
  25. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    - - - - - F -
  26. QR6395

    23:20

    KGL

    5g 50ph

    Bay thẳng

    06:10

    DOH

    S - - - T - -
    Tìm kiếm
  27. QR826

    10:30

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    21:25

    BKK

    S M T W T F S
  28. VN610

    11:55

    BKK

    2g

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  29. KQ475

    20:00

    KGL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    22:30

    NBO

    S - T - - F S
    Tìm kiếm
  30. KQ886

    23:59

    NBO

    9g 31ph

    Bay thẳng

    13:30

    BKK

    S - T - T - S
  31. VZ930

    09:25

    BKK

    1g 50ph

    Bay thẳng

    11:15

    HAN

    - - - - T - -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 8.615,53 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 21.397.000₫
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 37.249.000₫

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 21.397.000₫, còn giá vé khứ hồi từ 37.249.000₫. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Turkish Airlines khởi hành vào T5, 29 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 25.646.000₫. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Kigali và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.