> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Kigali đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Kigali Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Kigali đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

SalamAir
Từ 11.264 TWD
Qatar Airways
Từ 16.008 TWD
Kenya Airways
Từ 18.617 TWD
Rwandair
Từ 19.227 TWD
Egypt Air
Từ 20.742 TWD
Flydubai
Từ 24.521 TWD
Etihad Airways
Từ 24.918 TWD
Emirates
Từ 26.272 TWD
Turkish Airlines
Từ 26.376 TWD
Ethiopian Airlines
Từ 26.637 TWD

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Kigali đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. WB302

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  2. WB1626

    02:00

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
  3. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T W T F S
  4. QR6428

    16:20

    KGL

    6g

    Bay thẳng

    23:20

    DOH

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  5. QR836

    02:30

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    13:25

    BKK

    S M T W T F S
  6. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T W T F S
  7. QR1390

    15:50

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:55

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  8. QR834

    02:00

    DOH

    6g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    BKK

    S M T W T F S
  9. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T W T F S
  10. OV372

    13:20

    KGL

    5g 55ph

    Bay thẳng

    21:15

    MCT

    - M - W - - -
    Tìm kiếm
  11. OV795

    00:50

    MCT

    2g 40ph

    Bay thẳng

    05:00

    JAI

    S - T - T - -
  12. 6E207

    09:50

    JAI

    2g 15ph

    Bay thẳng

    12:05

    CCU

    S M T W T F S
  13. 6E1631

    01:10

    CCU

    2g 55ph

    Bay thẳng

    05:35

    HAN

    S M T W T F S
  14. QR1390

    15:50

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:55

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  15. QR860

    03:05

    DOH

    7g 25ph

    Bay thẳng

    15:30

    TFU

    S M T W T F S
  16. 3U3905

    21:05

    TFU

    1g 55ph

    Bay thẳng

    22:00

    HAN

    S M T W T F S
  17. QR1390

    15:50

    KGL

    6g 5ph

    Bay thẳng

    22:55

    DOH

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  18. QR860

    03:05

    DOH

    7g 25ph

    Bay thẳng

    15:30

    TFU

    S M T W T F S
  19. MU2612

    18:50

    TFU

    2g 10ph

    Bay thẳng

    21:00

    WUH

    S M T W T F S
  20. MU2573

    23:50

    WUH

    2g 45ph

    Bay thẳng

    01:35

    HAN

    - M - W - F -
  21. KQ471

    09:00

    KGL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    11:30

    NBO

    S M T W - - S
    Tìm kiếm
  22. KQ886

    23:59

    NBO

    9g 31ph

    Bay thẳng

    13:30

    BKK

    S - T - T - S
  23. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T W T F S
  24. KQ475

    20:00

    KGL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    22:30

    NBO

    S M - - - F S
    Tìm kiếm
  25. KQ202

    16:45

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    01:40

    BOM

    S M T W T F S
  26. QP625

    05:35

    BOM

    4g 55ph

    Bay thẳng

    12:00

    HAN

    S - - - T F S
  27. KQ479

    03:40

    KGL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    06:10

    NBO

    S - T W T F -
    Tìm kiếm
  28. KQ886

    23:59

    NBO

    9g 31ph

    Bay thẳng

    13:30

    BKK

    S - T - T - S
  29. VJ904

    18:45

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    20:25

    HAN

    S M T W T F S
  30. OV372

    13:20

    KGL

    5g 55ph

    Bay thẳng

    21:15

    MCT

    - M - W - - -
    Tìm kiếm
  31. OV761

    00:25

    MCT

    2g 40ph

    Bay thẳng

    04:35

    BOM

    S M T W T F S
  32. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay8.615,53 km
Giá vé một chiều rẻ nhất26.637 TWD
Giá vé khứ hồi rẻ nhất43.601 TWD

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kigali đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 26.637 TWD, còn giá vé khứ hồi từ 43.601 TWD. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Ethiopian Airlines khởi hành vào T2, 28 thg 9; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Kigali đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 34.125 TWD. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Kigali và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.