> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Tokyo đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 208 US$ và vé khứ hồi có giá từ 345 US$.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Tokyo đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) bay đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 10 với mức giá trung bình là 185 US$; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 12 với mức giá trung bình lên tới 343 US$.

343 US$
264 US$
185 US$
106 US$
  • 185 US$
    thg 10
  • 236 US$
    thg 11
  • 343 US$
    thg 12
  • 230 US$
    thg 1
  • 281 US$
    thg 2
  • 254 US$
    thg 3
  • 256 US$
    thg 4
  • 326 US$
    thg 5
  • 281 US$
    thg 6
  • 288 US$
    thg 7
  • 322 US$
    thg 8
  • 295 US$
    thg 9

Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay khứ hồi từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 10 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng với mức giá trung bình là 385 US$. Trong khi đó, tháng tháng 5 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 685 US$.

685 US$
535 US$
385 US$
235 US$
  • 385 US$
    thg 10
  • 520 US$
    thg 11
  • 630 US$
    thg 12
  • 447 US$
    thg 1
  • 582 US$
    thg 2
  • 601 US$
    thg 3
  • 551 US$
    thg 4
  • 685 US$
    thg 5
  • 541 US$
    thg 6
  • 539 US$
    thg 7
  • 589 US$
    thg 8
  • 606 US$
    thg 9

Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 2, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 7 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

320 US$
291 US$
262 US$
233 US$
  • 262 US$
    T2
  • 290 US$
    T3
  • 265 US$
    T4
  • 270 US$
    T5
  • 293 US$
    T6
  • 320 US$
    T7
  • 298 US$
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Juneyao Airlines
Từ 187 US$
HK Express
Từ 208 US$
Tigerair Taiwan
Từ 229 US$
VietJet Air
Từ 238 US$
Peach Aviation
Từ 267 US$
Scoot
Từ 281 US$
Asiana Airlines
Từ 309 US$
Philippine Airlines
Từ 316 US$
Korean Air
Từ 319 US$
Vietnam Airlines
Từ 337 US$

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. UO629

    01:55

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    06:10

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. UO552

    08:25

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    09:20

    DAD

    S M T W T F S
  3. UO623

    23:55

    HND

    5g 20ph

    Bay thẳng

    04:15

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. UO552

    08:25

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    09:20

    DAD

    S M T W T F S
  5. UO629

    01:55

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    06:10

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  6. UO556

    10:45

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    11:40

    DAD

    S M T W T - S
  7. UO625

    06:35

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    10:50

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. UO558

    16:50

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    DAD

    S M T W T F S
  9. UO629

    01:55

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    06:10

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. UO558

    16:50

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    DAD

    S M T W T F S
  11. UO623

    23:55

    HND

    5g 20ph

    Bay thẳng

    04:15

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. UO558

    16:50

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    DAD

    S M T W T F S
  13. UO625

    06:35

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    10:50

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. UO552

    08:25

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    09:20

    DAD

    S M T W T F S
  15. HO1386

    02:20

    HND

    3g 25ph

    Bay thẳng

    04:45

    PVG

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  16. HO1329

    21:45

    PVG

    3g 35ph

    Bay thẳng

    00:20

    HAN

    S M T W T F S
  17. 9G905

    05:45

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    07:05

    DAD

    S M T W T F S
  18. HO1386

    02:20

    HND

    3g 25ph

    Bay thẳng

    04:45

    PVG

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  19. HO1327

    21:05

    PVG

    4g 15ph

    Bay thẳng

    00:20

    SGN

    S M T W T F S
  20. 9G954

    05:50

    SGN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    07:15

    DAD

    S M - W T - S
  21. UO625

    06:35

    HND

    5g 15ph

    Bay thẳng

    10:50

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. UO556

    10:45

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    11:40

    DAD

    S M T W T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 3.809,43 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 208 US$
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 345 US$

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD)?

    Mỗi ngày có khoảng 1 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD).
  • Đường bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 262 US$ trong tháng 12. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất.
    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • VietJet Air là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 474 chuyến bay mỗi tháng.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ 208 US$, còn giá vé khứ hồi từ 345 US$. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của HK Express khởi hành vào CN, 15 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng là 444 US$. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.