Vé Máy Bay Giá Rẻ Đi Sân bay Brussels
- Bay thẳng rẻ nhất
BCN 07:302g 15phBay thẳngBRU 09:45Barcelona - Brussels | T7, 4 thg 4 | Vueling Airlines779.000₫ 52.982.000₫99% off99% off52.982.000₫ 779.000₫ -
LIN 13:101g 35phBay thẳngBRU 14:45Milan - Brussels | T5, 9 thg 4 | Brussels Airlines2.810.000₫ 52.982.000₫95% off95% off52.982.000₫ 2.810.000₫ -
BER 19:3515g1 điểm dừngBRU 10:35Berlin - Brussels | T3, 10 thg 3 | Scandinavian Airlines3.882.000₫ 52.982.000₫93% off93% off52.982.000₫ 3.882.000₫ -
ATH 06:0526g 30ph1 điểm dừngBRU 07:35Athens - Brussels | T2, 2 thg 3 | KLM Royal Dutch Airlines4.638.000₫91% off52.982.000₫ 4.638.000₫ -
MUC 21:5010g 25ph1 điểm dừngBRU 08:15Munich - Brussels | CN, 22 thg 3 | SWISS5.180.000₫90% off52.982.000₫ 5.180.000₫ -
PRG 20:5513g 10ph1 điểm dừngBRU 10:05Prague - Brussels | T2, 27 thg 4 | British Airways5.936.000₫89% off52.982.000₫ 5.936.000₫ -
HAN 10:3525g 40ph1 điểm dừngBRU 07:15Hà Nội - Brussels | T3, 14 thg 4 | Thai Airways13.670.000₫74% off52.982.000₫ 13.670.000₫ -
SGN 22:1516g 55ph1 điểm dừngBRU 10:10TP. Hồ Chí Minh - Brussels | T7, 28 thg 3 | Turkish Airlines43.445.000₫18% off52.982.000₫ 43.445.000₫ -
HAN 13:0017g 25ph1 điểm dừngBRU Invalid DateHà Nội - Brussels | T3, 17 thg 2 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
Vé Máy Bay Giá Rẻ Từ Sân bay Brussels
-
Bay thẳng rẻ nhất
BRU 14:302g 10phBay thẳngARN 16:40Brussels - Stockholm | T7, 2 thg 5 | Brussels Airlines3.393.000₫ 48.872.000₫93% off93% off48.872.000₫ 3.393.000₫ -
BRU 16:5525g1 điểm dừngTLS 17:55Brussels - Toulouse | T6, 13 thg 3 | easyJet2.848.000₫ 48.872.000₫94% off94% off48.872.000₫ 2.848.000₫ -
BRU 19:4013g 10ph1 điểm dừngPRG 08:50Brussels - Prague | T3, 17 thg 2 | LOT Polish Airlines4.958.000₫ 48.872.000₫90% off90% off48.872.000₫ 4.958.000₫ -
BRU 07:005g 5ph1 điểm dừngTLL 13:05Brussels - Tallinn | T4, 8 thg 4 | Lufthansa10.055.000₫79% off48.872.000₫ 10.055.000₫ -
BRU 12:4030g 35ph1 điểm dừngHAN 00:15Brussels - Hà Nội | CN, 3 thg 5 | Juneyao Airlines11.161.000₫77% off48.872.000₫ 11.161.000₫ -
BRU 06:0016g1 điểm dừngORD 15:00Brussels - Chicago | CN, 22 thg 2 | TAP Air Portugal13.843.000₫72% off48.872.000₫ 13.843.000₫ -
BRU 09:0017g 40ph1 điểm dừngSGN 07:40Brussels - TP. Hồ Chí Minh | T4, 8 thg 4 | Iberia40.075.000₫18% off48.872.000₫ 40.075.000₫ -
BRU 13:0017g 25ph1 điểm dừngHAN Invalid DateBrussels - Hà Nội | T3, 17 thg 2 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Câu hỏi thường gặp
Khoảng cách giữa Sân bay Brussels (BRU) và trung tâm thành phố là bao xa?
Sân bay Brussels (BRU) cách trung tâm thành phố khoảng 10,63 km.Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu chuyến bay cất cánh từ Sân bay Brussels (BRU)?
Trung bình Sân bay Brussels (BRU) có khoảng 272 chuyến bay cất cánh mỗi ngày.Chuyến bay nào là chuyến sẽ cất cánh sớm nhất từ Sân bay Brussels (BRU)?
Chuyến bay sớm nhất là sk2594 xuất phát đi Copenhagen vào 05:45. Nếu bạn muốn đi chuyến bay này, chúng tôi kiến nghị bạn ở lại khách sạn gần sân bay vào đêm trước ngày cất cánh.Chuyến bay nào là chuyến sẽ cất cánh muộn nhất từ Sân bay Brussels (BRU)?
Chuyến bay muộn nhất là VY8921, với giá Valencia vào 22:20. Nếu bạn muốn đi chuyến bay này, vui lòng kiểm tra giờ hoạt động muộn nhất của các xe trung chuyển sân bay, tàu hỏa hoặc các phương tiện giao thông có thể đưa bạn đến sân bay.Những đường bay trong nước phổ biến nào khởi hành từ Sân bay Brussels (BRU)?
Các đường bay phổ biến cất cánh từ Sân bay Brussels (BRU) gồm có Brussels⇒Brussels. là đường bay trong nước phổ biến nhất.Những đường bay quốc tế phổ biến nào khởi hành từ Sân bay Brussels (BRU)?
Các đường bay phổ biến cất cánh từ Sân bay Brussels (BRU) gồm có Brussels⇒Barcelona, Brussels⇒Tunis, Brussels⇒Madrid, Brussels⇒Athens, Brussels⇒Istanbul, Brussels⇒Luân Đôn, Brussels⇒Tangier, Brussels⇒Malaga, Brussels⇒Milan và Brussels⇒Băng Cốc. [singular] là đường bay quốc tế phổ biến nhất.[singular] [plural] là những đường bay quốc tế phổ biến nhất.[plural] [switch]Có bao nhiêu ga ở Sân bay Brussels (BRU)?
Sân bay Brussels (BRU) có các ga: Terminal B (B), Terminal 1: (T1:), Terminal A (A), Terminal 5 (T5), International Terminal (I), Terminal M (M), Terminal D (D), Terminal O (O), Terminal 2A (T2A), Terminal 1 (T1), Terminal 2 (T2), Terminal 2: (T2:), Terminal 7: (T7:), Terminal 8: (T8:), Terminal N (N), Terminal 4S (T4S), Terminal 4 (T4), Terminal 3 (T3), Terminal C (C) và Terminal BZ (BZ).