> > > > >
chuyến bay Sân bay Billund đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Billund đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ SEK 7.832 và vé khứ hồi có giá từ SEK 11.091.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Billund đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Billund Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Billund đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Wizz Air
Từ SEK 4.087
Scandinavian Airlines
Từ SEK 4.121
LOT Polish Airlines
Từ SEK 4.210
KLM Royal Dutch Airlines
Từ SEK 4.268
Norwegian Air Shuttle ASA
Từ SEK 5.023
Airbaltic
Từ SEK 5.612
Wizz Air Malta
Từ SEK 5.803
Lufthansa
Từ SEK 5.889
Vietnam Airlines
Từ SEK 6.248
Air China
Từ SEK 6.407

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Billund đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay Billund đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Billund đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. SK1286

    15:40

    BLL

    50ph

    Bay thẳng

    16:30

    CPH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. MU708

    20:00

    CPH

    10g 30ph

    Bay thẳng

    13:30

    PVG

    S - - W - F -
  3. MU6013

    14:50

    PVG

    3g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M - - T F S
  4. SK1280

    06:00

    BLL

    50ph

    Bay thẳng

    06:50

    CPH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. SK1706

    07:50

    CPH

    1g 40ph

    Bay thẳng

    10:30

    HEL

    S M T W T F S
  6. HO1608

    16:40

    HEL

    9g 10ph

    Bay thẳng

    07:50

    PVG

    S M T W T F S
  7. HO1317

    09:25

    PVG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    12:15

    HAN

    S M T W T - S
  8. SK2498

    10:45

    BLL

    1g 50ph

    Bay thẳng

    12:35

    ARN

    S M T W T - -
    Tìm kiếm
  9. SK867

    13:55

    ARN

    1g

    Bay thẳng

    14:55

    OSL

    S M T W T F -
  10. SK827

    16:30

    OSL

    1g 55ph

    Bay thẳng

    18:25

    AMS

    S M T W T - S
  11. CZ308

    13:20

    AMS

    11g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    CAN

    S M T W T F S
  12. CZ8177

    17:25

    CAN

    2g 15ph

    Bay thẳng

    18:40

    HAN

    S M T W T F S
  13. KL1290

    06:00

    BLL

    1g 10ph

    Bay thẳng

    07:10

    AMS

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. KL1405

    08:10

    AMS

    1g 20ph

    Bay thẳng

    09:30

    CDG

    S M T W T F S
  15. MU554

    12:25

    CDG

    11g 30ph

    Bay thẳng

    06:55

    PVG

    S M T W T F S
  16. MU6011

    11:05

    PVG

    4g 5ph

    Bay thẳng

    14:10

    HAN

    S M T W T F S
  17. DY999

    10:50

    BLL

    1g 10ph

    Bay thẳng

    12:00

    OSL

    S - T W T - S
    Tìm kiếm
  18. DY1258

    15:40

    OSL

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:35

    AMS

    S - T W T - S
  19. CZ308

    13:20

    AMS

    11g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    CAN

    S M T W T F S
  20. CZ371

    22:05

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    23:15

    HAN

    S M T W T F S
  21. SK1904

    09:40

    BLL

    1g 10ph

    Bay thẳng

    10:50

    OSL

    - M - - - - -
    Tìm kiếm
  22. SK827

    16:30

    OSL

    1g 55ph

    Bay thẳng

    18:25

    AMS

    S M T W T - S
  23. CZ308

    13:20

    AMS

    11g 20ph

    Bay thẳng

    06:40

    CAN

    S M T W T F S
  24. CZ371

    22:05

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    23:15

    HAN

    S M T W T F S
  25. SK1282

    11:05

    BLL

    50ph

    Bay thẳng

    11:55

    CPH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. SK567

    12:45

    CPH

    2g

    Bay thẳng

    14:45

    CDG

    S M T W T F S
  27. MU570

    20:05

    CDG

    11g 30ph

    Bay thẳng

    14:35

    PVG

    - M - W T F S
  28. MU5075

    23:00

    PVG

    3g 45ph

    Bay thẳng

    01:45

    HAN

    S M T W T F S
  29. D85085

    10:30

    BLL

    3g 30ph

    Bay thẳng

    14:00

    AGP

    S - T - - - -
    Tìm kiếm
  30. QR156

    15:15

    AGP

    6g 35ph

    Bay thẳng

    23:50

    DOH

    S - - - T - S
  31. QR976

    02:45

    DOH

    7g 10ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T - S
  32. DY999

    10:50

    BLL

    1g 10ph

    Bay thẳng

    12:00

    OSL

    S - T W T - S
    Tìm kiếm
  33. DY1258

    15:40

    OSL

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:35

    AMS

    S - T W T - S
  34. MU772

    20:00

    AMS

    11g

    Bay thẳng

    14:00

    PVG

    S M T W T F S
  35. MU5075

    23:00

    PVG

    3g 45ph

    Bay thẳng

    01:45

    HAN

    S M T W T F S
  36. SK2498

    10:45

    BLL

    1g 50ph

    Bay thẳng

    12:35

    ARN

    S M T W T - -
    Tìm kiếm
  37. CA912

    19:10

    ARN

    8g 30ph

    Bay thẳng

    09:40

    PEK

    S M T W T F S
  38. CA883

    00:10

    PEK

    4g 5ph

    Bay thẳng

    03:15

    HAN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Billund đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 8.484,16 km
Giá vé một chiều rẻ nhất SEK 7.832
Giá vé khứ hồi rẻ nhất SEK 11.091

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Billund đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Billund đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ SEK 7.832, còn giá vé khứ hồi từ SEK 11.091. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Lufthansa khởi hành vào T4, 9 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Billund đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là SEK 11.523. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Billund và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.