> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Austin đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 31.100 BRL và vé khứ hồi có giá từ 5.876 BRL.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Austin đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Austin đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Delta Air Lines
Từ 2.330 BRL
American Airlines
Từ 2.503 BRL
Frontier Airlines
Từ 2.718 BRL
Cathay Pacific
Từ 3.004 BRL
China Eastern Airlines
Từ 3.259 BRL
Korean Air
Từ 3.558 BRL
STARLUX Airlines
Từ 3.595 BRL
Xiamen Airlines
Từ 3.652 BRL
Asiana Airlines
Từ 3.691 BRL

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Austin đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KE3150

    05:20

    AUS

    2g 19ph

    Bay thẳng

    08:39

    ATL

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. KE034

    10:45

    ATL

    15g 55ph

    Bay thẳng

    16:40

    ICN

    S M T W T F S
  3. KE447

    18:45

    ICN

    5g

    Bay thẳng

    21:45

    HAN

    S M T W T F S
  4. UA2177

    06:20

    AUS

    4g 5ph

    Bay thẳng

    08:25

    SFO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. UA837

    10:45

    SFO

    11g 20ph

    Bay thẳng

    15:05

    NRT

    S M T W T F S
  6. NH897

    18:30

    NRT

    6g 45ph

    Bay thẳng

    23:15

    HAN

    S M T W T F S
  7. DL396

    11:50

    AUS

    4g 39ph

    Bay thẳng

    14:29

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. DL281

    16:20

    SEA

    11g 30ph

    Bay thẳng

    19:50

    PVG

    S M T W T F S
  9. VJ6011

    02:20

    PVG

    3g 55ph

    Bay thẳng

    05:15

    HAN

    S M T W T F S
  10. DL2438

    08:15

    AUS

    3g 28ph

    Bay thẳng

    09:43

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU586

    12:30

    LAX

    13g 45ph

    Bay thẳng

    17:15

    PVG

    S M T W T F S
  12. MU5075

    22:40

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    01:20

    HAN

    S M T W T F S
  13. JX7525

    14:16

    AUS

    2g 38ph

    Bay thẳng

    15:54

    PHX

    - M - W - F S
    Tìm kiếm
  14. JX025

    22:55

    PHX

    15g

    Bay thẳng

    04:55

    TPE

    - M - W - F S
  15. JX715

    08:10

    TPE

    3g 20ph

    Bay thẳng

    10:30

    HAN

    S M T W T F S
  16. AA6208

    13:45

    AUS

    3g 39ph

    Bay thẳng

    15:24

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. MF830

    00:55

    LAX

    15g 5ph

    Bay thẳng

    08:00

    XMN

    - M - W - - S
  18. MF859

    12:55

    XMN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    14:40

    HAN

    S M T W T F S
  19. DL1584

    19:35

    AUS

    3g 25ph

    Bay thẳng

    21:00

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. CZ328

    23:50

    LAX

    15g 5ph

    Bay thẳng

    05:55

    CAN

    S - T - T F S
  21. CZ8177

    17:30

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    HAN

    S M T W T F S
  22. AA6208

    13:45

    AUS

    3g 39ph

    Bay thẳng

    15:24

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CX881

    00:25

    LAX

    15g 20ph

    Bay thẳng

    06:45

    HKG

    S M T W T F S
  24. CX743

    16:55

    HKG

    2g 20ph

    Bay thẳng

    18:15

    HAN

    S M T W - F S
  25. AA6186

    06:00

    AUS

    3g 46ph

    Bay thẳng

    07:46

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CX885

    12:25

    LAX

    15g 30ph

    Bay thẳng

    18:55

    HKG

    - M T W T F S
  27. CX741

    08:50

    HKG

    2g 15ph

    Bay thẳng

    10:05

    HAN

    S M T W T F S
  28. AA6208

    13:45

    AUS

    3g 39ph

    Bay thẳng

    15:24

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CX883

    23:30

    LAX

    15g 15ph

    Bay thẳng

    05:45

    HKG

    S M T W T F S
  30. CX743

    16:55

    HKG

    2g 20ph

    Bay thẳng

    18:15

    HAN

    S M T W - F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 13.786,7 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 31.100 BRL
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 5.876 BRL

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 31.100 BRL, còn giá vé khứ hồi từ 5.876 BRL. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Lufthansa khởi hành vào T3, 17 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 31.537 BRL. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.