> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tìm kiếm các chuyến bay từ Accra đi Hà Nội, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com

Từ Sân bay quốc tế Kotoka bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 9 với mức giá trung bình là 11.038.300 IDR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 4 với mức giá trung bình lên tới 25.503.200 IDR.

25.503.200 IDR
18.270.750 IDR
11.038.300 IDR
3.805.850 IDR
  • 11.038.300 IDR
    thg 9
  • 11.383.400 IDR
    thg 10
  • 11.180.700 IDR
    thg 11
  • 14.087.900 IDR
    thg 12
  • 13.313.500 IDR
    thg 1
  • 14.066.600 IDR
    thg 2
  • 12.356.800 IDR
    thg 3
  • 25.503.200 IDR
    thg 4
  • 14.519.400 IDR
    thg 5
  • 14.459.200 IDR
    thg 6
  • 14.436.000 IDR
    thg 7
  • 16.062.000 IDR
    thg 8

Từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 2, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

19.231.800 IDR
15.417.150 IDR
11.602.500 IDR
7.787.850 IDR
  • 11.602.500 IDR
    T2
  • 14.304.800 IDR
    T3
  • 19.231.800 IDR
    T4
  • 14.016.900 IDR
    T5
  • 15.224.800 IDR
    T6
  • 14.720.400 IDR
    T7
  • 14.890.600 IDR
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Kotoka Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Accra đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Công Ty TNHH Air Tanzania
Từ 12.421.400 IDR
Air Peace
Từ 12.564.500 IDR
Kenya Airways
Từ 12.951.600 IDR
Ethiopian Airlines
Từ 13.309.600 IDR
Qatar Airways
Từ 13.850.400 IDR
China Southern Airlines
Từ 14.038.700 IDR
Emirates
Từ 14.656.400 IDR
Egypt Air
Từ 15.528.700 IDR
Turkish Airlines
Từ 15.809.700 IDR
Flydubai
Từ 16.401.000 IDR

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kotoka đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Kotoka đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Accra đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. QR1424

    11:25

    ACC

    7g 40ph

    Bay thẳng

    22:05

    DOH

    - M - - T - -
    Tìm kiếm
  2. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  3. ET920

    12:05

    ACC

    5g 40ph

    Bay thẳng

    20:45

    ADD

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. ET608

    23:55

    ADD

    11g 35ph

    Bay thẳng

    15:30

    HAN

    S M T W T - S
  5. KQ511

    22:10

    ACC

    5g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    NBO

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  6. KQ202

    18:05

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    03:00

    BOM

    S M T W T F S
  7. QP625

    05:15

    BOM

    5g 15ph

    Bay thẳng

    12:00

    HAN

    S - - - T F S
  8. KQ509

    22:00

    ACC

    5g 45ph

    Bay thẳng

    06:45

    NBO

    S - T W - F -
    Tìm kiếm
  9. KQ202

    18:05

    NBO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    03:00

    BOM

    S M T W T F S
  10. QP625

    05:15

    BOM

    5g 15ph

    Bay thẳng

    12:00

    HAN

    S - - - T F S
  11. QR1423

    15:10

    ACC

    1g

    Bay thẳng

    16:10

    ABJ

    - - T - - - S
    Tìm kiếm
  12. QR1423

    17:45

    ABJ

    8g 5ph

    Bay thẳng

    04:50

    DOH

    - - T - - - S
  13. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  14. QR1423

    15:10

    ACC

    1g

    Bay thẳng

    16:10

    ABJ

    - - T - - - S
    Tìm kiếm
  15. QR1423

    17:45

    ABJ

    8g 5ph

    Bay thẳng

    04:50

    DOH

    - - T - - - S
  16. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  17. TK610

    07:00

    ACC

    7g 10ph

    Bay thẳng

    17:10

    IST

    - M - W - - S
    Tìm kiếm
  18. TK720

    20:15

    IST

    6g 30ph

    Bay thẳng

    05:15

    BOM

    S M T W T F S
  19. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
  20. QR1424

    11:25

    ACC

    7g 40ph

    Bay thẳng

    22:05

    DOH

    - M - - T - -
    Tìm kiếm
  21. QR4790

    08:40

    DOH

    3g 25ph

    Bay thẳng

    14:35

    DEL

    S M T W T F S
  22. 6E1633

    12:15

    DEL

    4g

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M T W T F S
  23. P47751

    07:30

    ACC

    1g 5ph

    Bay thẳng

    09:35

    LOS

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. P47578

    23:40

    LOS

    6g 40ph

    Bay thẳng

    06:20

    LGW

    S M T W T F S
  25. MU202

    11:35

    LGW

    11g 25ph

    Bay thẳng

    06:00

    PVG

    S M T W T F S
  26. MU6011

    11:20

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    14:00

    HAN

    S M T W T F S
  27. TC235

    18:00

    ACC

    6g

    Bay thẳng

    03:00

    DAR

    S - T - T - -
    Tìm kiếm
  28. TC400

    20:10

    DAR

    6g

    Bay thẳng

    04:40

    BOM

    S M T W T F S
  29. VN972

    23:10

    BOM

    4g 45ph

    Bay thẳng

    05:25

    HAN

    - M - W - F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay11.433,39 km
Giá vé một chiều rẻ nhất13.309.600 IDR
Giá vé khứ hồi rẻ nhất23.875.000 IDR

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Kotoka đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 13.309.600 IDR, còn giá vé khứ hồi từ 23.875.000 IDR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Ethiopian Airlines khởi hành vào T3, 6 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Kotoka đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 19.346.600 IDR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Kotoka và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.