> > > > >
chuyến bay Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Abidjan đi Hà Nội trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 3.096 PLN và vé khứ hồi có giá từ 5.052 PLN.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Abidjan đi Hà Nội được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trên Trip.com

Từ Sân bay Felix Houphouet Boigny bay đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 10 với mức giá trung bình là 2.718 PLN; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 7 với mức giá trung bình lên tới 4.196 PLN.

4.196 PLN
3.457 PLN
2.718 PLN
1.979 PLN
  • 2.718 PLN
    thg 10
  • 2.803 PLN
    thg 11
  • 3.236 PLN
    thg 12
  • 3.337 PLN
    thg 1
  • 3.871 PLN
    thg 2
  • 3.510 PLN
    thg 3
  • 3.451 PLN
    thg 4
  • 3.954 PLN
    thg 5
  • 3.279 PLN
    thg 6
  • 4.196 PLN
    thg 7
  • 3.724 PLN
    thg 8
  • 3.777 PLN
    thg 9

Từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 2, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

4.631 PLN
3.815 PLN
2.999 PLN
2.183 PLN
  • 2.999 PLN
    T2
  • 3.717 PLN
    T3
  • 4.631 PLN
    T4
  • 3.208 PLN
    T5
  • 3.760 PLN
    T6
  • 4.017 PLN
    T7
  • 4.602 PLN
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Felix Houphouet Boigny Đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Xem các hãng hàng không nào bay từ Abidjan đi Hà Nội. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Egypt Air
Từ 2.549 PLN
Qatar Airways
Từ 2.970 PLN
Royal Air Maroc
Từ 2.985 PLN
Ethiopian Airlines
Từ 3.096 PLN
Turkish Airlines
Từ 3.334 PLN
Emirates
Từ 3.484 PLN
Tunisair
Từ 3.602 PLN
Hainan Airlines
Từ 4.012 PLN
Oman Air
Từ 4.201 PLN
Etihad Airways
Từ 4.233 PLN

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài: Lịch bay từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tham khảo lịch bay từ Abidjan đi Hà Nội và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. ET513

    12:35

    ABJ

    6g

    Bay thẳng

    21:35

    ADD

    - M - W - - S
    Tìm kiếm
  2. ET608

    23:20

    ADD

    11g 40ph

    Bay thẳng

    15:00

    HAN

    S M T W T - S
  3. QR1424

    09:15

    ABJ

    1g 5ph

    Bay thẳng

    10:20

    ACC

    S M - - T - -
    Tìm kiếm
  4. QR1424

    11:50

    ACC

    7g 15ph

    Bay thẳng

    22:05

    DOH

    S M - - T - -
  5. QR976

    03:05

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    13:55

    HAN

    S M T W T F S
  6. AT532

    05:45

    ABJ

    4g 20ph

    Bay thẳng

    10:05

    CMN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  7. AT850

    11:30

    CMN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    17:00

    AMS

    S M T W T F S
  8. EY042

    20:15

    AMS

    7g 25ph

    Bay thẳng

    06:40

    AUH

    - M T W T F S
  9. EY430

    09:10

    AUH

    6g 35ph

    Bay thẳng

    18:45

    HAN

    S M - W - F S
  10. QR1423

    18:35

    ABJ

    7g 50ph

    Bay thẳng

    05:25

    DOH

    - - T W - F S
    Tìm kiếm
  11. QR982

    20:25

    DOH

    6g 50ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  12. EK788

    16:40

    ABJ

    10g 15ph

    Bay thẳng

    06:55

    DXB

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  13. EK506

    09:25

    DXB

    3g

    Bay thẳng

    13:55

    BOM

    S M T W T F S
  14. VJ910

    00:40

    BOM

    5g

    Bay thẳng

    07:10

    HAN

    - M - W - F -
  15. MS884

    03:20

    ABJ

    6g

    Bay thẳng

    11:20

    CAI

    S - T - - F -
    Tìm kiếm
  16. MS951

    00:25

    CAI

    10g 35ph

    Bay thẳng

    17:00

    PVG

    S - T - - F -
  17. HO1329

    22:10

    PVG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    01:00

    HAN

    S M T W T F S
  18. QR1424

    09:15

    ABJ

    1g 5ph

    Bay thẳng

    10:20

    ACC

    S M - - T - -
    Tìm kiếm
  19. QR1424

    11:50

    ACC

    7g 15ph

    Bay thẳng

    22:05

    DOH

    S M - - T - -
  20. QR890

    02:10

    DOH

    8g 15ph

    Bay thẳng

    15:25

    HGH

    - M T - T - S
  21. MU5836

    13:55

    HGH

    3g 15ph

    Bay thẳng

    17:10

    KMG

    S M T W T F S
  22. MU9637

    07:25

    KMG

    1g 30ph

    Bay thẳng

    07:55

    HAN

    S M T W - F S
  23. MS884

    03:20

    ABJ

    6g

    Bay thẳng

    11:20

    CAI

    S - T - - F -
    Tìm kiếm
  24. MS951

    00:25

    CAI

    10g 35ph

    Bay thẳng

    17:00

    PVG

    S - T - - F -
  25. VJ6011

    02:30

    PVG

    3g 45ph

    Bay thẳng

    05:15

    HAN

    S M T W T F S
  26. MS884

    03:20

    ABJ

    6g

    Bay thẳng

    11:20

    CAI

    S - T - - F -
    Tìm kiếm
  27. MS951

    00:25

    CAI

    10g 35ph

    Bay thẳng

    17:00

    PVG

    S - T - - F -
  28. MU5812

    21:30

    SHA

    3g 5ph

    Bay thẳng

    00:35

    KMG

    S M T W T F S
  29. MU9637

    07:25

    KMG

    1g 30ph

    Bay thẳng

    07:55

    HAN

    S M T W - F S
  30. MS884

    03:20

    ABJ

    6g

    Bay thẳng

    11:20

    CAI

    S - T - - F -
    Tìm kiếm
  31. MS951

    00:25

    CAI

    10g 35ph

    Bay thẳng

    17:00

    PVG

    S - T - - F -
  32. MU5822

    21:40

    PVG

    3g 35ph

    Bay thẳng

    01:15

    KMG

    S M T W T F S
  33. MU9637

    07:25

    KMG

    1g 30ph

    Bay thẳng

    07:55

    HAN

    S M T W - F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Khoảng cách bay 11.831,09 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 3.096 PLN
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 5.052 PLN

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Hà Nội bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đến trung tâm là khoảng 21 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài hiện có giá từ 3.096 PLN, còn giá vé khứ hồi từ 5.052 PLN. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Ethiopian Airlines khởi hành vào T4, 18 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Felix Houphouet Boigny đến Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là 5.475 PLN. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Felix Houphouet Boigny và Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.