Vé Máy Bay Giá Rẻ Đi Sân bay quốc tế Wien
OSL 09:3013g 20ph1 điểm dừngVIE 22:50Oslo - Vienna | T4, 9 thg 12 | KLM Royal Dutch Airlines179 NZD 3.532 NZD95% off95% off3.532 NZD 179 NZD
OTP 06:0017g 50ph1 điểm dừngVIE 22:50Bucharest - Vienna | T7, 12 thg 12 | KLM Royal Dutch Airlines205 NZD 3.532 NZD94% off94% off3.532 NZD 205 NZD
HAM 18:5021g 25ph1 điểm dừngVIE 16:15Hamburg - Vienna | CN, 17 thg 1 | KLM Royal Dutch Airlines288 NZD 3.532 NZD92% off92% off3.532 NZD 288 NZD
STR 13:253g 10ph1 điểm dừngVIE 16:35Stuttgart - Vienna | T5, 7 thg 1 | Lufthansa295 NZD92% off3.532 NZD 295 NZD
ORY 07:303g 40ph1 điểm dừngVIE 11:10Paris - Vienna | T3, 19 thg 1 | ITA Airways385 NZD89% off3.532 NZD 385 NZD
AMS 07:005g1 điểm dừngVIE 12:00Amsterdam - Vienna | T2, 30 thg 11 | SWISS520 NZD85% off3.532 NZD 520 NZD
LIN 12:205g 5ph1 điểm dừngVIE 17:25Milan - Vienna | CN, 6 thg 12 | Air France619 NZD82% off3.532 NZD 619 NZD
HAN 08:4519g 10ph1 điểm dừngVIE 21:55Hà Nội - Vienna | T6, 20 thg 11 | Turkish Airlines747 NZD79% off3.532 NZD 747 NZD
DAD 19:3518g 55ph1 điểm dừngVIE 08:30Đà Nẵng - Vienna | T7, 14 thg 11 | Singapore Airlines812 NZD77% off3.532 NZD 812 NZD
SGN 09:4519g 5ph1 điểm dừngVIE 22:50TP. Hồ Chí Minh - Vienna | CN, 8 thg 11 | Air France2.578 NZD27% off3.532 NZD 2.578 NZD
HAN 13:0017g 25ph1 điểm dừngVIE 14:00Hà Nội - Vienna | T6, 30 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
Vé Máy Bay Giá Rẻ Từ Sân bay quốc tế Wien
- Bay thẳng rẻ nhất
VIE 07:501g 35phBay thẳngFCO 09:25Vienna - Rome | T7, 12 thg 12 | Austrian Airlines192 NZD 2.985 NZD94% off94% off2.985 NZD 192 NZD
VIE 18:301g 20phBay thẳngLIN 19:50Vienna - Milan | T3, 12 thg 1 | ITA Airways236 NZD 2.985 NZD92% off92% off2.985 NZD 236 NZD
VIE 11:101g 20phBay thẳngFRA 12:30Vienna - Frankfurt | T3, 10 thg 11 | Condor312 NZD 2.985 NZD90% off90% off2.985 NZD 312 NZD
VIE 12:5010g 5ph1 điểm dừngBCN 22:55Vienna - Barcelona | T4, 13 thg 1 | Air France262 NZD91% off2.985 NZD 262 NZD
VIE 20:054g 30ph1 điểm dừngHEL 01:35Vienna - Helsinki | CN, 15 thg 11 | Scandinavian Airlines335 NZD89% off2.985 NZD 335 NZD
VIE 10:158g 50ph1 điểm dừngWAW 19:05Vienna - Vác-xa-va | CN, 27 thg 12 | Scandinavian Airlines405 NZD86% off2.985 NZD 405 NZD
VIE 18:304g 35ph1 điểm dừngKRK 23:05Vienna - Krakow | T7, 2 thg 1 | Lufthansa493 NZD83% off2.985 NZD 493 NZD
VIE 15:053g 40ph1 điểm dừngORY 18:45Vienna - Paris | T5, 7 thg 1 | ITA Airways616 NZD79% off2.985 NZD 616 NZD
VIE 11:0017g 35ph1 điểm dừngHAN 10:35Vienna - Hà Nội | T2, 23 thg 11 | China Airlines1.204 NZD60% off2.985 NZD 1.204 NZD
VIE 13:0030g 10ph1 điểm dừngSGN 01:10Vienna - TP. Hồ Chí Minh | T2, 21 thg 12 | Air China2.179 NZD27% off2.985 NZD 2.179 NZD
VIE 13:0017g 25ph1 điểm dừngHAN 14:00Vienna - Hà Nội | T6, 30 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
Câu hỏi thường gặp
Khoảng cách giữa Sân bay quốc tế Wien (VIE) và trung tâm thành phố là bao xa?
Sân bay quốc tế Wien (VIE) cách trung tâm thành phố khoảng 17,19 km.Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu chuyến bay cất cánh từ Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Trung bình Sân bay quốc tế Wien (VIE) có khoảng 345 chuyến bay cất cánh mỗi ngày.Chuyến bay nào là chuyến sẽ cất cánh sớm nhất từ Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Chuyến bay sớm nhất là os871 xuất phát đi Rhodes vào 03:50. Nếu bạn muốn đi chuyến bay này, chúng tôi kiến nghị bạn ở lại khách sạn gần sân bay vào đêm trước ngày cất cánh.Chuyến bay nào là chuyến sẽ cất cánh muộn nhất từ Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Chuyến bay muộn nhất là OS007, với giá Băng Cốc vào 23:25. Nếu bạn muốn đi chuyến bay này, vui lòng kiểm tra giờ hoạt động muộn nhất của các xe trung chuyển sân bay, tàu hỏa hoặc các phương tiện giao thông có thể đưa bạn đến sân bay.Những đường bay trong nước phổ biến nào khởi hành từ Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Các đường bay phổ biến cất cánh từ Sân bay quốc tế Wien (VIE) gồm có Vienna⇒Innsbruck, Vienna⇒Klagenfurt và Vienna⇒Graz. là những đường bay trong nước phổ biến nhất.Những đường bay quốc tế phổ biến nào khởi hành từ Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Các đường bay phổ biến cất cánh từ Sân bay quốc tế Wien (VIE) gồm có Vienna⇒Luân Đôn, Vienna⇒Barcelona, Vienna⇒Istanbul, Vienna⇒Rome, Vienna⇒Luân Đôn, Vienna⇒Istanbul, Vienna⇒Băng Cốc, Vienna⇒Hamburg, Vienna⇒Jeddah và Vienna⇒Duesseldorf. [singular] là đường bay quốc tế phổ biến nhất.[singular] [plural] là những đường bay quốc tế phổ biến nhất.[plural] [switch]Có bao nhiêu ga ở Sân bay quốc tế Wien (VIE)?
Sân bay quốc tế Wien (VIE) có các ga: Terminal 3 (T3), Terminal LL (LL), Terminal 5 (T5), Terminal M (M), Terminal 1A (T1A), Terminal 1 (T1), Terminal 1: (T1:), Terminal 2: (T2:), Terminal A (A), Terminal A1 (A1), Terminal 9: (T9:), Terminal 2 (T2), Terminal 2F (T2F), Terminal 4 (T4) và Terminal B (B).