> > > > >
chuyến bay Sân bay Toulouse – Blagnac đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tìm kiếm các chuyến bay từ Toulouse đi Đà Nẵng, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay Toulouse – Blagnac đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Toulouse – Blagnac Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Toulouse đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Transavia France
Từ 82.030 JPY
easyJet
Từ 82.570 JPY
KLM Royal Dutch Airlines
Từ 99.450 JPY
Air France
Từ 101.740 JPY
Ryanair
Từ 109.530 JPY
Lufthansa
Từ 110.380 JPY
TAP Air Portugal
Từ 114.100 JPY
Turkish Airlines
Từ 116.040 JPY
AEGEAN
Từ 119.210 JPY
Brussels Airlines
Từ 120.910 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Toulouse – Blagnac đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay Toulouse – Blagnac đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Toulouse đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. TK1806

    18:50

    TLS

    3g 35ph

    Bay thẳng

    23:25

    IST

    - M - W T - -
    Tìm kiếm
  2. TK068

    01:55

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    15:25

    BKK

    S M T W T F S
  3. VN626

    18:05

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    19:45

    DAD

    S M T W T F S
  4. KL1448

    06:05

    TLS

    1g 55ph

    Bay thẳng

    08:00

    AMS

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. VN082

    14:00

    AMS

    11g

    Bay thẳng

    06:00

    HAN

    - M - W - F -
  6. VN6081

    08:30

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    09:55

    DAD

    S M T W T F S
  7. AF7421

    06:00

    TLS

    1g 30ph

    Bay thẳng

    07:30

    CDG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. EY032

    10:40

    CDG

    6g 55ph

    Bay thẳng

    19:35

    AUH

    S M T W T F S
  9. EY488

    21:00

    AUH

    7g 25ph

    Bay thẳng

    08:25

    KUL

    S M T W T F S
  10. EY5607

    10:30

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    12:05

    DAD

    S M T W T F S
  11. TK1804

    11:15

    TLS

    3g 35ph

    Bay thẳng

    15:50

    IST

    S - T - - F S
    Tìm kiếm
  12. TK064

    20:15

    IST

    9g 30ph

    Bay thẳng

    09:45

    BKK

    S M T W T F S
  13. VZ962

    15:45

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    17:30

    DAD

    S M T W T F S
  14. BA367

    11:30

    TLS

    2g

    Bay thẳng

    12:30

    LHR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. BA2231

    22:15

    LGW

    11g 50ph

    Bay thẳng

    16:05

    BKK

    - M - W - F -
  16. VN626

    18:05

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    19:45

    DAD

    S M T W T F S
  17. SN3676

    06:50

    TLS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    08:35

    BRU

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  18. EY058

    10:00

    BRU

    7g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    AUH

    S M T W T F S
  19. EY870

    21:10

    AUH

    7g 50ph

    Bay thẳng

    09:00

    HKG

    S M T W T F S
  20. HX548

    14:30

    HKG

    1g 50ph

    Bay thẳng

    15:20

    DAD

    S M T W T F S
  21. AF7421

    06:00

    TLS

    1g 30ph

    Bay thẳng

    07:30

    CDG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. VN010

    11:35

    CDG

    12g 15ph

    Bay thẳng

    04:50

    SGN

    - M T - T - S
  23. VN136

    16:00

    SGN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    DAD

    S M T W T F S
  24. A3699

    19:45

    TLS

    2g 55ph

    Bay thẳng

    23:40

    ATH

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  25. TR051

    08:55

    ATH

    11g 15ph

    Bay thẳng

    01:10

    SIN

    S - T - T - S
  26. TR510

    08:10

    SIN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    09:55

    DAD

    S M T W T - -
  27. LH2223

    06:10

    TLS

    1g 45ph

    Bay thẳng

    07:55

    MUC

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  28. QR060

    10:00

    MUC

    5g 35ph

    Bay thẳng

    16:35

    DOH

    S M T W T F S
  29. QR982

    20:05

    DOH

    7g 10ph

    Bay thẳng

    07:15

    HAN

    S M T W T F S
  30. 9G935

    19:15

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    20:35

    DAD

    S M T W T F S
  31. TK1806

    18:50

    TLS

    3g 35ph

    Bay thẳng

    23:25

    IST

    - M - W T - -
    Tìm kiếm
  32. TK1841

    01:35

    IST

    1g 30ph

    Bay thẳng

    03:05

    ATH

    S M T W T F S
  33. TR051

    08:55

    ATH

    11g 15ph

    Bay thẳng

    01:10

    SIN

    S - T - T - S
  34. TR510

    08:10

    SIN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    09:55

    DAD

    S M T W T - -
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Toulouse – Blagnac đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 10.086,03 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 75.190 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 186.300 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Toulouse – Blagnac đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.