> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tìm kiếm các chuyến bay từ Tbilisi đi Đà Nẵng, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Tbilisi Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tbilisi đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air Arabia
Từ 236 £
Scat Airlines
Từ 289 £
AJet
Từ 301 £
Pegasus Airlines
Từ 301 £
Gulf Air
Từ 333 £
Flynas
Từ 339 £
Air China
Từ 351 £
Qatar Airways
Từ 365 £
Air Astana
Từ 371 £
China Southern Airlines
Từ 404 £

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Tbilisi đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. DV844

    14:10

    TBS

    3g

    Bay thẳng

    18:10

    CIT

    S - - W T - S
    Tìm kiếm
  2. DV469

    20:30

    CIT

    6g

    Bay thẳng

    04:30

    BKK

    S - - W - - -
  3. VZ964

    08:10

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    09:55

    DAD

    S M T W T F S
  4. G9297

    17:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    21:40

    SHJ

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. G9823

    00:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:20

    BKK

    S M T W T F S
  6. VZ962

    15:45

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    17:30

    DAD

    S M T W T F S
  7. G9299

    14:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    SHJ

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  8. G9800

    21:40

    SHJ

    7g 30ph

    Bay thẳng

    09:10

    KUL

    - M - W T F -
  9. AK640

    13:40

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    15:15

    DAD

    S M T W T F S
  10. DV844

    14:10

    TBS

    3g

    Bay thẳng

    18:10

    CIT

    S - - W T - S
    Tìm kiếm
  11. DV469

    20:30

    CIT

    6g

    Bay thẳng

    04:30

    BKK

    S - - W - - -
  12. FD638

    16:00

    DMK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    17:40

    DAD

    S M T W T F S
  13. G9299

    14:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    SHJ

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  14. G9821

    21:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    07:20

    BKK

    S M T W T F S
  15. VZ962

    15:45

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    17:30

    DAD

    S M T W T F S
  16. G9299

    14:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    SHJ

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  17. G9823

    00:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:20

    BKK

    S M T W T F S
  18. VZ962

    15:45

    BKK

    1g 45ph

    Bay thẳng

    17:30

    DAD

    S M T W T F S
  19. G9299

    14:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    SHJ

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  20. G9823

    00:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:20

    BKK

    S M T W T F S
  21. VN626

    18:05

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    19:45

    DAD

    S M T W T F S
  22. G9299

    14:30

    TBS

    4g 10ph

    Bay thẳng

    18:40

    SHJ

    S M - - T F S
    Tìm kiếm
  23. G9823

    00:45

    SHJ

    6g 35ph

    Bay thẳng

    10:20

    BKK

    S M T W T F S
  24. EK370

    20:10

    BKK

    1g 40ph

    Bay thẳng

    21:50

    DAD

    S - T - T - S
  25. PC313

    06:25

    TBS

    2g 30ph

    Bay thẳng

    07:55

    SAW

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  26. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  27. AK644

    15:35

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    17:10

    DAD

    S M T W T F S
  28. VF228

    06:25

    TBS

    2g 25ph

    Bay thẳng

    07:50

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  30. AK644

    15:35

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    17:10

    DAD

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 6.627,23 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 433 £
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 796 £

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Tbilisi đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Tbilisi đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng là 565 £. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Tbilisi và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.