> > > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Tìm kiếm các chuyến bay từ Mát-xcơ-va đi Cebu, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu trên Trip.com

Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay khứ hồi từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 10 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu với mức giá trung bình là 117.520 JPY. Trong khi đó, tháng tháng 8 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 184.600 JPY.

184.600 JPY
151.060 JPY
117.520 JPY
83.980 JPY
    Rẻ Nhất
  • 131.590 JPY
    thg 9
  • 117.520 JPY
    thg 10
  • 126.230 JPY
    thg 11
  • 150.520 JPY
    thg 12
  • 127.300 JPY
    thg 1
  • 147.530 JPY
    thg 2
  • 127.690 JPY
    thg 3
  • 144.970 JPY
    thg 4
  • 131.210 JPY
    thg 5
  • 124.370 JPY
    thg 6
  • 129.140 JPY
    thg 7
  • 184.600 JPY
    thg 8

Từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 3, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Chủ nhật vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

103.630 JPY
86.190 JPY
68.750 JPY
51.310 JPY
  • 75.590 JPY
    T2
  • 68.750 JPY
    T3
  • 74.580 JPY
    T4
  • 78.900 JPY
    T5
  • 89.120 JPY
    T6
  • 91.460 JPY
    T7
  • 103.630 JPY
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo Đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Xem các hãng hàng không nào bay từ Mát-xcơ-va đi Cebu. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Oman Air
Từ 51.510 JPY
Etihad Airways
Từ 55.760 JPY
Gulf Air
Từ 62.710 JPY
Qatar Airways
Từ 63.090 JPY
Air China
Từ 63.350 JPY
Tianjin Airlines
Từ 64.730 JPY
Hainan Airlines
Từ 64.970 JPY
China Southern Airlines
Từ 69.970 JPY
Beijing Capital Airlines
Từ 70.130 JPY
Vietnam Airlines
Từ 70.150 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Tham khảo lịch bay từ Mát-xcơ-va đi Cebu và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. QR340

    17:05

    SVO

    5g 35ph

    Bay thẳng

    22:40

    DOH

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  2. QR932

    02:20

    DOH

    9g 10ph

    Bay thẳng

    16:30

    MNL

    S M T W T F S
  3. Z2777

    17:45

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    19:10

    CEB

    S M T W T F S
  4. GF013

    13:00

    SVO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    BAH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. GF154

    20:45

    BAH

    9g 45ph

    Bay thẳng

    11:30

    MNL

    S M T W T F S
  6. Z2771

    20:00

    MNL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:30

    CEB

    S M T W T F S
  7. GF013

    13:00

    SVO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    BAH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. GF154

    20:45

    BAH

    9g 45ph

    Bay thẳng

    11:30

    MNL

    S M T W T F S
  9. 5J569

    18:10

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    19:45

    CEB

    - - T W - - -
  10. GF013

    13:00

    SVO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    BAH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. GF154

    20:45

    BAH

    9g 45ph

    Bay thẳng

    11:30

    MNL

    S M T W T F S
  12. 5J583

    23:15

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    00:50

    CEB

    S M T W T F S
  13. WY184

    22:05

    SVO

    6g 20ph

    Bay thẳng

    05:25

    MCT

    S M - W - F S
    Tìm kiếm
  14. WY843

    09:15

    MCT

    8g 35ph

    Bay thẳng

    21:50

    MNL

    S M T W T F S
  15. PR2867

    13:40

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    15:15

    CEB

    S M T W T F S
  16. GF013

    13:00

    SVO

    6g 25ph

    Bay thẳng

    19:25

    BAH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. GF154

    20:45

    BAH

    9g 45ph

    Bay thẳng

    11:30

    MNL

    S M T W T F S
  18. 5J555

    05:15

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    06:50

    CEB

    - M - W - F -
  19. EY844

    23:55

    SVO

    5g 45ph

    Bay thẳng

    06:40

    AUH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. EY446

    09:00

    AUH

    9g

    Bay thẳng

    22:00

    MNL

    S M T W T F S
  21. Z2771

    20:00

    MNL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:30

    CEB

    S M T W T F S
  22. WY184

    22:05

    SVO

    6g 20ph

    Bay thẳng

    05:25

    MCT

    S M - W - F S
    Tìm kiếm
  23. WY843

    09:15

    MCT

    8g 35ph

    Bay thẳng

    21:50

    MNL

    S M T W T F S
  24. Z2771

    20:00

    MNL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:30

    CEB

    S M T W T F S
  25. CZ656

    23:15

    SVO

    9g 15ph

    Bay thẳng

    13:30

    CAN

    S - T W T F -
    Tìm kiếm
  26. CZ5051

    23:45

    CAN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    02:20

    MNL

    - - T W T F -
  27. Z2771

    20:00

    MNL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    21:30

    CEB

    S M T W T F S
  28. CA910

    19:30

    SVO

    7g 20ph

    Bay thẳng

    07:50

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. CA179

    19:00

    PEK

    5g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    MNL

    S M T W T F S
  30. 5J581

    15:00

    MNL

    1g 30ph

    Bay thẳng

    16:30

    CEB

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Khoảng cách bay8.855,69 km
Giá vé một chiều rẻ nhất70.150 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất133.800 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Cebu bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến trung tâm là khoảng 9 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Sheremetyevo đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu hiện có giá từ 70.150 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 133.800 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Vietnam Airlines khởi hành vào T2, 9 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Sân bay quốc tế Sheremetyevo và Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.