Tìm kiếm các chuyến bay từ Phnom Penh đi Cebu, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Khám phá giá vé từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu trên Trip.com

Từ Techo International Airport bay đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay một chiều từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 3 với mức giá trung bình là 4.789.300 IDR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 1 với mức giá trung bình lên tới 8.821.500 IDR.

8.821.500 IDR
6.805.400 IDR
4.789.300 IDR
2.773.200 IDR
    Rẻ Nhất
  • 5.653.500 IDR
    thg 10
  • 5.151.000 IDR
    thg 11
  • 6.621.500 IDR
    thg 12
  • 8.821.500 IDR
    thg 1
  • 6.188.800 IDR
    thg 2
  • 4.789.300 IDR
    thg 3
  • 4.984.000 IDR
    thg 4
  • 4.790.500 IDR
    thg 5
  • 5.362.700 IDR
    thg 6
  • 5.647.400 IDR
    thg 7
  • 4.966.600 IDR
    thg 8
  • 5.225.000 IDR
    thg 9

Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu?

Dữ liệu dựa trên giá trung bình của vé máy bay khứ hồi từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu theo từng tháng trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 1 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu với mức giá trung bình là 7.066.400 IDR. Trong khi đó, tháng tháng 6 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 9.750.600 IDR.

9.750.600 IDR
8.408.500 IDR
7.066.400 IDR
5.724.300 IDR
    Rẻ Nhất
  • 7.950.100 IDR
    thg 10
  • 8.298.500 IDR
    thg 11
  • 9.167.800 IDR
    thg 12
  • 7.066.400 IDR
    thg 1
  • 8.590.400 IDR
    thg 2
  • 7.723.000 IDR
    thg 3
  • 9.512.500 IDR
    thg 4
  • 9.061.400 IDR
    thg 5
  • 9.750.600 IDR
    thg 6
  • 9.288.500 IDR
    thg 7
  • 8.214.900 IDR
    thg 8
  • 9.651.100 IDR
    thg 9

Từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?

Dữ liệu dựa trên giá vé trung bình theo từng ngày trong tuần của các chuyến bay từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu trong 12 tháng gần nhất trên Trip.com.

Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Chủ nhật, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.

7.642.200 IDR
6.648.300 IDR
5.654.400 IDR
4.660.500 IDR
    Rẻ Nhất
  • 7.609.600 IDR
    T2
  • 7.538.500 IDR
    T3
  • 7.642.200 IDR
    T4
  • 6.985.700 IDR
    T5
  • 7.291.900 IDR
    T6
  • 6.518.000 IDR
    T7
  • 5.654.400 IDR
    CN

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Techo International Airport Đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Xem các hãng hàng không nào bay từ Phnom Penh đi Cebu. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Vietnam Airlines
Từ 3.317.900 IDR
Thai Vietjet Air
Từ 3.406.100 IDR
Qatar Airways
Từ 3.520.900 IDR
Air Cambodia
Từ 3.627.800 IDR
Thai AirAsia
Từ 3.862.900 IDR
Hãng hàng không Cambodia Airways
Từ 3.862.900 IDR
AirAsia Cambodia
Từ 4.130.000 IDR
Thai Airways
Từ 4.309.000 IDR
Emirates
Từ 4.351.700 IDR
Philippine Airlines
Từ 5.163.800 IDR

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu: Lịch bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Tham khảo lịch bay từ Phnom Penh đi Cebu và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. VN922

    20:05

    KTI

    1g 55ph

    Bay thẳng

    22:00

    HAN

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  2. VN647

    00:10

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    04:20

    MNL

    S M T - T F S
  3. 5J2507

    06:55

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    08:30

    CEB

    - M - W - F -
  4. VN922

    20:05

    KTI

    1g 55ph

    Bay thẳng

    22:00

    HAN

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  5. VN647

    00:10

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    04:20

    MNL

    S M T - T F S
  6. Z2781

    20:55

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    22:20

    CEB

    S M T W T F S
  7. VZ723

    19:10

    KTI

    1g 20ph

    Bay thẳng

    20:30

    BKK

    - - - - T - -
    Tìm kiếm
  8. 5J5959

    06:35

    DMK

    4g 5ph

    Bay thẳng

    11:40

    CEB

    S - T - T - S
  9. VN920

    17:45

    KTI

    1g 50ph

    Bay thẳng

    19:35

    VTE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. VN920

    20:20

    VTE

    1g 15ph

    Bay thẳng

    21:35

    HAN

    S M T W T F S
  11. VN647

    00:10

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    04:20

    MNL

    S M T - T F S
  12. Z2781

    20:55

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    22:20

    CEB

    S M T W T F S
  13. VN921

    14:10

    KTI

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. VN648

    23:45

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    03:25

    MNL

    S M T - T F S
  15. 5J587

    06:05

    MNL

    1g 35ph

    Bay thẳng

    07:40

    CEB

    S M T W T F S
  16. KR703

    14:00

    KTI

    1g 20ph

    Bay thẳng

    15:20

    BKK

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  17. 5J5959

    06:35

    DMK

    4g 5ph

    Bay thẳng

    11:40

    CEB

    S - T - T - S
  18. VN921

    14:10

    KTI

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  19. VN648

    23:45

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    03:25

    MNL

    S M T - T F S
  20. Z2781

    20:55

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    22:20

    CEB

    S M T W T F S
  21. FD607

    18:35

    KTI

    1g 20ph

    Bay thẳng

    19:55

    DMK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  22. 5J5959

    06:35

    DMK

    4g 5ph

    Bay thẳng

    11:40

    CEB

    S - T - T - S
  23. VN921

    14:10

    KTI

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:15

    SGN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. VN648

    23:45

    SGN

    2g 40ph

    Bay thẳng

    03:25

    MNL

    S M T - T F S
  25. 5J557

    08:40

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:05

    CEB

    - M T W T F S
  26. VN922

    20:05

    KTI

    1g 55ph

    Bay thẳng

    22:00

    HAN

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  27. VN647

    00:10

    HAN

    3g 10ph

    Bay thẳng

    04:20

    MNL

    S M T - T F S
  28. Z2777

    20:00

    MNL

    1g 25ph

    Bay thẳng

    21:25

    CEB

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

Khoảng cách bay 2.086,98 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 3.406.100 IDR
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 6.213.700 IDR

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Techo International Airport đi Sân bay quốc tế Mactan-Cebu

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Cebu bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Mactan-Cebu đến trung tâm là khoảng 9 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu hiện có giá từ 3.406.100 IDR, còn giá vé khứ hồi từ 6.213.700 IDR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Thai Vietjet Air khởi hành vào T4, 28 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Techo International Airport đến Sân bay quốc tế Mactan-Cebu là 6.166.800 IDR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Techo International Airport và Sân bay quốc tế Mactan-Cebu, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.