> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Portland đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Portland đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 668.700 KRW và vé khứ hồi có giá từ 1.229.400 KRW.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Portland đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Portland Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Portland đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air Canada
Từ 668.700 KRW
Korean Air
Từ 687.200 KRW
Alaska Airlines
Từ 695.700 KRW
STARLUX Airlines
Từ 697.500 KRW
Delta Air Lines
Từ 715.600 KRW
EVA Air
Từ 741.700 KRW
China Airlines
Từ 753.000 KRW
All Nippon Airways
Từ 753.000 KRW
Vietnam Airlines
Từ 818.000 KRW
Philippine Airlines
Từ 1.003.400 KRW

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Portland đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Portland đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Portland đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. KE3102

    17:45

    PDX

    1g 10ph

    Bay thẳng

    18:55

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. KE042

    12:50

    SEA

    11g 50ph

    Bay thẳng

    16:40

    ICN

    S M T W T F S
  3. KE459

    18:20

    ICN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    21:05

    DAD

    S M T W T F S
  4. KE3072

    07:00

    PDX

    1g 19ph

    Bay thẳng

    08:19

    SEA

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  5. KE042

    12:50

    SEA

    11g 50ph

    Bay thẳng

    16:40

    ICN

    S M T W T F S
  6. KE459

    18:20

    ICN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    21:05

    DAD

    S M T W T F S
  7. AC8651

    10:10

    PDX

    1g 17ph

    Bay thẳng

    11:27

    YVR

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. AC063

    12:20

    YVR

    11g 45ph

    Bay thẳng

    16:05

    ICN

    S M T W T F S
  9. VN433

    00:30

    ICN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    03:15

    DAD

    S M - W T F -
  10. AS2112

    21:32

    PDX

    1g 50ph

    Bay thẳng

    23:22

    SFO

    S - - W T - S
    Tìm kiếm
  11. BR017

    01:10

    SFO

    13g 30ph

    Bay thẳng

    05:40

    TPE

    S M T W T - S
  12. BR383

    09:45

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    DAD

    S M T W T F S
  13. KE7672

    11:10

    PDX

    1g 12ph

    Bay thẳng

    12:22

    SEA

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  14. KE048

    00:55

    SEA

    12g 20ph

    Bay thẳng

    05:15

    ICN

    S M T - T F -
  15. KE457

    11:10

    ICN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    14:15

    DAD

    S M T W T F S
  16. AS3038

    12:04

    PDX

    1g 4ph

    Bay thẳng

    13:08

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CI021

    04:15

    SEA

    12g 45ph

    Bay thẳng

    08:00

    TPE

    S M T - T - S
  18. CI787

    07:10

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    09:00

    DAD

    - - T W - F -
  19. KE6813

    13:06

    PDX

    2g 22ph

    Bay thẳng

    15:28

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. KE012

    22:00

    LAX

    13g

    Bay thẳng

    04:00

    ICN

    S M T W T F S
  21. KE457

    11:10

    ICN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    14:15

    DAD

    S M T W T F S
  22. AS3342

    14:30

    PDX

    1g 5ph

    Bay thẳng

    15:35

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. BR023

    00:30

    SEA

    12g 30ph

    Bay thẳng

    04:00

    TPE

    - M - W - - S
  24. BR383

    09:45

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    DAD

    S M T W T F S
  25. AS1403

    10:48

    PDX

    2g

    Bay thẳng

    12:48

    SFO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CI003

    03:00

    SFO

    13g 30ph

    Bay thẳng

    07:30

    TPE

    S M T W T - S
  27. CI787

    07:10

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    09:00

    DAD

    - - T W - F -
  28. AS481

    16:43

    PDX

    2g 26ph

    Bay thẳng

    19:09

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. JX001

    00:35

    LAX

    14g 5ph

    Bay thẳng

    05:40

    TPE

    S M T W T F S
  30. JX703

    15:45

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    17:35

    DAD

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Portland đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 11.482,67 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 668.700 KRW
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.229.400 KRW

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Portland đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Portland đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ 668.700 KRW, còn giá vé khứ hồi từ 1.229.400 KRW. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Air Canada khởi hành vào T5, 19 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Sân bay quốc tế Portland và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.