> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Luxembourg đi TP. Hồ Chí Minh trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 6.078.000₫ và vé khứ hồi có giá từ 15.083.000₫.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Luxembourg đi TP. Hồ Chí Minh được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel Đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Xem các hãng hàng không nào bay từ Luxembourg đi TP. Hồ Chí Minh. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Southern Airlines
Từ 6.098.000₫
Ryanair
Từ 9.195.000₫
Lufthansa
Từ 9.195.000₫
Austrian Airlines
Từ 9.396.000₫
TAP Air Portugal
Từ 10.883.000₫
Scandinavian Airlines
Từ 10.975.000₫
Etihad Airways
Từ 11.006.000₫
Luxair
Từ 11.223.000₫
Vietnam Airlines
Từ 11.684.000₫
Air India
Từ 13.190.000₫

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Tham khảo lịch bay từ Luxembourg đi TP. Hồ Chí Minh và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CZ678

    14:30

    LUX

    9g 35ph

    Bay thẳng

    07:05

    CGO

    - - - - T - -
    Tìm kiếm
  2. CZ678

    09:50

    CGO

    2g 30ph

    Bay thẳng

    12:20

    CAN

    - - - - - F -
  3. CZ6089

    23:40

    CAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    01:35

    SGN

    S M T W T F S
  4. LG5437

    13:40

    LUX

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:10

    CPH

    - - T W T - -
    Tìm kiếm
  5. CA878

    19:05

    CPH

    8g 55ph

    Bay thẳng

    10:00

    PEK

    S M T W T F S
  6. CA903

    20:30

    PEK

    5g 10ph

    Bay thẳng

    00:40

    SGN

    - M - W T - S
  7. LG5437

    13:40

    LUX

    1g 30ph

    Bay thẳng

    15:10

    CPH

    - - T W T - -
    Tìm kiếm
  8. MU708

    21:00

    CPH

    10g 15ph

    Bay thẳng

    13:15

    PVG

    S M - W - F S
  9. MU281

    22:15

    PVG

    4g 20ph

    Bay thẳng

    01:35

    SGN

    S M T W T F S
  10. SK2582

    10:30

    LUX

    1g 30ph

    Bay thẳng

    12:00

    CPH

    S M T W T F -
    Tìm kiếm
  11. SK410

    16:00

    CPH

    1g 15ph

    Bay thẳng

    17:15

    ARN

    S M T W T F S
  12. MU290

    22:40

    ARN

    9g 55ph

    Bay thẳng

    14:35

    PVG

    S - - W - F -
  13. MU281

    22:15

    PVG

    4g 20ph

    Bay thẳng

    01:35

    SGN

    S M T W T F S
  14. FR1458

    18:20

    LUX

    1g 15ph

    Bay thẳng

    18:35

    STN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  15. ZH888

    22:05

    LHR

    12g 10ph

    Bay thẳng

    17:15

    SZX

    - M T W T F S
  16. ZH117

    23:45

    SZX

    2g 45ph

    Bay thẳng

    01:30

    SGN

    S M T W T F S
  17. CZ678

    14:30

    LUX

    9g 35ph

    Bay thẳng

    07:05

    CGO

    - - - - T - -
    Tìm kiếm
  18. CZ678

    09:50

    CGO

    2g 30ph

    Bay thẳng

    12:20

    CAN

    - - - - - F -
  19. CZ8159

    08:45

    CAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    10:40

    SGN

    S M T W T F S
  20. FR1458

    18:20

    LUX

    1g 15ph

    Bay thẳng

    18:35

    STN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. T5424

    16:55

    LGW

    6g 5ph

    Bay thẳng

    03:00

    ASB

    - - T - - - -
  22. T5653

    08:00

    ASB

    7g 20ph

    Bay thẳng

    17:20

    SGN

    - - - W - - -
  23. FR5055

    08:40

    LUX

    2g 30ph

    Bay thẳng

    11:10

    MAD

    - M T - T F -
    Tìm kiếm
  24. 3U3804

    11:05

    MAD

    11g 55ph

    Bay thẳng

    05:00

    TFU

    S - T - T - S
  25. 3U3903

    19:35

    TFU

    3g 45ph

    Bay thẳng

    22:20

    SGN

    S M T W T F S
  26. TP693

    17:45

    LUX

    3g

    Bay thẳng

    19:45

    LIS

    - M - - T F -
    Tìm kiếm
  27. TP1022

    22:00

    LIS

    1g 20ph

    Bay thẳng

    00:20

    MAD

    S M T W T F S
  28. 3U3804

    11:05

    MAD

    11g 55ph

    Bay thẳng

    05:00

    TFU

    S - T - T - S
  29. 3U3903

    19:35

    TFU

    3g 45ph

    Bay thẳng

    22:20

    SGN

    S M T W T F S
  30. LX759

    19:10

    LUX

    1g

    Bay thẳng

    20:10

    ZRH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  31. LX1950

    21:50

    ZRH

    1g 45ph

    Bay thẳng

    23:35

    BCN

    S M T W T F S
  32. ZH866

    11:35

    BCN

    12g 35ph

    Bay thẳng

    07:10

    SZX

    S - T - T - -
  33. ZH117

    23:45

    SZX

    2g 45ph

    Bay thẳng

    01:30

    SGN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

Khoảng cách bay 9.843,29 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 6.078.000₫
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 15.083.000₫

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố TP. Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất hiện có giá từ 6.078.000₫, còn giá vé khứ hồi từ 15.083.000₫. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Southern Airlines khởi hành vào T6, 27 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất là 18.783.000₫. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Luxembourg-Findel và Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.