> > > > >
chuyến bay Sân bay Luton London đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Luân Đôn đi Tokyo trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ AED 3.252 và vé khứ hồi có giá từ AED 5.439.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Luân Đôn đi Tokyo được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Luton London Đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Xem các hãng hàng không nào bay từ Luân Đôn đi Tokyo. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

easyJet
Từ AED 1.474
Wizz Air UK
Từ AED 1.828
Ryanair
Từ AED 1.890
Wizz Air Malta
Từ AED 1.918

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Luton London đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo): Lịch bay từ Sân bay Luton London đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Tham khảo lịch bay từ Luân Đôn đi Tokyo và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. W46002

    09:15

    LTN

    2g 35ph

    Bay thẳng

    12:50

    FCO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. AZ792

    15:05

    FCO

    12g 15ph

    Bay thẳng

    11:20

    HND

    S M T W T F S
  3. W95361

    06:00

    LTN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    09:05

    BCN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  4. AZ077

    11:40

    BCN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    13:25

    FCO

    S M T W T F S
  5. AZ792

    15:05

    FCO

    12g 15ph

    Bay thẳng

    11:20

    HND

    S M T W T F S
  6. U22437

    13:40

    LTN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    16:00

    CDG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  7. CA934

    19:30

    CDG

    9g 55ph

    Bay thẳng

    12:25

    PEK

    S M T W T F S
  8. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M T W T F S
  9. U22435

    07:00

    LTN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    09:30

    CDG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. MU554

    12:25

    CDG

    11g 35ph

    Bay thẳng

    07:00

    PVG

    S M T W T F S
  11. MU8633

    12:00

    PVG

    2g 50ph

    Bay thẳng

    15:50

    HND

    S M T W T F S
  12. U22439

    19:00

    LTN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    21:20

    CDG

    S M T - T F -
    Tìm kiếm
  13. CA934

    19:30

    CDG

    9g 55ph

    Bay thẳng

    12:25

    PEK

    S M T W T F S
  14. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M T W T F S
  15. W46302

    15:05

    LTN

    2g

    Bay thẳng

    18:05

    MXP

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  16. HO1668

    22:15

    MXP

    10g 20ph

    Bay thẳng

    14:35

    CGO

    S - - - T - -
  17. HO2072

    16:50

    CGO

    1g 50ph

    Bay thẳng

    18:40

    PVG

    - M - - - F -
  18. HO1385

    18:40

    PVG

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:30

    HND

    - M - W - - S
  19. U22535

    06:50

    LTN

    1g 45ph

    Bay thẳng

    09:35

    GVA

    - - T - - - -
    Tìm kiếm
  20. CA862

    13:20

    GVA

    10g 5ph

    Bay thẳng

    05:25

    PEK

    S - - W T F -
  21. CA167

    12:50

    PEK

    3g 40ph

    Bay thẳng

    17:30

    HND

    S M T W T F S
  22. U22435

    07:00

    LTN

    1g 30ph

    Bay thẳng

    09:30

    CDG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CA934

    19:30

    CDG

    9g 55ph

    Bay thẳng

    12:25

    PEK

    S M T W T F S
  24. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M T W T F S
  25. U22323

    06:10

    LTN

    2g 20ph

    Bay thẳng

    09:30

    BCN

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  26. TK1856

    18:30

    BCN

    3g 25ph

    Bay thẳng

    23:55

    IST

    S M T W T F S
  27. TK198

    02:05

    IST

    11g 15ph

    Bay thẳng

    19:20

    HND

    S M T W T F S
  28. U22305

    16:25

    LTN

    2g 30ph

    Bay thẳng

    19:55

    MAD

    S M T W T - S
    Tìm kiếm
  29. CA866

    17:30

    MAD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    10:25

    PEK

    - M - W - - S
  30. CA421

    15:30

    PEK

    3g 30ph

    Bay thẳng

    20:00

    HND

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Luton London đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

Khoảng cách bay 9.560,78 km
Giá vé một chiều rẻ nhất AED 3.252
Giá vé khứ hồi rẻ nhất AED 5.439

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Luton London đi Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Tokyo bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Narita đến trung tâm là khoảng 57 km, khoảng 1 giờ 10 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay Luton London đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) hiện có giá từ AED 3.252, còn giá vé khứ hồi từ AED 5.439. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Wizz Air Malta khởi hành vào T4, 16 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Luton London đến Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) là AED 4.396. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Luton London và Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo), chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.