Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Tokyo đi Thượng Hải trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 4.563.000 IDR và vé khứ hồi có giá từ 6.696.300 IDR.
- Rẻ Nhất
- Khứ hồi
- Bay thẳng
- Được đề xuất
- 7 ngày tới
- Nhanh nhất
- Rẻ Nhất
HND 23:5516g 30ph1 điểm dừngSHA 15:25Tokyo - Thượng Hải | T3, 10 thg 11 | HK Express4.563.000 IDR 6.483.600 IDR30% off30% off6.483.600 IDR 4.563.000 IDR
HND 01:5515g 55ph1 điểm dừngSHA 16:50Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | HK Express4.625.500 IDR 6.483.600 IDR28% off28% off6.483.600 IDR 4.625.500 IDR
HND 06:3511g 15ph1 điểm dừngSHA 16:50Tokyo - Thượng Hải | T3, 27 thg 10 | HK Express4.625.500 IDR 6.483.600 IDR28% off28% off6.483.600 IDR 4.625.500 IDR
HND 23:5515g 10ph1 điểm dừngSHA 14:05Tokyo - Thượng Hải | T3, 24 thg 11 | HK Express4.625.500 IDR28% off6.483.600 IDR 4.625.500 IDR
HND 23:5515g 10ph1 điểm dừngSHA 14:05Tokyo - Thượng Hải | T3, 3 thg 11 | HK Express4.701.600 IDR27% off6.483.600 IDR 4.701.600 IDR
HND 23:5515g 10ph1 điểm dừngSHA 14:05Tokyo - Thượng Hải | T3, 1 thg 12 | HK Express4.734.200 IDR27% off6.483.600 IDR 4.734.200 IDR
HND 23:5515g 10ph1 điểm dừngSHA 14:05Tokyo - Thượng Hải | T3, 8 thg 12 | HK Express4.758.700 IDR27% off6.483.600 IDR 4.758.700 IDR
HND 06:3510g 5ph1 điểm dừngSHA 15:40Tokyo - Thượng Hải | T4, 16 thg 12 | HK Express4.777.700 IDR26% off6.483.600 IDR 4.777.700 IDR
HND 23:5515g 10ph1 điểm dừngSHA 14:05Tokyo - Thượng Hải | T2, 30 thg 11 | HK Express4.821.200 IDR26% off6.483.600 IDR 4.821.200 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
- Bay thẳng rẻ nhất
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | China Eastern Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T2, 30 thg 11 | Jetstar Japan6.696.300 IDR 9.224.000 IDR27% off27% off9.224.000 IDR 6.696.300 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T3, 10 thg 11 | China Eastern Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T3, 17 thg 11 | Jetstar Japan7.362.200 IDR 9.224.000 IDR20% off20% off9.224.000 IDR 7.362.200 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T6, 13 thg 11 | China Eastern Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T3, 17 thg 11 | Jetstar Japan7.367.600 IDR 9.224.000 IDR20% off20% off9.224.000 IDR 7.367.600 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 12 thg 11 | China Eastern Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T3, 17 thg 11 | Jetstar Japan7.367.600 IDR20% off9.224.000 IDR 7.367.600 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | Shanghai Airlines
PVG 12:002g 55phBay thẳngNRT 15:55Thượng Hải - Tokyo | T4, 2 thg 12 | Shanghai Airlines7.604.000 IDR18% off9.224.000 IDR 7.604.000 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 11 thg 11 | Shanghai Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T3, 17 thg 11 | Jetstar Japan7.655.700 IDR17% off9.224.000 IDR 7.655.700 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T3, 10 thg 11 | Shanghai Airlines
PVG 02:203gBay thẳngNRT 06:20Thượng Hải - Tokyo | T3, 17 thg 11 | Jetstar Japan7.669.300 IDR17% off9.224.000 IDR 7.669.300 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 25 thg 11 | China Eastern Airlines
PVG 09:102g 40phBay thẳngNRT 12:50Thượng Hải - Tokyo | T2, 30 thg 11 | China Eastern Airlines7.748.100 IDR16% off9.224.000 IDR 7.748.100 IDR
HND 16:4018g 35ph1 điểm dừngSHA 10:15Tokyo - Thượng Hải | T4, 2 thg 12 | China Eastern Airlines
PVG 09:102g 40phBay thẳngNRT 12:50Thượng Hải - Tokyo | T6, 4 thg 12 | China Eastern Airlines7.264.300 IDR21% off9.224.000 IDR 7.264.300 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal Airline
SHA 15:006gBay thẳngTYO 16:00Thượng Hải - Tokyo | T6, 30 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
- Bay thẳng rẻ nhất
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T3, 15 thg 12 | China Eastern Airlines5.432.600 IDR 6.483.600 IDR16% off16% off6.483.600 IDR 5.432.600 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | China Eastern Airlines5.446.200 IDR 6.483.600 IDR16% off16% off6.483.600 IDR 5.446.200 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | China Eastern Airlines5.910.900 IDR 23.012.800 IDR74% off74% off23.012.800 IDR 5.910.900 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T4, 6 thg 1 | Shanghai Airlines5.954.400 IDR86% off42.712.500 IDR 5.954.400 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T6, 27 thg 11 | China Eastern Airlines5.992.500 IDR74% off23.012.800 IDR 5.992.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 2 thg 12 | China Eastern Airlines5.992.500 IDR74% off23.012.800 IDR 5.992.500 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 27 thg 11 | China Eastern Airlines5.995.200 IDR86% off42.712.500 IDR 5.995.200 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 13 thg 1 | China Eastern Airlines6.117.500 IDR73% off23.012.800 IDR 6.117.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T2, 21 thg 12 | China Eastern Airlines6.696.300 IDR71% off23.012.800 IDR 6.696.300 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
- Bay thẳng rẻ nhất
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | China Eastern Airlines5.910.900 IDR 23.012.800 IDR74% off74% off23.012.800 IDR 5.910.900 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T6, 27 thg 11 | China Eastern Airlines5.992.500 IDR 23.012.800 IDR74% off74% off23.012.800 IDR 5.992.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 2 thg 12 | China Eastern Airlines5.992.500 IDR 23.012.800 IDR74% off74% off23.012.800 IDR 5.992.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 13 thg 1 | China Eastern Airlines6.117.500 IDR73% off23.012.800 IDR 6.117.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T2, 21 thg 12 | China Eastern Airlines6.696.300 IDR71% off23.012.800 IDR 6.696.300 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T6, 11 thg 12 | China Eastern Airlines6.699.100 IDR71% off23.012.800 IDR 6.699.100 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 18 thg 12 | China Eastern Airlines6.848.500 IDR70% off23.012.800 IDR 6.848.500 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 9 thg 12 | China Eastern Airlines6.900.200 IDR70% off23.012.800 IDR 6.900.200 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 17 thg 12 | China Eastern Airlines7.041.500 IDR69% off23.012.800 IDR 7.041.500 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
- Bay thẳng rẻ nhất
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T3, 27 thg 10 | China Eastern Airlines11.830.000 IDR 31.256.400 IDR62% off62% off31.256.400 IDR 11.830.000 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T2, 2 thg 11 | China Eastern Airlines12.001.200 IDR 31.256.400 IDR62% off62% off31.256.400 IDR 12.001.200 IDR
HND 14:303g 50phBay thẳngSHA 17:20Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | China Eastern Airlines12.224.000 IDR 31.256.400 IDR61% off61% off31.256.400 IDR 12.224.000 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | T7, 31 thg 10 | China Eastern Airlines14.982.500 IDR52% off31.256.400 IDR 14.982.500 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | T7, 31 thg 10 | Shanghai Airlines14.982.500 IDR52% off31.256.400 IDR 14.982.500 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | CN, 1 thg 11 | China Eastern Airlines15.392.800 IDR51% off31.256.400 IDR 15.392.800 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 29 thg 10 | Shanghai Airlines15.425.400 IDR51% off31.256.400 IDR 15.425.400 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 29 thg 10 | China Eastern Airlines15.425.400 IDR51% off31.256.400 IDR 15.425.400 IDR
HND 09:053g 40phBay thẳngSHA 11:45Tokyo - Thượng Hải | CN, 1 thg 11 | Shanghai Airlines15.428.100 IDR51% off31.256.400 IDR 15.428.100 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 26 thg 11 | China Eastern Airlines5.910.900 IDR 23.012.800 IDR74% off74% off23.012.800 IDR 5.910.900 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T4, 6 thg 1 | Shanghai Airlines5.954.400 IDR 42.712.500 IDR86% off86% off42.712.500 IDR 5.954.400 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 27 thg 11 | China Eastern Airlines5.995.200 IDR 42.712.500 IDR86% off86% off42.712.500 IDR 5.995.200 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 18 thg 12 | China Eastern Airlines6.848.500 IDR70% off23.012.800 IDR 6.848.500 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T7, 12 thg 12 | China Eastern Airlines6.851.200 IDR84% off42.712.500 IDR 6.851.200 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T2, 21 thg 12 | China Eastern Airlines6.862.100 IDR84% off42.712.500 IDR 6.862.100 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 13 thg 11 | China Eastern Airlines6.892.000 IDR84% off42.712.500 IDR 6.892.000 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T6, 8 thg 1 | Shanghai Airlines7.027.900 IDR84% off42.712.500 IDR 7.027.900 IDR
HND 13:303g 15phBay thẳngSHA 15:45Tokyo - Thượng Hải | T5, 17 thg 12 | China Eastern Airlines7.041.500 IDR69% off23.012.800 IDR 7.041.500 IDR
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngSHA 14:00Tokyo - Thượng Hải | T4, 28 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Tokyo đi Thượng Hải được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) bay đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 1 với mức giá trung bình là 7.190.700 IDR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 2 với mức giá trung bình lên tới 10.838.500 IDR.
Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 12 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải với mức giá trung bình là 7.763.900 IDR. Trong khi đó, tháng tháng 8 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 10.589.400 IDR.
Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 5, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Chủ nhật vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) Đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Thượng Hải. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.










Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Thượng Hải và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.
-
CA182
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
14:00
HND
17:00
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA1563
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
19:30
PEK
21:50
SHA
S M T W T F S -
CA134
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
16:00
HND
19:00
PEK
- M T W T F STìm kiếm -
CA1589
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
22:40
SHA
S M T W T F S -
CA184
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
08:30
HND
11:20
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA1517
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
13:45
PEK
16:05
SHA
S M T W T F S -
CA184
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
08:30
HND
11:20
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA1521
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
14:30
PEK
17:00
SHA
S M T W T F S -
UO625
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
06:35
HND
10:50
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
HX258
Sân bay quốc tế Hồng Kông
13:20
HKG
15:40
SHA
- - T - - - S -
UO625
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
06:35
HND
10:50
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
HX238
Sân bay quốc tế Hồng Kông
14:30
HKG
16:50
SHA
S M T W T F S -
CA184
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
08:30
HND
11:20
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA1563
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
19:30
PEK
21:50
SHA
S M T W T F S -
UO623
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
23:55
HND
04:15
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
MU722
Sân bay quốc tế Hồng Kông
12:05
HKG
14:40
SHA
S M T W T F S -
UO623
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
23:55
HND
04:15
HKG
S M T W T F STìm kiếm -
FM3014
Sân bay quốc tế Hồng Kông
12:05
HKG
14:40
SHA
S M T W T F S -
CA184
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
08:30
HND
11:20
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA1589
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
22:40
SHA
S M T W T F S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
| Khoảng cách bay | 1.779,01 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 4.563.000 IDR |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 6.696.300 IDR |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải mất bao lâu?
Chuyến bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải mất trung bình khoảng 2 giờ 46 phút. Thời gian bay thực tế có thể thay đổi tùy theo đường bay, thời tiết và lưu lượng hàng không.Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA)?
Mỗi ngày có khoảng 10 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA).Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải như thế nào?
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải khởi hành lúc 09:15 và chuyến cuối cùng lúc 14:30, với khoảng 4 chuyến mỗi ngày. Thời gian bay có thể thay đổi, vui lòng kiểm tra giờ khởi hành và hạ cánh mới nhất trước khi khởi hành.Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA) đắt nhất?
Đường bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 15.262.400 IDR trong tháng 10. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất.Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay sớm nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) vào 09:10 và sẽ hạ cánh ở Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA) vào 11:45.Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Thượng Hải bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải đến trung tâm là khoảng 32 km, khoảng 50 phút đi taxi.
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải đến trung tâm là khoảng 13 km, khoảng 30 phút đi taxi.
Sân bay nào gần Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA) nhất?
Sân bay gần Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA) nhất là Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải. Khoảng cách là khoảng 44 km.Hãng hàng không nào khai khác nhiều chuyến bay thẳng nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải (SHA)?
China Eastern Airlines là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 7099 chuyến bay mỗi tháng.Những chuyến bay rẻ nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải là gì?
Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải hiện có giá từ 4.563.000 IDR, còn giá vé khứ hồi từ 6.696.300 IDR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của HK Express khởi hành vào T3, 10 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.Hãng hàng không nào cung cấp chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải?
Có. Shanghai Airlines, Japan Airlines, China Eastern Airlines và All Nippon Airways khai thác chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, với thời gian bay trung bình khoảng 2 giờ 43 phút và khoảng 28 chuyến mỗi tuần. Số chuyến bay thực tế có thể thay đổi theo mùa.Giá trung bình của chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải là bao nhiêu?
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải là 11.611.300 IDR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.Có bao nhiêu chuyến bay hàng tuần từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải?
Các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải khai thác khoảng 28 chuyến mỗi tuần, chủ yếu bởi Shanghai Airlines, Japan Airlines và China Eastern Airlines. Tần suất thực tế có thể thay đổi vào các dịp lễ và điều chỉnh lịch bay theo mùa.Làm thế nào để đặt vé máy bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải trên Trip.com?
Nhập Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) và Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Fukuoka
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Chitose mới
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Hà Nội
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sapporo
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Đà Nẵng
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Osaka
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Nam Ninh đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Quảng Châu đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Hà Nội đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay Bắc Kinh đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
- Vé máy bay TP. Hồ Chí Minh đi Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.