Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
Tìm kiếm các chuyến bay từ Tokyo đi Bắc Kinh, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.
-
Một chiều
-
Khứ hồi
-
-
Bay thẳng rẻ nhất
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T2, 30 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T7, 5 thg 12 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.227 INR 56.558 INR32% off32% off56.558 INR 38.227 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T2, 9 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 15 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.227 INR 56.558 INR32% off32% off56.558 INR 38.227 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | CN, 8 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 15 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.227 INR 56.558 INR32% off32% off56.558 INR 38.227 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T7, 28 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T2, 30 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.270 INR32% off56.558 INR 38.270 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T3, 10 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 15 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.270 INR32% off56.558 INR 38.270 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T3, 1 thg 12 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T7, 5 thg 12 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.284 INR32% off56.558 INR 38.284 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T2, 23 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T2, 30 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.385 INR32% off56.558 INR 38.385 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T4, 11 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 15 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.385 INR32% off56.558 INR 38.385 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T6, 13 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 15 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Ngày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.385 INR32% off56.558 INR 38.385 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | CN, 29 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T6, 4 thg 12 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.442 INR32% off56.558 INR 38.442 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T4, 2 thg 12 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T7, 5 thg 12 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
38.500 INR32% off56.558 INR 38.500 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | CN, 22 thg 11 | Air China
PEK 11:203g 40phBay thẳngNRT 16:00Bắc Kinh - Tokyo | CN, 29 thg 11 | Spring Airlines JapanChi tiết giáNgày điHND-PEKEconomy class
Đã bao gồm
Cỗng USB và ỗ cắm điệnNgày vềPEK-NRTEconomy class
Đã bao gồm
39.590 INR30% off56.558 INR 39.590 INR -
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngBJS 14:00Tokyo - Bắc Kinh | T2, 5 thg 10 | Normal Airline
BJS 15:006gBay thẳngTYO 16:00Bắc Kinh - Tokyo | T4, 7 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Bay thẳng rẻ nhất
HND 15:254g 20phBay thẳngPEK 18:45Tokyo - Bắc Kinh | T4, 11 thg 11 | Air China
24.609 INR 35.853 INR31% off31% off35.853 INR 24.609 INR -
HND 15:254g 20phBay thẳngPEK 18:45Tokyo - Bắc Kinh | T2, 9 thg 11 | Air China
24.609 INR 35.853 INR31% off31% off35.853 INR 24.609 INR -
HND 15:254g 20phBay thẳngPEK 18:45Tokyo - Bắc Kinh | CN, 8 thg 11 | Air China
24.739 INR 35.853 INR31% off31% off35.853 INR 24.739 INR -
HND 16:354g 10phBay thẳngPEK 19:45Tokyo - Bắc Kinh | T4, 7 thg 10 | Japan Airlines
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện24.911 INR31% off35.853 INR 24.911 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T4, 2 thg 12 | Air China
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | CN, 29 thg 11 | Air China
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 18:004g 20phBay thẳngPEK 21:20Tokyo - Bắc Kinh | T7, 28 thg 11 | Air China
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 14:204g 20phBay thẳngPEK 17:40Tokyo - Bắc Kinh | T3, 1 thg 12 | Air China
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 18:004g 20phBay thẳngPEK 21:20Tokyo - Bắc Kinh | T2, 30 thg 11 | Air China
Chi tiết giáHND-PEKEconomy classCỗng USB và ỗ cắm điện25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T3, 10 thg 11 | Air China
25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 08:304g 10phBay thẳngPEK 11:40Tokyo - Bắc Kinh | T5, 12 thg 11 | Air China
25.069 INR30% off35.853 INR 25.069 INR -
HND 19:5014g 55ph1 điểm dừngPEK 09:45Tokyo - Bắc Kinh | CN, 8 thg 11 | Asiana Airlines
Chi tiết giáHND-GMPEconomy classPhục vụ bữa ănWifi (trả phí)Cỗng USB và ỗ cắm điệnGMP-PEKEconomy classPhục vụ bữa ănCỗng USB và ỗ cắm điện25.097 INR30% off35.853 INR 25.097 INR -
TYO 13:0017g 25ph1 điểm dừngBJS 14:00Tokyo - Bắc Kinh | T2, 5 thg 10 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
Giá vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) bay đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 9 với mức giá trung bình là 20.328 INR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 5 với mức giá trung bình lên tới 52.252 INR.
Tháng nào có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, vào tháng tháng 9 thường có giá vé khứ hồi thấp nhất cho chặng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh với mức giá trung bình là 33.345 INR. Trong khi đó, tháng tháng 6 là thời điểm giá vé cao nhất với mức giá trung bình lên tới 55.200 INR.
Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 7, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Chủ nhật vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) Đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Bắc Kinh. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Bắc Kinh và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.
-
CA184
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
08:30
HND
11:20
PEK
S - T - T - STìm kiếm -
CA134
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
16:00
HND
19:00
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA168
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
19:15
HND
22:15
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
CA182
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
14:00
HND
17:00
PEK
S M T W T F STìm kiếm -
MM809
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
02:10
HND
04:40
ICN
S M T W T F STìm kiếm -
CA124
Sân bay quốc tế Incheon
13:05
ICN
14:10
PEK
S M T W T F S -
KE752
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
02:00
HND
04:35
ICN
S M T W T F STìm kiếm -
OZ335
Sân bay quốc tế Incheon
15:00
ICN
16:25
PEK
S M T W T F S -
KE2104
Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo)
19:50
HND
22:25
GMP
S M T W T F STìm kiếm -
OZ3355
Sân bay quốc tế Gimpo
08:35
GMP
09:45
PEK
S M T W T F S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
| Khoảng cách bay | 2.094,37 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 24.609 INR |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 38.227 INR |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
-
Chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh mất bao lâu?
Chuyến bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh mất trung bình khoảng 3 giờ 26 phút. Thời gian bay thực tế có thể thay đổi tùy theo đường bay, thời tiết và lưu lượng hàng không. -
Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)?
Mỗi ngày có khoảng 12 chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK). -
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh như thế nào?
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh khởi hành lúc 08:30 và chuyến cuối cùng lúc 21:10, với khoảng 9 chuyến mỗi ngày. Thời gian bay có thể thay đổi, vui lòng kiểm tra giờ khởi hành và hạ cánh mới nhất trước khi khởi hành. -
Khi nào thì vé từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) đắt nhất?
Đường bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) khá phổ biến. Nếu không xem xét đến thời gian khởi hành hoặc các dịp lễ, giá vé vào khoảng 61.760 INR trong tháng 10. Đây là tháng mà vé cho đường bay này có giá đắt nhất. -
Chuyến bay sớm nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay sớm nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) vào 08:30 và sẽ hạ cánh ở Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) vào 11:45. -
Chuyến bay muộn nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh sẽ cất cánh vào lúc nào?
Chuyến bay muộn nhất cất cánh từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) vào 21:00 và sẽ hạ cánh ở Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) vào 00:15. -
Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Bắc Kinh bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh đến trung tâm là khoảng 25 km, khoảng 40 phút đi taxi.
- Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh đến trung tâm là khoảng 43 km, khoảng 1 giờ đi taxi.
-
Sân bay nào gần Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) nhất?
Sân bay gần Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK) nhất là Beijing Miyun Mujiayu Airport. Khoảng cách là khoảng 43 km. -
Hãng hàng không nào khai khác nhiều chuyến bay thẳng nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) (HND) đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)?
Air China là một hãng hàng không rất phổ biến, khai thác trung bình 7770 chuyến bay mỗi tháng. -
Những chuyến bay rẻ nhất từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh là gì?
Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh hiện có giá từ 24.609 INR, còn giá vé khứ hồi từ 38.227 INR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Air China khởi hành vào T4, 11 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ. -
Hãng hàng không nào cung cấp chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh?
Có. Air China, Japan Airlines và All Nippon Airways khai thác chuyến bay thẳng từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, với thời gian bay trung bình khoảng 3 giờ 33 phút và khoảng 59 chuyến mỗi tuần. Số chuyến bay thực tế có thể thay đổi theo mùa. -
Giá trung bình của chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh là bao nhiêu?
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh là 54.805 INR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống. -
Có bao nhiêu chuyến bay hàng tuần từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh?
Các chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh khai thác khoảng 58 chuyến mỗi tuần, chủ yếu bởi Air China, Japan Airlines và All Nippon Airways. Tần suất thực tế có thể thay đổi vào các dịp lễ và điều chỉnh lịch bay theo mùa. -
Làm thế nào để đặt vé máy bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh trên Trip.com?
Nhập Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) và Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Chitose mới
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Fukuoka
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Fukuoka
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Osaka
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Hà Nội
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Đà Nẵng
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay TP. Hồ Chí Minh đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Hà Nội đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Quảng Châu đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Thượng Hải đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- Vé máy bay Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.