> > > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay Milano - Linate

Tìm kiếm các chuyến bay từ Tokyo đi Milan, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

airport_to_airport.flight_disclaimer

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) Đi Sân bay Milano - Linate

Xem các hãng hàng không nào bay từ Tokyo đi Milan. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Southern Airlines
Từ 469 €
Air China
Từ 506 €
China Eastern Airlines
Từ 582 €
Vietnam Airlines
Từ 659 €
Peach Aviation
Từ 679 €
Thai Airways
Từ 706 €
HK Express
Từ 905 €
Korean Air
Từ 953 €
Asiana Airlines
Từ 1.159 €
Air France
Từ 1.469 €

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Milano - Linate: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Milano - Linate

Tham khảo lịch bay từ Tokyo đi Milan và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CA184

    08:30

    HND

    3g 50ph

    Bay thẳng

    11:20

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CA931

    13:30

    PEK

    10g 45ph

    Bay thẳng

    17:15

    FRA

    S M T W T F S
  3. U25428

    20:10

    FRA

    1g 10ph

    Bay thẳng

    21:20

    LIN

    S M T W T F S
  4. MU576

    08:40

    HND

    3g 5ph

    Bay thẳng

    10:45

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. MU257

    12:10

    PVG

    12g

    Bay thẳng

    17:10

    FRA

    - - - - - - S
  6. U25428

    20:10

    FRA

    1g 10ph

    Bay thẳng

    21:20

    LIN

    S M T W T F S
  7. CA168

    19:15

    HND

    4g

    Bay thẳng

    22:15

    PEK

    - - T - T F S
    Tìm kiếm
  8. CA963

    02:10

    PEK

    10g 35ph

    Bay thẳng

    06:45

    BRU

    S M T W T F S
  9. U25434

    09:25

    BRU

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:50

    LIN

    S M T W T F S
  10. MU540

    20:00

    HND

    2g 55ph

    Bay thẳng

    21:55

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. MU201

    01:10

    PVG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    06:40

    LGW

    S M T W T F S
  12. U28289

    09:30

    LGW

    2g

    Bay thẳng

    12:30

    LIN

    S M T W T F S
  13. VN385

    16:35

    HND

    5g 30ph

    Bay thẳng

    20:05

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. VN037

    23:00

    HAN

    12g

    Bay thẳng

    06:00

    FRA

    S M T W T F S
  15. U25404

    09:10

    FRA

    1g 10ph

    Bay thẳng

    10:20

    LIN

    S M T W T F S
  16. CZ386

    15:40

    HND

    4g 35ph

    Bay thẳng

    19:15

    CAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CZ307

    00:20

    CAN

    12g 15ph

    Bay thẳng

    06:35

    AMS

    S M T W T F S
  18. U27805

    08:20

    AMS

    1g 40ph

    Bay thẳng

    10:00

    LIN

    S M T W T F S
  19. CA134

    16:00

    HND

    4g

    Bay thẳng

    19:00

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. CA963

    02:10

    PEK

    10g 35ph

    Bay thẳng

    06:45

    BRU

    S M T W T F S
  21. U25434

    09:25

    BRU

    1g 25ph

    Bay thẳng

    10:50

    LIN

    S M T W T F S
  22. MM809

    01:55

    HND

    2g 45ph

    Bay thẳng

    04:40

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. LH719

    11:40

    ICN

    12g 50ph

    Bay thẳng

    17:30

    MUC

    S M T W T F S
  24. LH5190

    19:55

    MUC

    1g 5ph

    Bay thẳng

    21:00

    LIN

    - - T W - - -
  25. MM809

    01:55

    HND

    2g 45ph

    Bay thẳng

    04:40

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. LH719

    11:40

    ICN

    12g 50ph

    Bay thẳng

    17:30

    MUC

    S M T W T F S
  27. LH117

    19:00

    MUC

    1g

    Bay thẳng

    20:00

    FRA

    S M T W T F S
  28. LH280

    21:00

    FRA

    1g 15ph

    Bay thẳng

    22:15

    LIN

    S M T W T F S
  29. CA134

    16:00

    HND

    4g

    Bay thẳng

    19:00

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  30. CA851

    02:50

    PEK

    10g 45ph

    Bay thẳng

    06:35

    LGW

    S M T W T F S
  31. U28289

    09:30

    LGW

    2g

    Bay thẳng

    12:30

    LIN

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đến Sân bay Milano - Linate

Khoảng cách bay 9.739,64 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 1.469 €
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.051 €

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Haneda (Tokyo) đi Sân bay Milano - Linate

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Milan bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Malpensa đến trung tâm là khoảng 40 km, khoảng 1 giờ đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân bay Milano - Linate đến trung tâm là khoảng 7 km, khoảng 20 phút đi taxi.
    • Khoảng cách từ Sân Bay Orio al Serio đến trung tâm là khoảng 46 km, khoảng 1 giờ đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay Milano - Linate (LIN) nhất là Sân Bay Orio al Serio. Khoảng cách là khoảng 41 km.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.