> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Gimpo đến Sân bay quốc tế Port Harcourt

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Seoul đi Port Harcourt trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 165.020 JPY và vé khứ hồi có giá từ 265.070 JPY.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Seoul đi Port Harcourt được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Gimpo Đi Sân bay quốc tế Port Harcourt

Xem các hãng hàng không nào bay từ Seoul đi Port Harcourt. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

China Eastern Airlines
Từ 165.020 JPY
Japan Airlines
Từ 200.850 JPY
Jeju Air
Từ 315.040 JPY
All Nippon Airways
Từ 369.410 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Gimpo đi Sân bay quốc tế Port Harcourt: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Gimpo đi Sân bay quốc tế Port Harcourt

Tham khảo lịch bay từ Seoul đi Port Harcourt và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. MU512

    12:00

    GMP

    1g 55ph

    Bay thẳng

    12:55

    SHA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. QR869

    18:40

    PVG

    8g 50ph

    Bay thẳng

    22:30

    DOH

    S M T W T F S
  3. QR1433

    01:25

    DOH

    8g 5ph

    Bay thẳng

    07:30

    ABV

    S M - W - F -
  4. QR1433

    09:00

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    10:05

    PHC

    S M - W - F -
  5. 7C1325

    08:00

    GMP

    1g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    KIX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  6. QR803

    17:55

    KIX

    11g 40ph

    Bay thẳng

    23:35

    DOH

    S M - W T - S
  7. QR1433

    01:25

    DOH

    8g 5ph

    Bay thẳng

    07:30

    ABV

    S M - W - F -
  8. QR1433

    09:00

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    10:05

    PHC

    S M - W - F -
  9. JL090

    08:00

    GMP

    2g 5ph

    Bay thẳng

    10:05

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  10. QR809

    17:25

    NRT

    11g 40ph

    Bay thẳng

    23:05

    DOH

    S M T W T F S
  11. QR1433

    01:25

    DOH

    8g 5ph

    Bay thẳng

    07:30

    ABV

    S M - W - F -
  12. QR1433

    09:00

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    10:05

    PHC

    S M - W - F -
  13. NH864

    12:40

    GMP

    2g 15ph

    Bay thẳng

    14:55

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. LH4921

    21:30

    HND

    15g 45ph

    Bay thẳng

    05:15

    FRA

    S M T W T F S
  15. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  16. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
  17. 7C1325

    08:00

    GMP

    1g 45ph

    Bay thẳng

    09:45

    KIX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  18. QR803

    17:55

    KIX

    11g 40ph

    Bay thẳng

    23:35

    DOH

    S M - W T - S
  19. QR1431

    08:40

    DOH

    10g 25ph

    Bay thẳng

    17:05

    PHC

    - - T - T - S
  20. JL090

    08:00

    GMP

    2g 5ph

    Bay thẳng

    10:05

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  21. LH717

    11:45

    HND

    14g 15ph

    Bay thẳng

    19:00

    FRA

    S M T W T F S
  22. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  23. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
  24. NH862

    07:40

    GMP

    2g 10ph

    Bay thẳng

    09:50

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  25. LH717

    11:45

    HND

    14g 15ph

    Bay thẳng

    19:00

    FRA

    S M T W T F S
  26. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  27. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
  28. NH862

    07:40

    GMP

    2g 10ph

    Bay thẳng

    09:50

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. LH4921

    21:30

    HND

    15g 45ph

    Bay thẳng

    05:15

    FRA

    S M T W T F S
  30. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  31. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
  32. JL094

    19:40

    GMP

    2g 5ph

    Bay thẳng

    21:45

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  33. LH717

    11:45

    HND

    14g 15ph

    Bay thẳng

    19:00

    FRA

    S M T W T F S
  34. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  35. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
  36. JL094

    19:40

    GMP

    2g 5ph

    Bay thẳng

    21:45

    HND

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  37. LH4919

    09:40

    HND

    14g 45ph

    Bay thẳng

    17:25

    FRA

    S M T W T F S
  38. LH594

    11:15

    FRA

    6g 5ph

    Bay thẳng

    16:20

    ABV

    S M T W T F S
  39. LH594

    17:05

    ABV

    1g 5ph

    Bay thẳng

    18:10

    PHC

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Gimpo đến Sân bay quốc tế Port Harcourt

Khoảng cách bay 12.230,8 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 165.020 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 265.070 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Gimpo đi Sân bay quốc tế Port Harcourt

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Port Harcourt bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Port Harcourt đến trung tâm là khoảng 25 km, khoảng 40 phút đi taxi.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Gimpo đến Sân bay quốc tế Port Harcourt hiện có giá từ 165.020 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 265.070 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Eastern Airlines khởi hành vào T4, 4 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Sân bay quốc tế Gimpo và Sân bay quốc tế Port Harcourt, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.