> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Tìm kiếm các chuyến bay từ Đà Nẵng đi Charlotte, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

Giá vé từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Charlotte. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Cathay Pacific
Từ 118.790 JPY
China Airlines
Từ 131.290 JPY
EVA Air
Từ 132.450 JPY
Asiana Airlines
Từ 136.890 JPY
HK Express
Từ 163.170 JPY
Korean Air
Từ 164.490 JPY
STARLUX Airlines
Từ 170.790 JPY
Etihad Airways
Từ 174.480 JPY
Emirates
Từ 175.130 JPY
Jeju Air
Từ 185.670 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Charlotte và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. OZ756

    23:00

    DAD

    4g 55ph

    Bay thẳng

    05:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. KE033

    08:45

    ICN

    13g 50ph

    Bay thẳng

    09:35

    ATL

    S M T W T F S
  3. DL2157

    12:20

    ATL

    1g 9ph

    Bay thẳng

    13:29

    CLT

    S M T W T F S
  4. OZ756

    23:00

    DAD

    4g 55ph

    Bay thẳng

    05:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. OZ222

    08:25

    ICN

    14g 35ph

    Bay thẳng

    10:00

    JFK

    S M T W T F S
  6. AA493

    15:30

    JFK

    2g 12ph

    Bay thẳng

    17:42

    CLT

    S M T W T F S
  7. VN174

    16:35

    DAD

    1g 25ph

    Bay thẳng

    18:00

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. EY431

    20:40

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
  9. EY015

    03:35

    AUH

    15g 10ph

    Bay thẳng

    10:45

    CLT

    S - T - T - S
  10. OZ756

    23:00

    DAD

    4g 55ph

    Bay thẳng

    05:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. KE091

    09:30

    ICN

    13g 40ph

    Bay thẳng

    10:10

    BOS

    S M T W T F S
  12. DL5837

    15:59

    BOS

    2g 41ph

    Bay thẳng

    18:40

    CLT

    S M T W T F S
  13. JX704

    18:45

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M - W T - S
    Tìm kiếm
  14. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  15. AA469

    06:00

    LAX

    4g 54ph

    Bay thẳng

    13:54

    CLT

    S - - W T - S
  16. EY7301

    15:10

    DAD

    1g 50ph

    Bay thẳng

    17:00

    BKK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. EY407

    21:00

    BKK

    6g 30ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
  18. EY015

    03:35

    AUH

    15g 10ph

    Bay thẳng

    10:45

    CLT

    S - T - T - S
  19. VN162

    15:00

    DAD

    1g 15ph

    Bay thẳng

    16:15

    HAN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. EY431

    20:40

    HAN

    6g 50ph

    Bay thẳng

    00:30

    AUH

    S M T W T F S
  21. EY015

    03:35

    AUH

    15g 10ph

    Bay thẳng

    10:45

    CLT

    S - T - T - S
  22. KE460

    22:55

    DAD

    4g 35ph

    Bay thẳng

    05:30

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. KE5039

    16:25

    ICN

    14g 5ph

    Bay thẳng

    17:30

    ATL

    S M T W T F S
  24. KE5458

    19:05

    ATL

    1g 11ph

    Bay thẳng

    20:16

    CLT

    S M T W T F S
  25. VN318

    00:10

    DAD

    5g 25ph

    Bay thẳng

    07:35

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. NH012

    17:00

    NRT

    11g 55ph

    Bay thẳng

    14:55

    ORD

    S M T W T F S
  27. UA1748

    18:20

    ORD

    2g 3ph

    Bay thẳng

    21:23

    CLT

    - - - W T F -
  28. BR384

    12:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:45

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. EY899

    19:40

    TPE

    9g 15ph

    Bay thẳng

    00:55

    AUH

    S M - W T F -
  30. EY015

    03:35

    AUH

    15g 10ph

    Bay thẳng

    10:45

    CLT

    S - T - T - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Khoảng cách bay14.248,57 km
Giá vé một chiều rẻ nhất131.290 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất298.780 JPY

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas là gì?

    Vé một chiều từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas hiện có giá từ 131.290 JPY, còn giá vé khứ hồi từ 298.780 JPY. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của China Airlines khởi hành vào T6, 25 thg 9; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Charlotte Douglas, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.