> > > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Đà Nẵng đi Charlotte trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 20.241.000₫ và vé khứ hồi có giá từ 40.585.000₫.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Đà Nẵng đi Charlotte được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng Đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Xem các hãng hàng không nào bay từ Đà Nẵng đi Charlotte. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Hong Kong Airlines
Từ 24.110.000₫
China Airlines
Từ 25.727.000₫
Korean Air
Từ 26.189.000₫
STARLUX Airlines
Từ 26.220.000₫
Emirates
Từ 29.116.000₫
Asiana Airlines
Từ 37.433.000₫
Vietnam Airlines
Từ 37.456.000₫
EVA Air
Từ 37.666.000₫

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Tham khảo lịch bay từ Đà Nẵng đi Charlotte và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. JX704

    18:25

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    22:10

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. JX012

    00:05

    TPE

    11g 5ph

    Bay thẳng

    19:10

    SFO

    S M T W T F S
  3. AA1476

    21:50

    SFO

    4g 58ph

    Bay thẳng

    05:48

    CLT

    S M T W T F S
  4. JX704

    18:25

    DAD

    2g 45ph

    Bay thẳng

    22:10

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. JX012

    00:05

    TPE

    11g 5ph

    Bay thẳng

    19:10

    SFO

    S M T W T F S
  6. AA1878

    08:00

    SFO

    5g 4ph

    Bay thẳng

    16:04

    CLT

    S M T W T F S
  7. CI790

    17:30

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    21:20

    TPE

    S M - - T - S
    Tìm kiếm
  8. CI004

    23:30

    TPE

    11g 25ph

    Bay thẳng

    19:55

    SFO

    S M T W T F S
  9. AA1878

    08:00

    SFO

    5g 4ph

    Bay thẳng

    16:04

    CLT

    S M T W T F S
  10. VN318

    00:35

    DAD

    5g

    Bay thẳng

    07:35

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. NH012

    17:00

    NRT

    12g 55ph

    Bay thẳng

    14:55

    ORD

    S M T W T F S
  12. UA1748

    18:20

    ORD

    2g 3ph

    Bay thẳng

    21:23

    CLT

    S M T W T F S
  13. KE460

    23:00

    DAD

    4g 20ph

    Bay thẳng

    05:20

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. KE081

    10:00

    ICN

    14g

    Bay thẳng

    10:00

    JFK

    S M T W T F S
  15. F93133

    20:55

    LGA

    2g 12ph

    Bay thẳng

    23:07

    CLT

    S M T W T F S
  16. VN318

    00:35

    DAD

    5g

    Bay thẳng

    07:35

    NRT

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. NH7032

    16:30

    NRT

    10g 35ph

    Bay thẳng

    12:05

    DEN

    S M T W T F S
  18. UA1246

    17:25

    DEN

    3g 22ph

    Bay thẳng

    22:47

    CLT

    S M T W T F S
  19. BR384

    12:55

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:45

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. EY899

    18:30

    TPE

    9g 45ph

    Bay thẳng

    00:15

    AUH

    S M T - T F -
  21. EY015

    03:35

    AUH

    15g 10ph

    Bay thẳng

    10:45

    CLT

    - M - W - F S
  22. EK371

    23:30

    DAD

    10g 10ph

    Bay thẳng

    06:40

    DXB

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  23. EK235

    09:45

    DXB

    15g 10ph

    Bay thẳng

    14:55

    ORD

    S M T W T F S
  24. EK6235

    17:45

    ORD

    2g 12ph

    Bay thẳng

    20:57

    CLT

    S M T W T F S
  25. EK371

    23:30

    DAD

    10g 10ph

    Bay thẳng

    06:40

    DXB

    S - T - T - S
    Tìm kiếm
  26. EK235

    09:45

    DXB

    15g 10ph

    Bay thẳng

    14:55

    ORD

    S M T W T F S
  27. UA1748

    18:20

    ORD

    2g 3ph

    Bay thẳng

    21:23

    CLT

    S M T W T F S
  28. CI788

    10:00

    DAD

    2g 50ph

    Bay thẳng

    13:50

    TPE

    - - T W - F -
    Tìm kiếm
  29. CI004

    23:30

    TPE

    11g 25ph

    Bay thẳng

    19:55

    SFO

    S M T W T F S
  30. AA1476

    21:50

    SFO

    4g 58ph

    Bay thẳng

    05:48

    CLT

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Khoảng cách bay 14.248,57 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 20.241.000₫
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 40.585.000₫

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

  • Những chuyến bay rẻ nhất từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas là gì?

    Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas hiện có giá từ 24.110.000₫, còn giá vé khứ hồi từ 40.585.000₫. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Hong Kong Airlines khởi hành vào CN, 20 thg 12; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Nhập Sân bay quốc tế Đà Nẵng và Sân bay quốc tế Charlotte Douglas, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.