> > > > > >
chuyến bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Tìm kiếm các chuyến bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Charlotte, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.

airport_to_airport.flight_disclaimer

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất Đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Xem các hãng hàng không nào bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Charlotte. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Asiana Airlines
Từ 96.190 JPY
Philippine Airlines
Từ 97.580 JPY
Singapore Airlines
Từ 98.920 JPY
Korean Air
Từ 100.870 JPY
STARLUX Airlines
Từ 102.090 JPY
Cathay Pacific
Từ 102.190 JPY
Qatar Airways
Từ 106.960 JPY
China Airlines
Từ 107.950 JPY
EVA Air
Từ 115.390 JPY
Delta Air Lines
Từ 118.540 JPY

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas: Lịch bay từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đi Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Tham khảo lịch bay từ TP. Hồ Chí Minh đi Charlotte và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. OZ732

    12:05

    SGN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    19:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. OZ212

    20:50

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    15:20

    SFO

    S M T W T F S
  3. F94000

    00:54

    SFO

    3g 36ph

    Bay thẳng

    06:30

    DFW

    S M T W T F S
  4. F93110

    11:59

    DFW

    2g 42ph

    Bay thẳng

    15:41

    CLT

    S M T W T F S
  5. QR971

    20:00

    SGN

    7g 15ph

    Bay thẳng

    23:15

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  6. QR701

    08:15

    DOH

    13g 55ph

    Bay thẳng

    15:10

    JFK

    S M T W T F S
  7. AA3120

    17:06

    JFK

    2g 9ph

    Bay thẳng

    19:15

    CLT

    S M T W T F S
  8. QR971

    20:00

    SGN

    7g 15ph

    Bay thẳng

    23:15

    DOH

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  9. AA8308

    01:55

    DOH

    13g 55ph

    Bay thẳng

    08:50

    JFK

    S M T W T F S
  10. AA3120

    17:06

    JFK

    2g 9ph

    Bay thẳng

    19:15

    CLT

    S M T W T F S
  11. CX764

    18:20

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    22:05

    HKG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  12. CX872

    01:10

    HKG

    12g 30ph

    Bay thẳng

    22:40

    SFO

    S M T W T F S
  13. F91230

    06:04

    SFO

    2g 42ph

    Bay thẳng

    09:46

    DEN

    S M T W T F S
  14. F91362

    13:23

    DEN

    3g 23ph

    Bay thẳng

    18:46

    CLT

    S - T - T F -
  15. JX714

    18:05

    SGN

    3g 30ph

    Bay thẳng

    22:35

    TPE

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  16. JX002

    00:10

    TPE

    12g

    Bay thẳng

    21:10

    LAX

    S M T W T F S
  17. F93156

    06:15

    LAX

    2g 25ph

    Bay thẳng

    09:40

    DEN

    S M T W T F S
  18. F91362

    13:23

    DEN

    3g 23ph

    Bay thẳng

    18:46

    CLT

    S - T - T F -
  19. SQ183

    15:50

    SGN

    2g 5ph

    Bay thẳng

    18:55

    SIN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. SQ038

    20:45

    SIN

    16g 5ph

    Bay thẳng

    21:50

    LAX

    S M T W T F S
  21. F93156

    06:15

    LAX

    2g 25ph

    Bay thẳng

    09:40

    DEN

    S M T W T F S
  22. F91362

    13:23

    DEN

    3g 23ph

    Bay thẳng

    18:46

    CLT

    S - T - T F -
  23. KE480

    07:30

    SGN

    5g 25ph

    Bay thẳng

    14:55

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  24. KE023

    16:00

    ICN

    10g 40ph

    Bay thẳng

    10:40

    SFO

    S M T W T F S
  25. F94000

    00:54

    SFO

    3g 36ph

    Bay thẳng

    06:30

    DFW

    S M T W T F S
  26. F93110

    11:59

    DFW

    2g 42ph

    Bay thẳng

    15:41

    CLT

    S M T W T F S
  27. OZ732

    12:05

    SGN

    5g 20ph

    Bay thẳng

    19:25

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  28. OZ212

    20:50

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    15:20

    SFO

    S M T W T F S
  29. F93440

    19:17

    SFO

    2g 42ph

    Bay thẳng

    22:59

    DEN

    S - - W T F S
  30. F91362

    13:23

    DEN

    3g 23ph

    Bay thẳng

    18:46

    CLT

    S - T - T F -
  31. CX744

    06:55

    SGN

    2g 45ph

    Bay thẳng

    10:40

    HKG

    - M - - T - S
    Tìm kiếm
  32. CX870

    13:25

    HKG

    13g

    Bay thẳng

    11:25

    SFO

    S M T W T F S
  33. AA3082

    05:22

    SFO

    5g 14ph

    Bay thẳng

    13:36

    CLT

    S M T W T F S
  34. OZ736

    00:10

    SGN

    5g 10ph

    Bay thẳng

    07:20

    ICN

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  35. OZ212

    20:50

    ICN

    10g 30ph

    Bay thẳng

    15:20

    SFO

    S M T W T F S
  36. F94000

    00:54

    SFO

    3g 36ph

    Bay thẳng

    06:30

    DFW

    S M T W T F S
  37. F93110

    11:59

    DFW

    2g 42ph

    Bay thẳng

    15:41

    CLT

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến Sân bay quốc tế Charlotte Douglas

Khoảng cách bay 14.851,06 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 203.920 JPY
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 1.651.670 JPY

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.