Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Tìm kiếm các chuyến bay từ Budapest đi TP. Hồ Chí Minh, khám phá các hành trình một chiều và khứ hồi có mức giá phải chăng.
-
Một chiều
-
Khứ hồi
-
-
BUD 12:0028g 20ph1 điểm dừngSGN 21:20Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 9 thg 9 | Air China
SGN 05:1018g1 điểm dừngBUD 18:10TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T4, 16 thg 9 | Air China11.502.900 IDR 18.742.000 IDR39% off39% off18.742.000 IDR 11.502.900 IDR -
BUD 12:3032g 5ph1 điểm dừngSGN 01:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 9 thg 9 | China Eastern Airlines
SGN 05:1030g 50ph1 điểm dừngBUD 07:00TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T4, 16 thg 9 | Air China12.213.300 IDR 18.742.000 IDR35% off35% off18.742.000 IDR 12.213.300 IDR -
BUD 12:3032g 5ph1 điểm dừngSGN 01:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T3, 18 thg 8 | China Eastern Airlines
SGN 23:2037g 10ph1 điểm dừngBUD 07:30TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T2, 24 thg 8 | Air China12.386.900 IDR 18.742.000 IDR34% off34% off18.742.000 IDR 12.386.900 IDR -
BUD 13:0030g 40ph1 điểm dừngSGN 00:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T5, 10 thg 9 | Air China
SGN 05:1030g 50ph1 điểm dừngBUD 07:00TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T4, 16 thg 9 | Air China12.795.600 IDR32% off18.742.000 IDR 12.795.600 IDR -
BUD 12:4520g 55ph1 điểm dừngSGN 14:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T3, 18 thg 8 | China Southern Airlines
SGN 11:5523g 35ph1 điểm dừngBUD 06:30TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T2, 24 thg 8 | China Southern Airlines12.846.300 IDR31% off18.742.000 IDR 12.846.300 IDR -
BUD 12:3033g 5ph1 điểm dừngSGN 02:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T2, 24 thg 8 | China Eastern Airlines
SGN 03:3533g 30ph1 điểm dừngBUD 08:05TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T6, 28 thg 8 | China Eastern Airlines14.384.700 IDR23% off18.742.000 IDR 14.384.700 IDR -
BUD 13:0030g 40ph1 điểm dừngSGN 00:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T2, 17 thg 8 | Air China
SGN 23:2037g 10ph1 điểm dừngBUD 07:30TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T2, 24 thg 8 | Air China14.566.300 IDR22% off18.742.000 IDR 14.566.300 IDR -
BUD 12:3032g 5ph1 điểm dừngSGN 01:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T5, 10 thg 9 | China Eastern Airlines
SGN 02:3534g 30ph1 điểm dừngBUD 08:05TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T3, 15 thg 9 | China Eastern Airlines14.670.400 IDR22% off18.742.000 IDR 14.670.400 IDR -
BUD 18:4531g 40ph1 điểm dừngSGN 07:25Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 9 thg 9 | Air France
SGN 09:2518g1 điểm dừngBUD 22:25TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T4, 16 thg 9 | Air France14.737.200 IDR21% off18.742.000 IDR 14.737.200 IDR -
BUD 06:1020g 15ph1 điểm dừngSGN 07:25Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T5, 10 thg 9 | Air France
SGN 09:2518g1 điểm dừngBUD 22:25TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T4, 16 thg 9 | Air France14.993.600 IDR20% off18.742.000 IDR 14.993.600 IDR -
BUD 13:0017g 25ph1 điểm dừngSGN 14:00Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T3, 4 thg 8 | Normal Airline
SGN 15:006gBay thẳngBUD 16:00TP. Hồ Chí Minh - Budapest | T5, 6 thg 8 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
BUD 13:0030g 40ph1 điểm dừngSGN 00:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T5, 1 thg 10 | Air China6.765.000 IDR 8.736.800 IDR23% off23% off8.736.800 IDR 6.765.000 IDR -
BUD 13:0030g 40ph1 điểm dừngSGN 00:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T5, 3 thg 9 | Air China6.823.800 IDR 8.736.800 IDR22% off22% off8.736.800 IDR 6.823.800 IDR -
BUD 12:3033g 5ph1 điểm dừngSGN 02:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | CN, 30 thg 8 | China Eastern Airlines6.831.800 IDR 8.736.800 IDR22% off22% off8.736.800 IDR 6.831.800 IDR -
BUD 12:0028g 20ph1 điểm dừngSGN 21:20Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 9 thg 9 | Air China6.879.900 IDR21% off8.736.800 IDR 6.879.900 IDR -
BUD 13:0030g 40ph1 điểm dừngSGN 00:40Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T2, 21 thg 9 | Air China6.898.600 IDR21% off8.736.800 IDR 6.898.600 IDR -
BUD 12:0028g 20ph1 điểm dừngSGN 21:20Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 16 thg 9 | Air China6.919.900 IDR21% off8.736.800 IDR 6.919.900 IDR -
BUD 12:3032g 5ph1 điểm dừngSGN 01:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T7, 12 thg 9 | China Eastern Airlines6.952.000 IDR20% off8.736.800 IDR 6.952.000 IDR -
BUD 12:0028g 20ph1 điểm dừngSGN 21:20Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 23 thg 9 | Air China6.962.700 IDR20% off8.736.800 IDR 6.962.700 IDR -
BUD 12:3033g 5ph1 điểm dừngSGN 02:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T6, 21 thg 8 | China Eastern Airlines6.970.700 IDR20% off8.736.800 IDR 6.970.700 IDR -
BUD 12:3032g 5ph1 điểm dừngSGN 01:35Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T4, 16 thg 9 | China Eastern Airlines6.989.400 IDR20% off8.736.800 IDR 6.989.400 IDR -
BUD 13:0017g 25ph1 điểm dừngSGN 14:00Budapest - TP. Hồ Chí Minh | T3, 4 thg 8 | Normal AirlineTìm Thêm Chuyến BayTìm Thêm Chuyến Bay
-
airport_to_airport.flight_disclaimer
Khám phá giá vé từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất trên Trip.com
Từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest bay đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, tháng nào có giá vé một chiều thấp nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, để tìm vé một chiều giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, bạn nên đặt vé vào tháng tháng 4 với mức giá trung bình là 7.532.200 IDR; và nên tránh tháng có giá cao nhất là tháng 3 với mức giá trung bình lên tới 17.930.500 IDR.
Từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, ngày nào trong tuần có giá vé rẻ nhất?
Theo dữ liệu 12 tháng gần nhất trên Trip.com, đối với chặng bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, ngày khởi hành có giá rẻ nhất là Thứ 7, với mức giá trung bình thường thấp hơn so với các ngày khác. Du khách nên tránh khởi hành vào Thứ 4 vì đây là ngày có giá vé cao nhất.
Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest Đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Xem các hãng hàng không nào bay từ Budapest đi TP. Hồ Chí Minh. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không
Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Tham khảo lịch bay từ Budapest đi TP. Hồ Chí Minh và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.
-
W62429
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
05:15
BUD
09:30
IST
S M T W T F STìm kiếm -
D7605
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen
17:15
SAW
08:45
KUL
S - T - T - S -
AK528
Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
11:05
KUL
12:10
SGN
S M T W T F S -
CA436
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
12:00
BUD
04:10
CKG
- - T - - - -Tìm kiếm -
CA407
Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh
18:40
CKG
21:20
SGN
S M T W T F S -
CA720
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
13:00
BUD
04:10
PEK
S M - W T F STìm kiếm -
CA903
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
00:40
SGN
- M - W T - S -
MU8640
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
12:30
BUD
05:35
PVG
S M T W T F STìm kiếm -
MU281
Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải
22:15
PVG
01:35
SGN
S M T W T F S -
MU8640
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
12:30
BUD
05:35
PVG
S M T W T F STìm kiếm -
MU7407
Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải
23:20
PVG
02:35
SGN
S M T W T F S -
W62429
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
05:15
BUD
09:30
IST
S M T W T F STìm kiếm -
D7605
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen
17:15
SAW
08:45
KUL
S - T - T - S -
AK524
Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
19:40
KUL
20:40
SGN
S M T W T F S -
W42333
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
08:25
BUD
10:10
MXP
S M T W T F STìm kiếm -
CA950
Sân bay quốc tế Malpensa
13:30
MXP
05:40
PEK
S M T W T F S -
CA903
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
00:40
SGN
- M - W T - S -
W42333
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
08:25
BUD
10:10
MXP
S M T W T F STìm kiếm -
CA750
Sân bay quốc tế Malpensa
20:00
MXP
12:10
PKX
S M T W T F S -
CA903
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
00:40
SGN
- M - W T - S -
W42333
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
08:25
BUD
10:10
MXP
S M T W T F STìm kiếm -
MU244
Sân bay quốc tế Malpensa
13:10
MXP
07:00
PVG
S M T W T F S -
MU281
Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải
22:15
PVG
01:35
SGN
S M T W T F S -
W62375
Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest
06:45
BUD
09:25
BCN
S M T W T F STìm kiếm -
CA572
Sân bay Barcelona
18:55
BCN
12:10
PEK
S M T W T F S -
CA903
Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
20:30
PEK
00:40
SGN
- M - W T - S
Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
| Khoảng cách bay | 8.940,2 km |
|---|---|
| Giá vé một chiều rẻ nhất | 6.765.000 IDR |
| Giá vé khứ hồi rẻ nhất | 11.502.900 IDR |
Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
-
Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố TP. Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?
- Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đến trung tâm là khoảng 5 km, khoảng 20 phút đi taxi.
Điểm đến phổ biến
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Sân bay quốc tế Athena
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Sân bay Sofia
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Sân bay quốc tế Berlin-Brandenburg
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi TP. Hồ Chí Minh
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Paris
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Berlin
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Athens
- Vé máy bay giá rẻ từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Hà Nội
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Kuala Lumpur đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Cảng hàng không quốc tế Nội Bài đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Narita đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Sân bay quốc tế Incheon đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Đài Bắc đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Tokyo đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Seoul đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Kuala Lumpur đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
- Vé máy bay Hà Nội đi Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.