> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Budapest đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ MXN14.134 và vé khứ hồi có giá từ MXN17.241.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Budapest đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Budapest đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Wizz Air
Từ MXN7.066
China Southern Airlines
Từ MXN7.175
Air China
Từ MXN7.184
China Eastern Airlines
Từ MXN7.355
Pegasus Airlines
Từ MXN7.659
AJet
Từ MXN8.174
Ryanair
Từ MXN8.511
Qatar Airways
Từ MXN8.523
Turkish Airlines
Từ MXN9.046
Scat Airlines
Từ MXN9.498

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Budapest đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CZ650

    12:45

    BUD

    10g 45ph

    Bay thẳng

    05:30

    CAN

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  2. CZ8315

    13:35

    CAN

    2g 10ph

    Bay thẳng

    14:45

    HAN

    S M T W T F S
  3. VJ521

    19:30

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    20:55

    DAD

    S M T W T F S
  4. W62429

    05:00

    BUD

    2g 15ph

    Bay thẳng

    09:15

    IST

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  6. AK640

    13:40

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    15:15

    DAD

    S M T W T F S
  7. MU8640

    11:30

    BUD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. MU6011

    11:20

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    14:00

    HAN

    S M T W T F S
  9. VJ521

    19:30

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    20:55

    DAD

    S M T W T F S
  10. CZ650

    12:45

    BUD

    10g 45ph

    Bay thẳng

    05:30

    CAN

    - M - W - F -
    Tìm kiếm
  11. CZ373

    13:10

    CAN

    2g 55ph

    Bay thẳng

    15:05

    SGN

    S M T W T F S
  12. 9G990

    20:40

    SGN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    22:05

    DAD

    S M T W T - S
  13. CA720

    13:00

    BUD

    9g 10ph

    Bay thẳng

    04:10

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. CA903

    20:30

    PEK

    5g 10ph

    Bay thẳng

    00:40

    SGN

    - M - W T - S
  15. VJ636

    13:00

    SGN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    14:20

    DAD

    - M T - T - -
  16. MU8640

    11:30

    BUD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. MU6011

    11:20

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    14:00

    HAN

    S M T W T F S
  18. VJ1507

    21:40

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:00

    DAD

    S M T W - - S
  19. MU8640

    11:30

    BUD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. MU6013

    14:45

    PVG

    4g

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M - - T F S
  21. VJ1507

    21:40

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:00

    DAD

    S M T W - - S
  22. MU8640

    11:30

    BUD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. MU6013

    14:45

    PVG

    4g

    Bay thẳng

    17:45

    HAN

    S M - - T F S
  24. VJ1523

    21:55

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:15

    DAD

    S - T - - - -
  25. W62429

    05:00

    BUD

    2g 15ph

    Bay thẳng

    09:15

    IST

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  27. AK644

    15:25

    KUL

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:10

    DAD

    S M T W T - S
  28. MU8640

    11:30

    BUD

    10g 55ph

    Bay thẳng

    05:25

    PVG

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. MU6011

    11:20

    PVG

    3g 40ph

    Bay thẳng

    14:00

    HAN

    S M T W T F S
  30. VJ1513

    22:25

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:45

    DAD

    S M T W - - S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 8.632,11 km
Giá vé một chiều rẻ nhất MXN14.134
Giá vé khứ hồi rẻ nhất MXN17.241

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ MXN15.382, còn giá vé khứ hồi từ MXN17.241. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Emirates khởi hành vào T7, 24 thg 10; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng là MXN20.609. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Ferenc Liszt Budapest và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.