> > > > >
chuyến bay Sân bay Bruxelles đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Bruxelles đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ MXN8.314 và vé khứ hồi có giá từ MXN17.787.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Bruxelles đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay Bruxelles Đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Bruxelles đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Air China
Từ MXN5.437
Juneyao Airlines
Từ MXN5.524
Brussels Airlines
Từ MXN7.454
Hainan Airlines
Từ MXN7.583
AJet
Từ MXN7.642
Singapore Airlines
Từ MXN8.314
Etihad Airways
Từ MXN8.852
AEGEAN
Từ MXN9.057
Turkish Airlines
Từ MXN9.279
Qatar Airways
Từ MXN10.337

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay Bruxelles đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay Bruxelles đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Bruxelles đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CA6507

    07:25

    PEK

    3g 35ph

    Bay thẳng

    11:00

    HKG

    S M T W T F S
  3. UO558

    16:50

    HKG

    1g 55ph

    Bay thẳng

    17:45

    DAD

    S M T W T F S
  4. HU470

    11:55

    BRU

    10g 5ph

    Bay thẳng

    05:00

    CKG

    S - - W - F -
    Tìm kiếm
  5. HU7923

    08:00

    CKG

    5g 5ph

    Bay thẳng

    13:05

    KUL

    S M T - T F S
  6. AK644

    15:25

    KUL

    2g 45ph

    Bay thẳng

    17:10

    DAD

    S M T W T - S
  7. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  9. VJ521

    19:30

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    20:55

    DAD

    S M T W T F S
  10. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  12. VJ505

    09:05

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    10:25

    DAD

    S - T - - - -
  13. HO1660

    12:40

    BRU

    10g 40ph

    Bay thẳng

    05:20

    PVG

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  14. HO1317

    09:25

    PVG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    12:15

    HAN

    S M T W T - S
  15. VJ521

    19:30

    HAN

    1g 25ph

    Bay thẳng

    20:55

    DAD

    S M T W T F S
  16. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. CA741

    09:00

    PEK

    3g 55ph

    Bay thẳng

    11:55

    HAN

    S M T W T F S
  18. VJ1507

    21:40

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:00

    DAD

    S M T W - - S
  19. HO1660

    12:40

    BRU

    10g 40ph

    Bay thẳng

    05:20

    PVG

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  20. HO1317

    09:25

    PVG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    12:15

    HAN

    S M T W T - S
  21. VJ505

    09:05

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    10:25

    DAD

    S - T - - - -
  22. HO1660

    12:40

    BRU

    10g 40ph

    Bay thẳng

    05:20

    PVG

    - - T - T - S
    Tìm kiếm
  23. HO1317

    09:25

    PVG

    3g 50ph

    Bay thẳng

    12:15

    HAN

    S M T W T - S
  24. VJ1507

    21:40

    HAN

    1g 20ph

    Bay thẳng

    23:00

    DAD

    S M T W - - S
  25. CA964

    12:00

    BRU

    9g 45ph

    Bay thẳng

    04:45

    PEK

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. CA709

    19:00

    PEK

    1g 55ph

    Bay thẳng

    21:55

    ICN

    S M T W T F S
  27. VN433

    00:30

    ICN

    4g 45ph

    Bay thẳng

    03:15

    DAD

    S M - W T F -
  28. VF066

    13:50

    BRU

    3g 30ph

    Bay thẳng

    19:20

    SAW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. D7605

    17:15

    SAW

    10g 30ph

    Bay thẳng

    08:45

    KUL

    S - T - T - S
  30. AK640

    13:40

    KUL

    2g 35ph

    Bay thẳng

    15:15

    DAD

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay Bruxelles đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 9.566,36 km
Giá vé một chiều rẻ nhất MXN8.314
Giá vé khứ hồi rẻ nhất MXN17.787

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay Bruxelles đi Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay Bruxelles đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ MXN8.314, còn giá vé khứ hồi từ MXN17.787. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Singapore Airlines khởi hành vào T3, 24 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay Bruxelles đến Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng là MXN15.855. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay Bruxelles và Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.