> > > > >
chuyến bay Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đến Sân bay quốc tế Đà Nẵng

Khám phá vé máy bay rẻ nhất từ Atlanta đi Đà Nẵng trong ba tháng tới. Dựa trên dữ liệu của Trip.com trong 7 ngày gần nhất, giá vé một chiều có giá từ 15.741.600 IDR và vé khứ hồi có giá từ 28.042.500 IDR.

Giá vé hiển thị cho chuyến bay từ Atlanta đi Đà Nẵng được tính toán dựa trên mức giá trung bình của các hãng hàng không trong 3 tháng tới, theo cơ sở dữ liệu mới nhất của Trip.com.

Các Hãng Hàng Không Chọn Lọc Từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson Đi Sân bay quốc tế Đà Nẵng

Xem các hãng hàng không nào bay từ Atlanta đi Đà Nẵng. Tìm hãng hàng không phù hợp nhất với nhu cầu đi lại của bạn bằng cách so sánh giá và tự thưởng cho mình một hành trình thú vị.

Frontier Airlines
Từ 9.877.300 IDR
Delta Air Lines
Từ 10.005.500 IDR
American Airlines
Từ 10.575.300 IDR
Alaska Airlines
Từ 11.096.000 IDR
STARLUX Airlines
Từ 12.377.300 IDR
Etihad Airways
Từ 12.519.100 IDR
Jetblue Airways
Từ 12.579.100 IDR
Singapore Airlines
Từ 12.998.900 IDR
United Airlines
Từ 13.525.100 IDR
All Nippon Airways
Từ 13.525.100 IDR

Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Lịch bay từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đi Sân bay quốc tế Đà Nẵng: Lịch bay từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đi Sân bay quốc tế Đà Nẵng

Tham khảo lịch bay từ Atlanta đi Đà Nẵng và tìm chuyến bay phù hợp nhất với kế hoạch đi lại của bạn.

Thông tin chuyến bay
Khởi hành
Đến
Lịch trình hàng tuần
  1. F91447

    17:58

    ATL

    5g 42ph

    Bay thẳng

    20:40

    SFO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  2. CI003

    01:05

    SFO

    13g 30ph

    Bay thẳng

    05:35

    TPE

    S M T W T F S
  3. CI787

    07:10

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    09:00

    DAD

    - - T W - F -
  4. AS218

    16:22

    ATL

    5g 33ph

    Bay thẳng

    18:55

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  5. CI021

    04:15

    SEA

    12g 45ph

    Bay thẳng

    08:00

    TPE

    S M T - T - S
  6. CI787

    07:10

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    09:00

    DAD

    - - T W - F -
  7. AA2831

    17:53

    ATL

    4g 58ph

    Bay thẳng

    19:51

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  8. PR103

    23:00

    LAX

    14g 40ph

    Bay thẳng

    05:40

    MNL

    S M T W T F S
  9. PR585

    11:40

    MNL

    2g 30ph

    Bay thẳng

    13:10

    DAD

    S M T W - F S
  10. AS218

    16:22

    ATL

    5g 33ph

    Bay thẳng

    18:55

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  11. BR023

    00:30

    SEA

    12g 30ph

    Bay thẳng

    04:00

    TPE

    - M - W - F -
  12. BR383

    09:45

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    DAD

    S M T W T F S
  13. AS218

    16:22

    ATL

    5g 33ph

    Bay thẳng

    18:55

    SEA

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  14. BR025

    01:30

    SEA

    12g 30ph

    Bay thẳng

    05:00

    TPE

    S M T W T F S
  15. BR383

    09:45

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    11:35

    DAD

    S M T W T F S
  16. F93215

    15:45

    ATL

    5g 8ph

    Bay thẳng

    17:53

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  17. KE012

    22:00

    LAX

    13g 20ph

    Bay thẳng

    04:20

    ICN

    S M T W T F S
  18. KE457

    11:10

    ICN

    5g 5ph

    Bay thẳng

    14:15

    DAD

    S M T W T F S
  19. DL818

    22:45

    ATL

    2g 28ph

    Bay thẳng

    00:13

    DFW

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  20. KE032

    11:05

    DFW

    15g 30ph

    Bay thẳng

    17:35

    ICN

    S M T W T F S
  21. KE459

    18:40

    ICN

    5g

    Bay thẳng

    21:40

    DAD

    S M T W T F S
  22. F91447

    17:58

    ATL

    5g 42ph

    Bay thẳng

    20:40

    SFO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  23. CI003

    01:05

    SFO

    13g 30ph

    Bay thẳng

    05:35

    TPE

    S M T W T F S
  24. CI789

    14:40

    TPE

    2g 50ph

    Bay thẳng

    16:30

    DAD

    S M - - T - S
  25. JX7569

    17:55

    ATL

    4g 50ph

    Bay thẳng

    19:45

    LAX

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  26. JX001

    22:50

    LAX

    14g 40ph

    Bay thẳng

    05:30

    TPE

    S M T W T F S
  27. JX703

    15:20

    TPE

    2g 55ph

    Bay thẳng

    17:15

    DAD

    S M T W T F S
  28. F91447

    17:58

    ATL

    5g 42ph

    Bay thẳng

    20:40

    SFO

    S M T W T F S
    Tìm kiếm
  29. JX011

    23:10

    SFO

    14g 5ph

    Bay thẳng

    05:15

    TPE

    S M T W T F S
  30. JX703

    15:20

    TPE

    2g 55ph

    Bay thẳng

    17:15

    DAD

    S M T W T F S
Tìm thêm chuyến bay và hãng hàng không

Thông Tin Chuyến Bay Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đến Sân bay quốc tế Đà Nẵng

Khoảng cách bay 14.344,76 km
Giá vé một chiều rẻ nhất 15.741.600 IDR
Giá vé khứ hồi rẻ nhất 28.042.500 IDR

Những câu hỏi thường gặp cho những chuyến bay từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đi Sân bay quốc tế Đà Nẵng

  • Di chuyển từ sân bay vào trung tâm thành phố Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    • Khoảng cách từ Sân bay quốc tế Đà Nẵng đến trung tâm là khoảng 1 km, khoảng 20 phút đi taxi.
  • Sân bay gần Sân bay quốc tế Đà Nẵng (DAD) nhất là Sân bay quốc tế Phú Bài. Khoảng cách là khoảng 65 km.
  • Vé một chiều từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đến Sân bay quốc tế Đà Nẵng hiện có giá từ 15.741.600 IDR, còn giá vé khứ hồi từ 28.042.500 IDR. Giá thấp nhất hiện tại là chuyến bay của Korean Air khởi hành vào T4, 25 thg 11; giá có thể thay đổi tùy theo tình trạng chỗ.
  • Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com cho các chuyến khởi hành trong 30 ngày tới với tối đa một điểm dừng, giá trung bình một chiều từ Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson đến Sân bay quốc tế Đà Nẵng là 19.412.300 IDR. Giá có thể thay đổi tùy theo ngày khởi hành, hãng hàng không và tình trạng chỗ trống.
  • Nhập Sân bay quốc tế Hartsfield Jackson và Sân bay quốc tế Đà Nẵng, chọn ngày khởi hành và số lượng hành khách, sau đó so sánh các chuyến bay theo giá, thời gian bay và hạn mức hành lý. Sau khi chọn mức giá, hãy xem lại quy tắc đổi và hoàn tiền, điền thông tin hành khách rồi thanh toán để nhận xác nhận đặt chỗ.

Lưu ý: Giá hiển thị trên trang này là mức giá thấp nhất ước tính và đã bao gồm tất cả thuế cùng các loại phí được ghi nhận trong 24 giờ qua.

Đặt vé không phát sinh thêm phí

Giá được hiển thị trên trang này là giá trọn gói (đã bao gồm thuế, phụ phí nhiên liệu, phí phát triển hàng không dân dụng, v.v.) với mọi khoản phí đã được xác nhận trước khi thanh toán. Phí hành lý, bữa ăn, WLAN hoặc các dịch vụ bổ sung khác cũng đã được bao gồm như được hiển thị trên các thẻ thông tin chuyến bay.

Cập nhật giá theo thời gian thực

Giá cả, tình trạng chỗ và thông tin du lịch trên trang này đã được cập nhật trong vòng 24 giờ qua—thậm chí là theo thời gian thực. Tuyến bay càng phổ biến, dữ liệu càng chính xác.

Chính sách Thay đổi & Hủy vé

Trip.com hiển thị chính sách hủy và thay đổi cho từng vé máy bay trong quá trình đặt chỗ, bao gồm các khoản phí và điều kiện áp dụng. Vui lòng tham khảo các trường hợp sau:
Hủy/Thay đổi tự nguyện:
Để gửi yêu cầu thay đổi hoặc hủy, hãy truy cập trang quản lý đặt chỗ, chọn tùy chọn thay đổi hoặc hủy đặt chỗ, chọn hành khách và chặng bay liên quan, sau đó gửi yêu cầu. Xin lưu ý rằng có thể phát sinh thêm phí theo chính sách vé của hãng hàng không.
Hủy/Thay đổi do thay đổi lịch bay:
Nếu chuyến bay đã bị thay đổi lịch và quý khách muốn thay đổi hoặc hủy vé, quý khách có thể gửi yêu cầu hủy vé bất khả kháng. Để biết thêm chi tiết về chính sách thay đổi và hủy, vui lòng kiểm tra các trang hỗ trợ khách hàng.