> > >
Trạng thái chuyến bay của Wizz Air

Trạng thái chuyến bay của Wizz Air

Lịch khởi hành và hạ cánh của Wizz Air theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
W67821
Yerevan(EVN)
Bari(BRI)
04:05(UTC+4)
05:50(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 05:42
W62248
Kutaisi(KUT)
Budapest(BUD)
04:35(UTC+4)
05:55(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 05:46
W62389
Budapest(BUD)
Malaga(AGP)
05:00(UTC+2)
08:40(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:36
W62509
Budapest(BUD)
Tel Aviv(TLV)
05:00(UTC+2)
09:15(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 08:56
W61041
Katowice(KTW)
Catania(CTA)
05:05(UTC+2)
07:40(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 07:10
W62387
Budapest(BUD)
Alicante(ALC)
05:15(UTC+2)
08:30(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:17
W61699
Gdansk(GDN)
Rome(FCO)
05:30(UTC+2)
08:05(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 07:36
W64721
Skopje(SKP)
Dortmund(DTM)
05:30(UTC+2)
08:05(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:11
W62429
Budapest(BUD)
Istanbul(IST)
05:30(UTC+2)
08:45(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 08:17
W61867
Wroclaw(WRO)
Madrid(MAD)
05:30(UTC+2)
08:55(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 09:00
W62051
Krakow(KRK)
Larnaca(LCA)
05:30(UTC+2)
09:40(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 09:39
W61441
Vác-xa-va(WAW)
Rome(FCO)
05:35(UTC+2)
08:00(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:10
W62047
Krakow(KRK)
Barcelona(BCN)
05:35(UTC+2)
08:40(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:23
W61471
Vác-xa-va(WAW)
Madrid(MAD)
05:35(UTC+2)
09:25(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 09:22
W61501
Vác-xa-va(WAW)
Stockholm(NYO)
05:35(UTC+2)
07:15(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:54
W67023
Bratislava(BTS)
Alicante(ALC)
05:40(UTC+2)
08:50(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:43
W61475
Vác-xa-va(WAW)
Barcelona(BCN)
05:40(UTC+2)
08:45(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:55
W62097
Krakow(KRK)
Tel Aviv(TLV)
05:40(UTC+2)
09:55(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 10:04
W61349
Vác-xa-va(WAW)
Nice(NCE)
05:40(UTC+2)
08:15(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:10
W61419
Nowy Dwor Mazowiecki(WMI)
Bergen(BGO)
05:40(UTC+2)
07:55(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 07:57
W67921
Kutaisi(KUT)
Rome(FCO)
05:45(UTC+4)
07:50(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 07:30
W61247
Katowice(KTW)
Kerkyra(CFU)
05:45(UTC+2)
08:55(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 08:18
W64027
Belgrade(BEG)
Larnaca(LCA)
05:45(UTC+2)
09:15(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 08:55
W64809
Skopje(SKP)
Stockholm(ARN)
05:45(UTC+2)
09:00(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:37

Thống kê chuyến bay của Wizz Air

596 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
66% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
44 min Trễ trung bình
1% Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về Wizz Air

Mã Hãng Hàng Không
W6
Tên Hãng Hàng Không
Wizz Air
Tên Địa Phương
Wizz Air Holdings plc
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không giá rẻ
Quê Hương
Hungary
Năm Thành Lập
2003
Đường Bay
950
Điểm Đến
194
Annual passengers (million)
62
Đội Máy Bay
206
Mạng Lưới Đường Bay
43
Trang Web:
https://www.wizzair.com/

Vé Máy Bay Wizz Air Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được Wizz Air (W6) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được Wizz Air (W6) khai thác gồm có Budapest⇒Luân Đôn, Luân Đôn⇒Vác-xa-va và Budapest⇒Tel Aviv. Trong số đó, Budapest=>Luân Đôn là đường bay phổ biến nhất với 660 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng Wizz Air (W6). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín