> > >
Trạng thái chuyến bay của Vietnam Airlines

Trạng thái chuyến bay của Vietnam Airlines

Lịch khởi hành và hạ cánh của Vietnam Airlines theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
VN031
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Frankfurt(FRA)
00:10(UTC+7)
06:50(UTC+1)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VN3007
Seattle(SEA)
Đài Bắc(TPE)
00:10(UTC-8)
05:20(UTC+8)
Đã lên lịch
VN647
Hà Nội(HAN)
Vùng đô thị Manila(MNL)
00:20(UTC+7)
04:20(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 04:06
VN342
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Nagoya(NGO)
00:20(UTC+7)
07:35(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 07:40
VN428
Hà Nội(HAN)
Busan(PUS)
00:25(UTC+7)
06:10(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 06:39
VN348
Hà Nội(HAN)
Nagoya(NGO)
00:25(UTC+7)
06:30(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 06:24
VN3498
Hà Nội(HAN)
Tokyo(NRT)
00:25(UTC+7)
07:15(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 06:53
VN306
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Tokyo(NRT)
00:25(UTC+7)
07:45(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 07:51
VN318
Đà Nẵng(DAD)
Tokyo(NRT)
00:35(UTC+7)
07:35(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 07:31
VN3215
Jakarta(CGK)
Jeddah(JED)
00:35(UTC+7)
06:30(UTC+3)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VN516
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Bắc Kinh(PKX)
00:35(UTC+7)
06:30(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 07:00
VN3232
Cebu(CEB)
Vùng đô thị Manila(MNL)
00:35(UTC+8)
01:55(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 07:19
VN790
Perth(PER)
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
00:45(UTC+8)
06:05(UTC+7)
Đã hạ cánh lúc 05:55
VN350
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Fukuoka(FUK)
00:45(UTC+7)
07:35(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 07:40
VN334
Hà Nội(HAN)
Osaka(KIX)
01:00(UTC+7)
06:55(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 06:51
VN3293
Băng Cốc(BKK)
Nairobi(NBO)
01:00(UTC+7)
06:05(UTC+3)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VN336
Đà Nẵng(DAD)
Osaka(KIX)
01:05(UTC+7)
07:25(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:15
VN055
Hà Nội(HAN)
Luân Đôn(LHR)
01:05(UTC+7)
07:15(UTC+0)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VN422
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Busan(PUS)
01:10(UTC+7)
07:45(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:22
VN320
TP. Hồ Chí Minh(SGN)
Osaka(KIX)
01:20(UTC+7)
08:15(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:03
VN634
Jakarta(CGK)
Hà Nội(HAN)
01:30(UTC+7)
06:15(UTC+7)
Đã hạ cánh lúc 05:33
VN3005
Vancouver(YVR)
Đài Bắc(TPE)
01:35(UTC-7)
05:40(UTC+8)
Đã lên lịch
VN356
Hà Nội(HAN)
Fukuoka(FUK)
01:50(UTC+7)
07:35(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 07:14
VN358
Hà Nội(HAN)
Fukuoka(FUK)
01:55(UTC+7)
07:35(UTC+9)
Đã hủy

Thống kê chuyến bay của Vietnam Airlines

912 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
80% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
34 min Trễ trung bình
4% Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về Vietnam Airlines

Mã Hãng Hàng Không
VN
Tên Hãng Hàng Không
Vietnam Airlines
Tên Địa Phương
Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam
Liên Minh
SkyTeam
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không quốc gia
Quê Hương
Việt Nam
Năm Thành Lập
1956
Đường Bay
117
Điểm Đến
66
Annual passengers (million)
17.8
Đội Máy Bay
97
Mạng Lưới Đường Bay
19
Trang Web:
http://www.vietnamairlines.com/

Vé Máy Bay Vietnam Airlines Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được Vietnam Airlines (VN) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được Vietnam Airlines (VN) khai thác gồm có Hà Nội⇒TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng⇒TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng⇒Hà Nội. Trong số đó, Hà Nội=>TP. Hồ Chí Minh là đường bay phổ biến nhất với 4784 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng Vietnam Airlines (VN). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín