> > >
Trạng thái chuyến bay của Virgin Atlantic

Trạng thái chuyến bay của Virgin Atlantic

Lịch khởi hành và hạ cánh của Virgin Atlantic theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
VS9516
Pune(PNQ)
Bengaluru(BLR)
00:05(UTC+5.50)
01:40(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 01:45
VS6684
Orlando(MCO)
Paris(CDG)
00:05(UTC-4)
13:30(UTC+1)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VS7763
Lima(LIM)
New York(JFK)
00:05(UTC-5)
09:05(UTC-4)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VS8471
Pune(PNQ)
New Delhi(DEL)
00:10(UTC+5.50)
02:15(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:53
VS8263
Mumbai(BOM)
Jaipur(JAI)
00:15(UTC+5.50)
02:00(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:03
VS7745
Lima(LIM)
Miami(MIA)
00:15(UTC-5)
07:10(UTC-4)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VS8410
Patna(PAT)
Bengaluru(BLR)
00:20(UTC+5.50)
03:00(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:39
VS8682
New Delhi(DEL)
Ahmedabad(AMD)
00:20(UTC+5.50)
02:00(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:32
VS8993
Ahmedabad(AMD)
New Delhi(DEL)
00:20(UTC+5.50)
01:55(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:12
VS6705
New York(JFK)
Paris(CDG)
00:30(UTC-4)
12:40(UTC+1)
Đang Thực Hiện Hành Trình
VS8597
New Delhi(DEL)
Pune(PNQ)
00:35(UTC+5.50)
02:45(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:03
VS8501
Mumbai(BOM)
Bengaluru(BLR)
00:45(UTC+5.50)
02:35(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:02
VS8289
Ahmedabad(AMD)
Mumbai(BOM)
00:50(UTC+5.50)
02:15(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:01
VS7757
Lima(LIM)
Los Angeles(LAX)
00:50(UTC-5)
07:45(UTC-7)
Bị hoãn đến 07:38
VS6622
Los Angeles(LAX)
Papeete(PPT)
00:50(UTC-7)
06:15(UTC-10)
Đã lên lịch
VS5516
Hồng Kông(HKG)
Seoul(ICN)
00:55(UTC+8)
05:20(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 05:13
VS8806
Goa(GOI)
Mumbai(BOM)
01:10(UTC+5.50)
02:35(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 04:12
VS8264
Bengaluru(BLR)
New Delhi(DEL)
01:35(UTC+5.50)
04:30(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 04:39
VS5734
Lahore(LHE)
Jeddah(JED)
01:35(UTC+5)
05:15(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 06:00
VS8681
Hyderabad(HYD)
New Delhi(DEL)
01:40(UTC+5.50)
04:00(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 04:03
VS8627
Kolkata(CCU)
Mumbai(BOM)
01:45(UTC+5.50)
04:45(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 04:18
VS9519
Pune(PNQ)
Bengaluru(BLR)
01:45(UTC+5.50)
03:20(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 03:22
VS9525
Pune(PNQ)
New Delhi(DEL)
01:50(UTC+5.50)
03:55(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 04:11
VS2076
Fairbanks(FAI)
Seattle(SEA)
01:50(UTC-8)
06:41(UTC-7)
Đã lên lịch

Thống kê chuyến bay của Virgin Atlantic

3617 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
88% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
25 min Trễ trung bình
1% Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về Virgin Atlantic

Mã Hãng Hàng Không
VS
Tên Hãng Hàng Không
Virgin Atlantic
Tên Địa Phương
Virgin Atlantic Airways Limited & Virgin Atlantic International Limited
Liên Minh
SkyTeam
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không truyền thống
Quê Hương
Vương quốc Anh
Năm Thành Lập
1984
Đường Bay
35
Điểm Đến
33
Annual passengers (million)
4
Đội Máy Bay
42
Mạng Lưới Đường Bay
18
Trang Web:
http://www.virginatlantic.com/

Vé Máy Bay Virgin Atlantic Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được Virgin Atlantic (VS) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được Virgin Atlantic (VS) khai thác gồm có Luân Đôn⇒New York, Atlanta⇒Luân Đôn và Mumbai⇒Luân Đôn. Trong số đó, Luân Đôn=>New York là đường bay phổ biến nhất với 1029 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng Virgin Atlantic (VS). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín