> > >
Trạng thái chuyến bay của LOT Polish Airlines

Trạng thái chuyến bay của LOT Polish Airlines

Lịch khởi hành và hạ cánh của LOT Polish Airlines theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
LO4444
Bengaluru(BLR)
New Delhi(DEL)
00:15(UTC+5.50)
03:10(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:43
LO4749
Sal(SID)
Lisbon(LIS)
00:15(UTC-1)
06:10(UTC+1)
Đã hạ cánh lúc 05:56
LO4458
Pune(PNQ)
New Delhi(DEL)
00:35(UTC+5.50)
03:00(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:18
LO500
Reykjavik(KEF)
Vác-xa-va(WAW)
00:45(UTC+0)
06:45(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:17
LO126
Riyadh(RUH)
Vác-xa-va(WAW)
01:10(UTC+3)
06:10(UTC+2)
Đã hủy
LO190
Tashkent(TAS)
Vác-xa-va(WAW)
01:50(UTC+5)
05:40(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 05:21
LO4657
Istanbul(IST)
Amman(AMM)
02:00(UTC+3)
04:30(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:15
LO4631
Istanbul(IST)
Kuwait(KWI)
02:00(UTC+3)
05:40(UTC+3)
Đã hủy
LO4614
Mersin(COV)
Istanbul(IST)
02:15(UTC+3)
04:00(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:25
LO4652
Cairo(CAI)
Istanbul(IST)
02:15(UTC+3)
04:35(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:21
LO6691
Katowice(KTW)
Bodrum(BJV)
02:25(UTC+2)
05:44(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 06:01
LO720
Baku(GYD)
Vác-xa-va(WAW)
03:35(UTC+4)
06:10(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:42
LO4602
Ankara(ESB)
Istanbul(IST)
03:55(UTC+3)
05:05(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:51
LO4610
Izmir(ADB)
Istanbul(IST)
03:55(UTC+3)
05:15(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:54
LO174
Larnaca(LCA)
Vác-xa-va(WAW)
03:55(UTC+3)
06:30(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:37
LO5322
Bắc Kinh(PEK)
Vác-xa-va(WAW)
03:55(UTC+8)
08:00(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:40
LO4620
Dalaman(DLM)
Istanbul(IST)
04:05(UTC+3)
05:30(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 05:07
LO728
Yerevan(EVN)
Vác-xa-va(WAW)
04:20(UTC+4)
06:15(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:05
LO7320
Tel Aviv(TLV)
Vác-xa-va(WAW)
04:20(UTC+3)
07:13(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:51
LO6558
Heraklion(HER)
Vác-xa-va(WAW)
04:20(UTC+3)
06:16(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:19
LO146
Beirut(BEY)
Vác-xa-va(WAW)
04:40(UTC+3)
07:30(UTC+2)
Đã hủy
LO152
Tel Aviv(TLV)
Vác-xa-va(WAW)
05:05(UTC+3)
08:10(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:09
LO726
Tbilisi(TBS)
Vác-xa-va(WAW)
05:25(UTC+4)
07:20(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 07:21
LO644
Bucharest(OTP)
Vác-xa-va(WAW)
05:35(UTC+3)
06:20(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:13

Thống kê chuyến bay của LOT Polish Airlines

779 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
83 % Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
20 min Trễ trung bình
2 % Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về LOT Polish Airlines

Mã Hãng Hàng Không
LO
Tên Hãng Hàng Không
LOT Polish Airlines
Tên Địa Phương
Polskie Linie Lotnicze LOT S.A.
Liên Minh
Star Alliance
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không quốc gia
Quê Hương
Ba Lan
Năm Thành Lập
1928
Đường Bay
105
Điểm Đến
105
Annual passengers (million)
9
Đội Máy Bay
77
Mạng Lưới Đường Bay
50
Trang Web:
http://www.lot.com/

Vé Máy Bay LOT Polish Airlines Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được LOT Polish Airlines (LO) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được LOT Polish Airlines (LO) khai thác gồm có Istanbul⇒Vác-xa-va, Frankfurt⇒Vác-xa-vaVienna⇒Vác-xa-va. Trong số đó, Istanbul=>Vác-xa-va là đường bay phổ biến nhất với 723 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng LOT Polish Airlines (LO). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín