> > >
Trạng thái chuyến bay của IBEX Airlines

Trạng thái chuyến bay của IBEX Airlines

Lịch khởi hành và hạ cánh của IBEX Airlines theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
FW067
Osaka(ITM)
Fukuoka(FUK)
07:15(UTC+9)
08:30(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:27
FW083
Fukuoka(FUK)
Niigata(KIJ)
07:15(UTC+9)
08:50(UTC+9)
Đang Thực Hiện Hành Trình
FW033
Nagoya(NGO)
Matsuyama(MYJ)
07:35(UTC+9)
08:35(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:29
FW020
Sendai(SDJ)
Nagoya(NGO)
07:40(UTC+9)
08:50(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 08:47
FW010
Sendai(SDJ)
Fukuoka(FUK)
07:55(UTC+9)
10:05(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 09:59
FW045
Sendai(SDJ)
Sapporo(CTS)
08:10(UTC+9)
09:25(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 09:03
FW039
Sendai(SDJ)
Hiroshima(HIJ)
08:25(UTC+9)
09:55(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 09:54
FW071
Osaka(ITM)
Niigata(KIJ)
08:40(UTC+9)
09:40(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 09:36
FW068
Fukuoka(FUK)
Osaka(ITM)
09:00(UTC+9)
10:10(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 10:16
FW034
Matsuyama(MYJ)
Nagoya(NGO)
09:05(UTC+9)
10:05(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 09:54
FW061
Nagoya(NGO)
Tỉnh Ōita(OIT)
09:20(UTC+9)
10:30(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 10:30
FW072
Niigata(KIJ)
Osaka(ITM)
09:20(UTC+9)
10:30(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 10:22
FW046
Sapporo(CTS)
Sendai(SDJ)
09:55(UTC+9)
11:00(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 10:58
FW084
Niigata(KIJ)
Fukuoka(FUK)
10:10(UTC+9)
12:00(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 12:01
FW040
Hiroshima(HIJ)
Sendai(SDJ)
10:25(UTC+9)
11:45(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 11:42
FW035
Nagoya(NGO)
Matsuyama(MYJ)
10:40(UTC+9)
11:40(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 11:32
FW069
Osaka(ITM)
Fukuoka(FUK)
10:40(UTC+9)
11:55(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 12:10
FW013
Fukuoka(FUK)
Sendai(SDJ)
10:40(UTC+9)
12:30(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 12:19
FW062
Tỉnh Ōita(OIT)
Nagoya(NGO)
11:00(UTC+9)
12:00(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 11:59
FW079
Osaka(ITM)
Tỉnh Fukushima(FKS)
11:00(UTC+9)
12:05(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 11:57
FW047
Sendai(SDJ)
Sapporo(CTS)
11:40(UTC+9)
12:55(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 12:49
FW036
Matsuyama(MYJ)
Nagoya(NGO)
12:10(UTC+9)
13:10(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 12:56
FW022
Sendai(SDJ)
Nagoya(NGO)
12:15(UTC+9)
13:25(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 13:24
FW015
Fukuoka(FUK)
Sendai(SDJ)
12:35(UTC+9)
14:25(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 14:25

Thống kê chuyến bay của IBEX Airlines

58 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
78% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
8 min Trễ trung bình
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Vé Máy Bay IBEX Airlines Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được IBEX Airlines (FW) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được IBEX Airlines (FW) khai thác gồm có Fukuoka⇒Sendai, Nagoya⇒Sendai và Niigata⇒Osaka. Trong số đó, Fukuoka=>Sendai là đường bay phổ biến nhất với 527 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng IBEX Airlines (FW). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín