> > >
Trạng thái chuyến bay của Ethiopian Airlines

Trạng thái chuyến bay của Ethiopian Airlines

Lịch khởi hành và hạ cánh của Ethiopian Airlines theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
ET706
Addis Ababa(ADD)
Frankfurt(FRA)
00:05(UTC+3)
06:15(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:07
ET734
Addis Ababa(ADD)
Paris(CDG)
00:05(UTC+3)
06:35(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:51
ET726
Addis Ababa(ADD)
Marseille(MRS)
00:05(UTC+3)
06:20(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:24
ET726
Addis Ababa(ADD)
Manchester(MAN)
00:05(UTC+3)
08:30(UTC+1)
Đã hạ cánh lúc 08:34
ET402
Addis Ababa(ADD)
Jeddah(JED)
00:10(UTC+3)
02:40(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 02:34
ET738
Addis Ababa(ADD)
Geneva(GVA)
00:10(UTC+3)
06:30(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:36
ET738
Addis Ababa(ADD)
Lyon(LYS)
00:10(UTC+3)
08:15(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:03
ET605
Bắc Kinh(PEK)
Addis Ababa(ADD)
00:10(UTC+8)
06:40(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 06:49
ET728
Addis Ababa(ADD)
Geneva(GVA)
00:10(UTC+3)
06:30(UTC+2)
Bị hoãn đến 06:30
ET736
Addis Ababa(ADD)
Zurich(ZRH)
00:15(UTC+3)
08:20(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 08:11
ET736
Addis Ababa(ADD)
Milan(MXP)
00:15(UTC+3)
05:50(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:13
ET712
Addis Ababa(ADD)
Rome(FCO)
00:15(UTC+3)
05:45(UTC+2)
Đã hạ cánh lúc 06:51
ET1759
Bengaluru(BLR)
New Delhi(DEL)
00:15(UTC+5.50)
03:10(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:52
ET1291
Osaka(KIX)
Seoul(ICN)
00:15(UTC+9)
02:15(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 02:17
ET685
Thượng Hải(PVG)
Addis Ababa(ADD)
00:20(UTC+8)
06:50(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 06:35
ET673
Seoul(ICN)
Addis Ababa(ADD)
00:20(UTC+9)
06:40(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 07:32
ET827
Addis Ababa(ADD)
Dar Es Salaam(DAR)
00:20(UTC+3)
03:05(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 03:28
ET4253
Colombo(CMB)
Melbourne(MEL)
00:20(UTC+5.50)
15:40(UTC+11)
Đã hạ cánh lúc 15:42
ET645
Hồng Kông(HKG)
Addis Ababa(ADD)
00:25(UTC+8)
05:35(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 06:39
ET1474
Cairo(CAI)
Istanbul(IST)
00:30(UTC+3)
02:50(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 02:25
ET1078
Kolkata(CCU)
New Delhi(DEL)
00:30(UTC+5.50)
03:05(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 02:38
ET607
Quảng Châu(CAN)
Addis Ababa(ADD)
00:30(UTC+8)
05:40(UTC+3)
Đã hạ cánh lúc 04:58
ET718
Addis Ababa(ADD)
Luân Đôn(LGW)
00:30(UTC+3)
06:30(UTC+1)
Đã hạ cánh lúc 06:30
ET610
Addis Ababa(ADD)
Mumbai(BOM)
00:35(UTC+3)
08:40(UTC+5.50)
Đã hạ cánh lúc 08:05

Thống kê chuyến bay của Ethiopian Airlines

1296 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
66% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
26 min Trễ trung bình
1% Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về Ethiopian Airlines

Mã Hãng Hàng Không
ET
Tên Hãng Hàng Không
Ethiopian Airlines
Tên Địa Phương
የኢትዮጵያ አየር መንገድ
Liên Minh
Star Alliance
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không quốc gia
Quê Hương
Ethiopia
Năm Thành Lập
1945
Đường Bay
155
Điểm Đến
155
Annual passengers (million)
10.6
Đội Máy Bay
145
Mạng Lưới Đường Bay
75
(Các) Sân Bay Chính: Sân bay quốc tế Bole
Trang Web:
http://www.ethiopianairlines.com/

Vé Máy Bay Ethiopian Airlines Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được Ethiopian Airlines (ET) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được Ethiopian Airlines (ET) khai thác gồm có Addis Ababa⇒Dubai, Addis Ababa⇒Kigali và Addis Ababa⇒Bahar Dar. Trong số đó, Addis Ababa=>Dubai là đường bay phổ biến nhất với 369 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng Ethiopian Airlines (ET). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín