> > >
Trạng thái chuyến bay của Cebu Pacific

Trạng thái chuyến bay của Cebu Pacific

Lịch khởi hành và hạ cánh của Cebu Pacific theo thời gian thực
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
* Dựa trên giờ địa phương tại thành phố đi của chuyến bay
Số hiệu chuyến bay
Điểm khởi hành
Điểm đến
Chuyến bay đi
Hạ cánh
Trạng thái
5J3952
Davao(DVO)
Vùng đô thị Manila(MNL)
00:05(UTC+8)
02:05(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 01:33
5J186
Vùng đô thị Manila(MNL)
Seoul(ICN)
00:10(UTC+8)
05:20(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 05:00
5J2510
Cebu(CEB)
Vùng đô thị Manila(MNL)
00:10(UTC+8)
01:40(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 01:10
5J760
Jakarta(CGK)
Vùng đô thị Manila(MNL)
00:30(UTC+7)
06:15(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:49
5J2508
Cebu(CEB)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:00(UTC+8)
02:35(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 01:53
5J282
Bali(DPS)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:00(UTC+8)
05:20(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 04:42
5J954
Davao(DVO)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:00(UTC+8)
03:00(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 02:44
5J804
Singapore(SIN)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:10(UTC+8)
05:05(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:04
5J548
Singapore(SIN)
Cebu(CEB)
01:25(UTC+8)
05:05(UTC+8)
Đã hủy
5J932
Băng Cốc(BKK)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:25(UTC+7)
06:00(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:42
5J679
Thượng Hải(PVG)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:35(UTC+8)
05:35(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:27
5J952
Davao(DVO)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:40(UTC+8)
03:45(UTC+8)
Đã hủy
5J747
Hà Nội(HAN)
Vùng đô thị Manila(MNL)
01:50(UTC+7)
06:25(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:53
5J968
Davao(DVO)
Vùng đô thị Manila(MNL)
02:05(UTC+8)
04:10(UTC+8)
Đã hủy
5J187
Seoul(ICN)
Vùng đô thị Manila(MNL)
02:15(UTC+9)
05:40(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 04:47
5J5108
Cebu(CEB)
Osaka(KIX)
02:50(UTC+8)
08:15(UTC+9)
Đã hủy
5J311
Đài Bắc(TPE)
Vùng đô thị Manila(MNL)
03:15(UTC+8)
05:45(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 04:53
5J284
Singapore(SIN)
Iloilo(ILO)
03:25(UTC+8)
07:10(UTC+8)
Đã hủy
5J279
Vùng đô thị Manila(MNL)
Bali(DPS)
03:45(UTC+8)
07:50(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 07:49
5J463
Vùng đô thị Manila(MNL)
Iloilo(ILO)
03:45(UTC+8)
05:10(UTC+8)
Bị hoãn đến 04:36
5J563
Vùng đô thị Manila(MNL)
Cebu(CEB)
03:50(UTC+8)
05:30(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:05
5J383
Vùng đô thị Manila(MNL)
Cagayan De Oro(CGY)
04:00(UTC+8)
05:45(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:20
5J4501
Cebu(CEB)
Davao(DVO)
04:00(UTC+8)
05:10(UTC+8)
Đã hạ cánh lúc 05:02
5J5064
Cebu(CEB)
Tokyo(NRT)
04:15(UTC+8)
10:25(UTC+9)
Đã hạ cánh lúc 10:19

Thống kê chuyến bay của Cebu Pacific

313 Các chuyến bay có lịch bay hôm nay
61% Dự báo tỷ lệ cất cánh đúng giờ
14 min Trễ trung bình
10% Tỷ lệ hủy
Dựa trên dữ liệu chuyến bay của Trip.com được thu thập hôm nay

Giới Thiệu Về Cebu Pacific

Mã Hãng Hàng Không
5J
Tên Hãng Hàng Không
Cebu Pacific
Tên Địa Phương
Cebu Air, Inc.
Loại Hãng Hàng Không
Hãng hàng không giá rẻ
Quê Hương
Philippines
Năm Thành Lập
1988
Đường Bay
62
Điểm Đến
62
Annual passengers (million)
20.9
Đội Máy Bay
67
Mạng Lưới Đường Bay
14

Vé Máy Bay Cebu Pacific Giá Rẻ

Câu hỏi thường gặp

  • Đường bay phổ biến nhất được Cebu Pacific (5J) khai thác?

    Đường bay phổ biến nhất được Cebu Pacific (5J) khai thác gồm có Cebu⇒Vùng đô thị Manila, Vùng đô thị Manila⇒Caticlan và Davao⇒Vùng đô thị Manila. Trong số đó, Cebu=>Vùng đô thị Manila là đường bay phổ biến nhất với 2614 chuyến bay mỗi ngày.
  • Thông thường mỗi hành khách hạng phổ thông được phép mang theo 0-1 kiện hành lý khi bay cùng Cebu Pacific (5J). Thông tin này có thể thay đổi phụ thuộc vào chuyến bay của bạn, do đó vui lòng kiểm tra kỹ hành trình của mình.

Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới

Các chuyến bay đến hơn 5.000 thành phố

Bảo đảm dịch vụ toàn diện

Giá vé được đảm bảo khi xác nhận thanh toán, đặt vé được đảm bảo sau khi xuất vé

Thanh toán bảo mật

Hệ thống đặt vé và thanh toán tiện lợi, uy tín